1 ĐỀ 1 Cách khai báo mảng 1 chiều nào sau đây là đúng Đúng Sai a Var a array[1 10] of integer; ( ( b Var b array(1 10) of integer; ( ( c Var c array[1 10] of integer; ( ( d Var d array (1 10) of integ[.]
Trang 11 Cách khai báo mảng 1 chiều nào sau đây là đúng : Đúng Sai
2 Cách khai báo xâu nào sau là đúng: Đúng Sai
c Type ten: string[30]; var hoten: ten; o o
3 Hãy điền vào chổ trống (…….) trong bảng sau
‘la ngon ngu lap trinh ‘Pascal’ Insert(s1,s2,……); ‘Pascal la ngon ngu lap trinh’
‘ lap trinh ‘ ‘Ngon ngu Pascal’ Insert(……,s2,……); ‘Ngon ngu lap trinh Pascal’
Trường THPT Ngô Gia tự
Họ và tên:………
Lớp:………
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Tin học 11 Thòi gian 45 phút
4 Lập trình nhập từ bàn phím một xâu Sau đó kiểm tra xem trong xâu có phải là toàn chữ số hay không? Đưa kết quả ra màn hình (2đ)
5 Lập trình nhập từ bàn phím dãy gồm n số nguyên (n<=100) Tìm và đưa ra màn hình giá trị
số nguyên lẻ lớn nhất của dãy Nếu không có số nào như vậy thông báo không có.(2đ)
Vd: 3 2 5 2 4 7 1 2 13 4 11 → số nguyên lẻ lớn nhất là 13
6 Cho chương trình sau
A (1.5đ)
Program Bai6A;
Var A: array[1 4,1 4] of integer;
T,i,j:integer;
Begin
For i:= 1 to 4 do
For j:= 1 to 4 do
Begin
Write(‘Nhap A[‘,i,j,’]=’);
Readln(a[i,j]);
End;
T:=0;
For i:= 1 to 4 do
T:= T+ a[i,i];
Write(‘T=’,T);
Readln;
End
a) Chương trình trên thực hiện công việc gì?
b) Cho A:4x4 và giá trị mỗi phần tử của mảng A
được nhập như bảng sau:
Kết quả T sau khi thực hiên chương trình bằng bao
nhiêu?
B (1.5 đ) Cho chương trình sau:
Prgram Bai6B;
Var A:array[1 100] of integer;
T,N,k,i:integer;
Begin Write(‘Nhap vao so nguyen N:’);
Readln(N);
Write(‘Nhap vao so nguyen K:’);
Readln(K);
For i:= 1 to n do Begin Write(‘Nhap phan tu thu ‘,i);
Readln(a[i]);
End;
T:=0;
For i:= 1 to n do
If A[i] < K then T:=T+ A[i];
Write(‘T=’,T);
Readln;
End
a) Chương trình trên thực hiện công việc gì?
b) Giả sử nhập vào số K=7, N=10 và mảng A như sau:
Sau khi thực hiện chương trình trên kết quả ra màn hình là bao nhiêu?
Trang 2Tuần: 9 Ngày soạn: 26 /10/07
A- Mục tiêu đánh giá:
- Đánh giá kiến thức kĩ năng của HS về:
- Các kiểu dữ liệu có cấu trúc: Mảng 1 chiều, hai chiều, xâu
- Biết cách khai báo các kiểu dữ liệu có cấu trúc, cách tham chiếu các kiểu dữ liệu có cấu trúc
- Hiểu được các thao tác về xâu
B- Mục đích, yêu cầu của đề:
- Về kiến thức:
Cách khai báo kiểu mảng một chiều, hai chiều, xâu
Các thủ tục và hàm về xâu
Tổ chức dữ liệu và viết được chương trình giải bài toán
- Về kĩ năng:
Nhận biết khai báo đúng/ sai
Hiểu các thủ tục/ hàm về xâu
Đọc hiểu chương trình
Vận dụng: Cách tổ chức dữ liệu và các câu lệnh đã học để viết chương trình giải các bài toán
C Ma trận đề:
Nội dung Kiểu xâu Kiểu mảng 1chiều Kiểu mảnghai chiều
D Đáp án:
1 Mỗi câu đúng (1đ) 0.25 đ: A,b,c: Sai c) Đúng
2 Mỗi câu đúng (1đ) 0.25 đ: b,d) đúng a,c) Sai
3 Mỗi ý đúng (1 đ) 0.25 đ
Hãy điền vào chổ trống (…….) trong bảng sau
‘ la ngon ngu lap trinh ‘Pascal’ Insert(S1,s2, 1); ‘Pascal la ngon ngu lap trinh’
’ lap trinh ‘ ‘Ngon ngu Pascal’ Insert(…S1,s2, 8…); ‘Ngon ngu lap trinh Pascal’
4 (2đ)
Program bai3;
Var s:stirng;
I:byte; ok: boolean; {0.5 đ)
Begin
Write(‘Nhap vao xau bat ki’);
Readln(s); {0.2 5đ}
I:=1;
While i<= length(s) and ok do
Begin
If ‘0’ <= S[i] and S[i] <= ‘9’ then Ok:= false;
I:=i+1;
End; {1đ}
If Ok then Write(‘ Xau toan la ki tu so’)
Else Write(‘ Xau khong toan la ki tu so’);
Readln; {0.25 đ}
End.
Trang 35 (2đ)
Prgram Bai5;
Var A:array[1 100] of integer;
T,N, ,i:byte; {0.5đ}
Begin
Write(‘Nhap vao so nguyen N:’);
Readln(N);
For i:= 1 to n do
Begin
Write(‘Nhap phan tu thu ‘,i);
Readln(a[i]);
End; {0.5đ}
J:=0;
For i:= 1 to n do {tao mang B gom cac so nguyen le}
If A[i] mod 2 <> 0 then
Begin
J:=j+1;
B[j]:=A[i];
End; {0.5 đ}
If j=0 then Write(‘khong co so nguyen le lon nhat o trong day’)
Else
begin
Max: =B[1];
For i:= 1 to j do
If B[i] > Max then Max:=B[i];
Write(‘so nguyen le lon nhat la ‘,max);
End; {0.5 đ}
Readln;
End.
6 A) Chương trình trên Nhập vào một mảng hai chiều vuông 4x4 phần tử số nguyên.Tính tổng các
phần tử trên đường chéo chính của ma trận vuông (0.75đ)
b) Kết quả T sau khi thực hiên chương trình bằng 11 (0.75đ)
nhập vào số nguyên N <=100 và dãy số nguyên A1 A2, … , An Tính tổng các phần tử của mảng A bé
hơn K (0.75đ)
b) Kết quả T sau khi thực hiên chương trình bằng 16 (0.75đ)
E Rút Kinh nghiệm: