1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giao an sinh 10 cb tuan 1115 duyen

36 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 12 ThÝ nghiÖm co vµ ph¶n co nguyªn sinh Ngµy th¸ng n¨m I Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS ph¶i BiÕt ®­îc c¬ chÕ ®ãng, më khÝ khæng qua møc ®é thÈm thÊu n­íc VÏ ®­îc c¸c tÕ bµo ®ang ë giai ®o¹n co nguyªn si[.]

Trang 1

- Vẽ đợc các tế bào đang ở giai đoạn co nguyên sinhkhác nhau

- Lá thài lài tía, lá huyết dụ ( HS )

- Kiến thức: vận chuyển các chất qua màng ( HS )

2 Ph ơng pháp

- Vấn đáp

- Làm mẫu, quan sát và làm theo

- Vận dụng kiến thức giải thích hiện tợng

Trang 2

B Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra phần chuẩn bị của HS theo nhóm ( Mẫuvật )

C Bài mới

Hoạt động I: Quan sát hiện tợng co nguyên sinh

ở tế bào biểu bì lá cây

* Mục tiêu: - Thấy đợc hiện tợng co nguyên sinh và

các mức độ co nguyên sinh

- Chỉ ra đợc các hoạt động của khíkhổng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Chia lớp thành các nhóm

- Giao dụng cụ thí nghiệm

cho từng nhóm và yêu cầu

+ Quan sát, vẽ tế bào sau

khi nhỏ dung dịch muối với

- HS quan sát

- Các nhóm tiến hành yêucầu của GV

+ Quan sát tế bào + Vẽ hình quan sát đợc

- Thảo luận và trả lời dựa trênkết quả của các nhóm

- Yêu cầu đạt đợc:

+ TB nhìn rõ + Khí khổng đóng + Dung dịch u trơng hútnớc của TB => TB tách màng

Trang 3

Hoạt động II: Thí nghiệm phản co nguyên sinh

và việc điều khiển sự đóng mở khí khổng

* Mục tiêu: HS thấy đợc hiện tợng co nguyên sinh ở tế

bào biểu bì

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

- GV hớng dẫn cách quan sát thí

nghiệm phản co nguyên sinh:

+ Sử dụng tiêu bản co nguyên sinh ở

tế bào trong thí nghiệm trớc

+ Nhỏ 1 giọt nớc cất vào rìa của lá

- Dựa trên ý kiến của HS, GV đánh giá

mức độ đúng, sai và bổ sung kiến

thức

+ Lỗ khí đóng mở đợc là do thành

TB ở 2 phía của TB lỗ khí khác nhau:

phía trong dày hơn phía ngoài nên khi

trơng nớc thành TB phía ngoài giãn

nhiều hơn phía trong => điều này

- Các nhóm thực hiệntheo hớng dẫn của GV

- Quan sát, vẽ hình

- Thảo luận dựa trên hình

ảnh quan sát đợc + Màng TB giãn dần ra

đến khi thành TB trở về

vị trí ban đầu + Lỗ khí mở

- HS có thể nêu thắcmắc:

+ Tại sao lỗ khí lại

đóng mở đợc?

+ Nếu lấy TB ở cànhcủi khô lâu ngày làm thínghiệm thì có hiện tợng

co nguyên sinh không?

Trang 4

thể hiện cấu tạo phù hợp với chức năng

của TB lỗ khí

+ TB cành củi khô chỉ có hiện tợng

trơng nớc chứ không có hiện tợng co

nguyên sinh Vì đây là đặc tính của

TB sống

D.Củng cố

- Điều kiện xảy ra co nguyên sinh? Nguyên lí?

- GV nhận xét, đánh giá giờ học

- Yêu cầu HS viết báo cáo thu hoạch ( Dựa vào mục IV-SGK trang 52 )

- Nhắc HS vệ sinh lớp và dụng cụ học tập

E Dặn dò

- Hoàn thành báo cáo

- Ôn tập kiến thức chuyển hoá các chất và bài 13

Rút kinh nghiệm sau dạy

Trang 5

Duyệt của tổ trởng Duyệt của Ban giám hiệu

Ch

ơNG III : Chuyển HOá VẬT Chất Và NĂNG LƯợNG

TRONG tế BàO BàI 13: KHáI QUáT về NĂNG lợNG

Và CHUyểN HOá VẬT chấT

Ngày…… tháng… năm……

I Mục tiêu

1 Ki ế n th ứ c

Qua bài giảng HS phải :

- Giải thích được các khái niệm: Năng lợng, thế năng,

động năng

- Phân biệt đợc thế năng, động năng, đa ra đợccác ví dụ

- Mô tả đợc cấu trúc phân tử ATP, nắm đợc chứcnăng ATP

- Hiểu và trình bày đợc khái niệm chuyển hoá vậtchất; bản chất của quá trình chuyển hoá vật chất

2 K ỹ n ă ng

- Rèn một số kĩ năng: t duy lôgic, khái quát , tổnghợp

- Liên hệ thực tế về chế độ dinh dỡng để phòngbệnh

Trang 6

- Sơ đồ chuyển hoá năng lợng trong sinh giới

Hô hấp nội bào ở ti thể

Năng lợng hao phí dạng nhiệt (ATP )

B kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra báo cáo thu hoạch bài thực hành củacác nhóm

- Giới thiệu chơng

C Bài mới

Mở bài: Mọi hoạt động sống của tế bào cũng nh cơ

thể đều cần năng lợng Vậy năng lợng là gì, có những dạngnào trong tế bào sống, chúng chuyển hoá ra sao?

Ti thể

Trang 7

ới

- Thảo luận nhómtrả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổsung

- HS lấy đợc các vídụ

I Năng l ợng và các dạng năng l -

ơng

1 Khái niệm

v ề năng l ợng

- Năng lợng là đại ợng đặc trng chokhả năng sinh công

l Trạng thái củanăng lợng :

+ Động năng : làdạng năng lợng sẵnsàng sinh công + Thế năng : làdạng năng lợng dựtrữ, có tiềm năngsinh công

2 Các dạng năng l - ợng trong tế bào

- Năng lợng trong

tế bào tồn tại ởdạng : hoá năng,nhiệt năng, điện

Trang 8

+ Tại sao ATP đợc

gọi là hợp chất cao

năng ?

- HS nghiên cứuSGK và hình 13.1trang 54

- Thảo luận nhóm,trả lời câu hỏi 

- Yêu cầu nêu đợc + Cấu trúc ATP + Sử dụng ATPtrong tế bào

- Đại diện các nhómtrình bày trênhình vẽ  lớp bổsung

( đặc biệt chú ý 2nhóm phôtphatcuối cùng )

năng + Nhiệt năng :giữ ổn địnhnhiệt cơ thể, tếbào, không có khảnăng sinh công + Hoá năng :năng lợng tiềmtàng trong các liênkết hoá học, đặcbiệt là ATP

3 ATP- đồng tiềnnănng l ợng của tếbào

a C ấ u t ạ o :

- ATP là hợp chấtcao năng gồm 3thành phần

+ BazơnitơAđênin

Trang 9

- HS nghiên cứuSGK trả lời

-Đại diện trìnhbày, lớp bổ sung

- HS vận dụng

+ ĐờngRibozơ

+ 3 nhómphotphat

- Liên kết giữa 2nhóm phôtphatcuối cùng dễ bịphá vỡ để giảiphóng năng lợng gọi ATP là hợp chấtcao năng

- ATP truyền nănglợng cho hợp chấtkhác thông qua

phôtphat cuối cùngcho các hợp chất

đó để trở thànhADP

- Ngay lập tứcnhóm ADP lại gắn

- Vận chuyển cácchất qua màng,

đặc biệtlà vậnchuyển chủ độngtiêu tốn năng lợng

Trang 10

- Mùa hè vào buổi

tối, em hay thấy

Hoạt động II: Tìm hiểu sự chuyển hoá vật chất

* Mục tiêu:

- HS hiểu và trình bày đợc khái niệm chuyểnhoá vật chất, bản chất của quá trình chuyển hoá vật chất

- Thấy đợc vai trò của chuyển hoá vật chất

- Liên hệ thực tiễn về chế độ dinh dỡng đểphòng bệnh

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- GV hớng dẫn HS thảo

luận câu hỏi: Prôtêin - HS vận dụng kiếnthức về sự tiêu hoá II Chuyển hoá vật chất

Trang 11

trong thức ăn đợc

chuyển hoá nh thế

nào trong cơ thể và

năng lợng sinh ra trong

quá trình chuyển hoá

sẽ đợc ding vào việc

- Từ nội dung thảo

luận GV yêu cầu HS

trả lời câu hỏi:

- Chuyển hoá vật chất

và hấp thụ các chất

ở lớp 8

- Thảo luận nhómthống nhất ý kiến

- Nêu đợc: Prôtêintrong thức ăn

năng lợng sinh racông

- Đại diện nhómtrình bày, lớp bổsung

- HS nghiên cứuSGK trang 53 vàH13.2 kết hợp vớinội dung vừa thảoluận để trả lờicâu hỏi

- Đại diện nhómtrình bày, cácnhóm khác nhậnxét, bổ sung

* Khái niệm chuyểnhoá vật chất: Là tậphợp các phản ứngsinh hoá xảy ra bêntrong tế bào

* Bản chất:

- Đồng hoá: tổnghợp các chất hữu cơ

Trang 12

có liên quan gì với

=> dị hoá cung cấpnăng lợng cho quátrình đồng hoá vàcác hoạt động sốngkhác của tế bào

* Vai trò:

- Giúp cho tế bàothực hiện các đặctính, đặc trng của

sự sống: sinh trởng,phát triển, cảmứng, sinh sản

- Chuyển hoá vậtchất luôn kèm theochuyển hoá năng l-ợng

Trang 13

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Ôn kiến thức về Enzim

Gợi ý đáp án các câu hỏi và bài tập khó cuối bài

HS vận dụng kiến thức trong bài để tự trả lời câu hỏi

Rút kinh nghiệm sau dạy

Trang 14

………

…………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

…………

DuyÖt cña Ban gi¸m hiÖu

Bµi 14 : Enzim vµ vai trß cña ezim trong qu¸ tr×nh

chuyÓn ho¸ vËt chÊt

TiÕt

13

Trang 15

- Trình bày đợc cơ chế tác động của enzim.

- Giải thích đợc ảnh hởng của yếu tố môi trờng đếnhoạt động của enzim

- Giải thích đợc enzim điều hoà hoạt động trao đổichất bằng cơ chế ức chế ngợc

2 Kỹ năng

Rèn cho học sinh một số kỹ năng sau:

- Quan sát tranh, hình, sơ đồ nắm để bắt kiếnthức

- Thấy đợc các yếu tố ảnh hởng tới hoạt tính của enzim

để tạo cho nó hoạt động tốt nhất

Trang 16

3 Trọng tâm của bài

- Enzim là chất xúc tác sinh học

- Cơ chế tác động của enzim

- Vai trò điều hoà chuyển hoá vật chất bằng enzim

III Tiến trình thực hiện

A ổn định tổ chức lớp

B Kiểm tra bài cũ

- Câu 1: Năng lợng là gì? Năng lợng đợc tích trữ trong

tế bào dới dạng nào?

- Câu 2: Trình bày cấu trúc hoá học và chức năng

của phân tử ATP ?

C Bài mới

Mở bài : Giáo viên đa vấn đề dới dạng câu hỏi :

- Tại sao cơ thể ngời có thể tiêu hoá đợc tinh bột

nh-ng lại khônh-ng tiêu hoá đợc xenlulôzơ?

- Tại sao có ngời không uống đợc sữa, dễ bị đầyhơi?

- Muốn tiêu hoá đợc phải nhờ có enzim

Hoạt động I : tìm hiểu Enzim

* Mục tiêu:

- Học sinh trình bày đợc khái niệm enzim, cấu

trúc và cơ chế tác động của enzim, các yếu tố ảnh hởng

đến hoạt động của enzim

- Liên hệ thực tế về enzim trong đời sống

+Chất xúc tácsinh học

tế bào sống, làm tăngtốc độ phản ứng màkhông bị biến đổisau phản ứng

2 Cấu trúc -Thành phần làprôtêin hoặc prôtêin vớicác chất khác

Trang 17

+ Cá nhânnghiên cứu thôngtin SGK trang 57

và H14.1 + Thảo luận

thống nhất ýkiến

+ Hoàn thànhnội dung củaphiếu học tập + Đại diệnnhóm trình bày

đáp án và minhhoạ trên H14.1 + Các nhómkhác nhận xét

- HS tự hoànthiện kiến thức

- Enzim có vùng trungtâm hoạt động:

+ Là chỗ lõm xuốnghay 1 khe nhỏ ở trên

bề mặt của enzim đểliên kết với cơ chất + Cấu hình khônggian của enzim tơngứng với cấu hình cơchất

+ Là nơi enzim liênkết tạm thời với cơchất

-E tơng tácvới cơ chất-E biến đổi

Trang 18

 Nớc

+ Khái quát 4yếu tố ảnh hởng + Nếu t0 độ quá

cao: Enzim mấthoạt tính

( bản chất làprôtêin )

quả -Tạo sảnphẩmKết

luận -E liên kết vớicơ chất

mang tính

đặc thù-E xúc tác cảhai chiềuphản ứng

4 Các yếu tố ảnh h - ởng đến hoạt tính củaenzim

* Hoạt tính của E đợcxác định lợng sảnphẩm tạo thành từ mộtlợng cơ chất trên một

đơn vị thời gian

* Các yếu tố ảnh hởng

- Nhiệt độ : Mỗi E cómột to tối u, tại đó E cóhoạt tính tối đa làmcho tốc độ phản ứngxảy ra nhanh nhất

Trang 19

- Độ pH : Mỗi E có độ

pH thích hợp ( đa sốpH= 6-8 )

- Nồng độ cơ chất : Vớimột lợng E xác địnhnếu tăng dần lợng cơchất trong dung dịchthì lúc đầu hoạt tínhcủa E tăng dần sau đókhông tăng

- Chất ức chế hoặchoạt hoá E có thể làmtăng hay ức chế hoạttính E

Hoạt động II: Tìm hiểu vai trò của enzim trong quá trình

chuyển hoá vật chất

* Mục tiêu:

- Giải thích đợc các phản ứng trong tế bào của cơ

thể không tự xảy ra ddợc mà cần có sự xúc tác của enzim

Trang 20

- Thấy đợc tế bào điều khiển quá trình trao đổichất thông qua điều khiển hoạt tính của enzim

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Hoạt động sốngcủa tế bào khôngduy trì nếu không

có E

+ Tế bào điềuchỉnh hoạt tínhcủa enzim

+Chất ức chế làmenzim không kếthợp với cơ chất

+Chất hoạt hoá

làm tăng hoạt tínhcủa enzim

+Hình 14.2 :Chuyển hoá bằng

ức chế ngợc

- Đại diện chonhóm lần lợt trìnhbày các vấn đề

Lớp thảo luậnchung

II.

Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chất

*Kết luận :

- Enzim xúc táccác phản ứng sinhhoá trong tế bào

- Tế bào tự

điều hoà quátrình chuyển hoávật chất thông qua

điều khiển hoạttính của enzim

Trang 21

đồ H 14.2 đểphân tích.

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Xác định đợcchất có nồng độtăng là C

+Chất C thừa ứcchế enzim chuyển

AB nên chất Atích tụ trong tếbào

+Chất A H gâyhại cho tế bào

bằng các chất hoạthoá hay ức chế

- ức chế ngợc làkiểu điều hoàtrong đó sảnphẩm của con đ-ờng chuyển hoáquay lại tác đông

nh một chất ứcchế làm bất hoạtenzim xúc tác chophản ứng ở đầucon đờng chuyểnhoá

Trang 22

- Tại sao nhiều loài côn trùng có thể kháng thuốc trừsâu? ( Vì trong quần thể côn trùng có các dạng đột biến cókhả năng tổng hợp ra enzim phân giải thuốc trừ sâu, làm vôhiệu hoá tác động của thuốc Khi sử dụng thuốc trừ sâu thìnhững cá thể không có gen kháng thuốc sẽ bị đào thải, cònnhững cá thể có gen này đợc giữ lại )

E Dặn dò

- Trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Chuẩn bị cho thực hành: Khoai tây sống và luộcchín, dứa tơi, gan lợn, gan gà tơi, dao gọt dứa

Trang 23

Gợi ý đáp án các câu hỏi và bài tập khó cuối bài

Câu 2: Vì enzim có bản chất là prôtêin nên khi tăng nhiệt độ quá nhiệt độ tối u của enzim thì enzim sẽ bị biến tính và mất choc năng xúc tác

Câu 3: Mỗi loại enzim có thể cần các điều kiện khác nhau Vì vậy, mỗi bào quan là môi trờng thích hợp cho hoạt

động của một số loại enzim nhất định

Rút kinh nghiệm sau dạy

Trang 24

DuyÖt cña tæ trëng DuyÖt cña Ban gi¸m hiÖu

Trang 25

- HS tù tiÕn hµnh thÝ nghiÖm theo quy tr×nh SGK chos½n.

- Cã lßng say mª nghiªn cøu khoa häc,

- Cã ý thøc b¶o vÖ dông cô thÝ nghiÖm, vÖ sinh líphäc

- Gan l¬n hoÆc gµ t¬i

*GV:- èng nghiÖm, èng hót, cèc thñy tinh, cèc sø nghiÒn

mÉu, dao, thít, phÔu, líi läc, que tre, èng ®ong …

Trang 26

B KIểM TRA BàI Cũ

Thay bằng kiểm tra 15 phút bài số 2

C Con đờng nhập bào cần tiêu tốn năng lợng

D con đờng xuất bào cần tiêu tốn năng lợng

Câu 2: Môi trờng u trơng có đặc điểm gì?

A Nồng độ chất tan bên ngoài môi trờng bằng bên trong

Câu 3: Năng lợng chủ yếu của tế bào là dạng:

A nhiệt năng B điện năng C ATP D hoánăng

Câu 4: Loại năng lợng không có khả năng sinh công là:

A điện năng B nhiệt năng C hoá năng D.cơ năng

Câu 5: Yếu tố nào dới đây không ảnh hởng đến hoạt tính của enzim?

A Nhiệt độ, độ pH C Nồng độ enzim

B Nồng độ cơ chất D Sự tơng tác giữacác enzim khác nhau

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng nhất: Thế nào là chuyển hóa năng lợng?

Trang 27

A Là sự biến đổi năng lợng từ dạng này sang dạng khác chocác hoạt động sống

B Là sự biến đổi từ thế năng sang động năng và ngợc lại

C Là sự biến đổi năng lợng trong quá trình tuần hoàn vậtchất của tự nhiên

D Cả a, b, c đều đúng

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng: Những quá trình cơ bản của trao đổi chất?

A Xây dựng và phân giải chất hữu cơ trong tế bào

B Tích lũy và giải phóng năng lợng cho tế bào

C Đồng hóa và dị hóa

D Cả a, b, c đều đúng

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Các dạng tồn tạo của tế bào trong enzim là gì?

A Hòa tan trong tế bào chất

B Liên kết chặt chẽ với những bào quan xác định trong tếbào

C Liên kết thành chuỗi trong tế bào chất

Hoạt động I: Thí nghiệm với enzim catalaza

* Mục tiêu: - Nêu đợc cách xác định enzim

trong mẫu vật thí nghiệm

Trang 28

- Đánh giá đợc mức độ ảnh ởng của các yếu tố môi trờng lên hoạt tính của enzimCatalaza

lên mỗi miếng khoai

- Tại sao phải chuẩn bị 3 lát

khoai tây khác nhau?

- Sau khi các nhóm tiến hành

xong thí nghiệm, GV yêu cầu

các nhóm giới thiệu kết quả và

giải thích

- GV nhận xét đánh giá

-GV yêu cầu viết báo cáo thu

hoạch và trả lời một số câu hỏi

1 Tiến hành thí nghiệm

- Các nhóm nhận dụng cụ

- Cử th kí ghi chép

- Từng nhóm tiến hành các thínghiệm nh sau :

+ Nghiên cứu SGK trang 61 + Các thành viên trong nhómchuẩn bị 3 lát khoai tây : 1 látsống, 1 lát sống ngâm nớc đá,một lát chín

+ Mỗi lát khoai nhỏ 1 giọtdung dịch H2O2

+ Lát khoai tây chín không

có hiện tợng gì

+ Lát khoai tây sống ngâmtrong nớc đá có rất ít bọt khíhoặc không có

2 Báo cáo thu hoạch

- Các nhóm thảo luận, vậndụng kiến thức về enzim trả lờicâu hỏi

- Yêu cầu nêu đợc

Ngày đăng: 13/04/2023, 07:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   ngời   bắn - Giao an sinh 10 cb tuan 1115 duyen
nh ngời bắn (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w