BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN SINH Thời gian làm bài phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 213 Họ, tên thí sinh Số báo danh Câu 1 Nhóm quần thể ký sinh trên loài vật chủ xác định hoặc t[.]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH
Thời gian làm bài: phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 213
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Nhóm quần thể ký sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau trên cơ thể
vật chủ được gọi là:
A Nòi địa lí B Nòi sinh thái C Nòi sinh sản D Nòi sinh học
Câu 2: Đối với những loài giao phối, tiêu chuẩn được xem là chủ yếu để phân biệt các loài thân thuộc
là:
A Tiêu chuẩn di truyền B Tiêu chuẩn hình thái
C Tiêu chuẩn địa lí, sinh thấi D Tiêu chuẩn sinh lí, hoá sinh
Câu 3: Xét các yếu tố sau đây:
(A): Phát sinh đột biến
(B): Phát tám đột biến qua giao phối
(C): Sự chọn lọc các đột biến có lợi
(D): Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi với quần thể gốc
Những yếu tố tác dụng trong quá trình hình thành loài mới là:
A (B), (C), (D) B (A), (B), (C) C (A), (C), (D) D (A), (B), (C), (D) Câu 4: Thành công của lý thuyết về chọn lọc tự nhiên của Đacuyn thể hiện ở điểm nào sau đây?
A Cả A, B, C đều đúng
B Nêu được nguồn gốc thống nhất của các loài
C Đã giải thích được quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở sinh vật
D Giải thích được quá trình hình thành ở loài mới
Câu 5: Loài sáo đen mỏ vàng, loài sáo đen mỏ trắng và loài sáo nâu Tiêu chuẩn để phân biệt các loài
vừa nêu trên là:
A Tiêu chuẩn hình thái B Tiêu chuẩn sinh lí hoá sinh
C Tiêu chuẩn di truyền D Tiêu chuẩn địa lí sinh thái
Câu 6: Nòi sinh thái là:
A Nhóm quần thể sồng trên loài vật chủ xác định
B Nhóm quần thể có mùa sinh sản xác định
C Nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định
D Nhóm quần thể phân bố trong một khu vực địa lí xác định
Câu 7: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Biến dị tổ hợp là nguyên liệu sơ cấp của chọn lọc tự nhiên
B Chọn lọc tự nhiên không tác động trên các phân tử
C Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá
D Đột biến nhiễm sắc thể phổ biến hơn đột biến gen
Câu 8: Xét các yếu tố sau đây:
(A): Phát sinh đột biến
(B): Phát tám đột biến qua giao phối
(C): Sự chọn lọc các đột biến có lợi
(D): Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi với quần thể gốc
Những yếu tố tác động trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật là:
A (A), (B), (D) B (C), (D), (A) C (A), (B), (C) D (B), (C), (D)
Câu 9: Tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:
A Tạo ra sự sai khác về tập tính ở động vật
B Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
Trang 2C Làm tăng số cá thể ngày càng nhiều
D Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của các cơ thể
Câu 10: Phương thức hình thành loài bằng lai xa kết hợp đa bội hoá thường gặp ở nhóm sinh vật nào
sau đây?
Câu 11: Sự đồng qui tính trạng biểu hiện ở:
Câu 12: Nòi địa lí là:
A Nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện xác định
B Nhóm quần thể sống trong một môi trường sống xác định
C Nhóm quần thể sống trong một sinh cảnh xác định
D Nhóm quần thể phân bố trong khu vực địa lí xác định
Câu 13: Theo Kimura, sự tiến hoá sinh giới diễn ra bằng con đường củng cố ngẫu nhiên:
A Các đặc điểm thích nghi B Các đột biến trung tính
C Các biến dị có lợi D Đột biến và biến dị tổ hợp
Câu 14: Loài cỏ Spartina dùng trong chăn nuôi được hình thành bằng con đường nào sau đây?
Câu 15: Câu hỏi có nội dung sai trong các câu sau đây là:
A Chọn lọc tự nhiên không tác dụng ở cấp độ trên cơ thể
B Cơ sở của chọn lọc tự nhiên là tính biến dị và tính di truyền
C Biến dị là nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
D Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật
Câu 16: Trong các cấp độ tác dụng của chọn lọc tự nhiên, cấp độ tác dụng quan trọng nhất của chọn
lọc tự nhiên là:
A Cấp quần thể và cấp quần xã B Cấp cá thể và cấp dưới cá thể
C Cấp cá thể và cấp quần thể D Cấp dưới cá thể và cấp quần xã
Câu 17: Nội dung của thuyết tiến hoá vi mô giải thích quá trình tạo ra:
Câu 18: Tiêu chuẩn hoá sinh được xem là tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt các chủng, loài ở dạng
sinh vật nào sau đây?
Câu 19: Thuyết tiến hoá giải thích quá trình hình thành các đơn vị phân loại sinh vật trên loài là:
A Tiến hoá bằng sự chọn lọc các đột biến trung tính
B Tiến hoá tổng hợp
C Tiến hoá lớn
D Tiến hoá nhỏ
Câu 20: Con lai xa được đa bội hoá được gọi là:
Câu 21: Nhân tố nào sau đây làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
Câu 22: Sự thay đổi hình dạng của lá cây rau mác theo môi trường là:
Câu 23: Người đề ra học thuyết tiến hoá bằng con đường chọn lọc các đột biến trung tính là:
Trang 2/5 - Mã đề thi 213
Trang 3A Đacuyn B Hacđi - Vanbec C Kimura D Lamac
Câu 24: Trong sự hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá trong
loài là:
Câu 25: Nguồn nguyên liệu nào sau đây được xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá?
A Đột biến đa bội thể B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C Đột biến số lượng nhiễm sắc thể D Đột biến gen
Câu 26: Trong tự nhiên có các dạng của cách li là:
A Sinh thái, sinh lí, sinh sản, di truyền B Địa lí, sinh lí, sinh thái, di truyền
C Địa lí, sinh lí, sinh sản, di truyền D Địa lí, sinh thái, sinh sản, di truyền
Câu 27: Nhân tố nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn lọc tự nhiên?
A Đột biến B Giao phối C Biến dị tổ hợp D Sự cách li
Câu 28: Hạn chế của Đacuyn khi trình bày học thuyết tiến hoá sinh giới là:
A Dựa vào lý thuyết chọn lọc tự nhiên để giải thích tiến hoá ở sinh vật
B Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu con người
C Quan niệm biến dị cá thể là nguyên liệu của tiến hoá
D Chưa nêu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
Câu 29: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là:
A a và c đều đúng
B Bằng con đường sinh thái
C Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá
D Bằng con đường sinh lí
Câu 30: Kimura đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính dựa trên
cơ sở nghiên cứu về những biến đổi của:
A Các phân tử axit nuclêic B Các phân tử prôtêin
C Các phân tử lipit phức tạp D Các phân tử pôlisaccarit
Câu 31: Phương thức hình thành loài mới xảy ra ở cả động vật và thực vật là:
A Bằng con đường sinh thái
B Hai câu a và b đúng
C Bằng con đường địa lí
D Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá
Câu 32: Quan điểm tiến hoá hiện đại phân biệt các loại thích nghi là:
A Thích nghi cá thể và thích nghi quần thể B Thích nghi tạm thời và thích nghi lâu dài
C Thích nghi kiểu hình và thích nghi kiểu gen D Thích nghi sinh thái và thích nghi địa lí
Câu 33: Nguyên nhân của hiện tượng đồng qui tính trạng ở các loài khác nhau là:
A Do tập tính và các cơ chế sinh lí, sinh hoá trong tế bào và cơ thể giống nhau
B Do cấu trúc di truyền giống nhau và khả năng hoạt động giống nhau
C Tất cả các nguyên nhân trên
D Do điều kiện sống giống nhau, đã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích luỹ các đột biến
tương tự nên xuất hiện các đặc điểm giống nhau
Câu 34: Đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên vì lí do nào sau đây?
A Nhanh tạo ra các loài mới
B Làm thay đổi lớn cấu trúc di truyền
C Tạo ra thay đổi nhiều ở số lượng nhiễm sắc thể
D Phổ biến, ít gây chết và ít làm rối loạn sinh sản cơ thể
Câu 35: Thường biến được xem là biểu hiện của:
Câu 36: Loài mao lương sống ở bãi cỏ ẩm có chồi nách, lá vươn dài, bò trên mặt đất Loài mao lương
sống ở bờ mương, bờ ao có lá hình bầu dục ít răng cưa hơn Yếu tố chủ yếu tạo ra sự sai khác ở hai loài mao lương nói trên là:
A Yếu tố địa lí B Yếu tố sinh thái C Yếu tố sinh lí D Yếu tố hoá sinh
Trang 4Câu 37: Hiện tượng các loài khác nhau trong điều kiện sống giống nhau mang những đặc điểm giống
nhau được gọi là:
A Sự phân hoá tính trạng B Sự tương đồng tính trạng
C Sự đồng qui tính trạng D Sự phân li tính trạng
Câu 38: Loài có thể được hình thành bằng:
C Con đường sinh thái D Con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá Câu 39: Chọn lọc tự nhiên là nhân tố qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi ……… của
quần thể, là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá Từ đúng điền vào chỗ trống ở đoạn câu trên là:
Câu 40: Ý nghĩa của giao phối đối với quá trình tiến hoá là:
A Làm phát tán các đột biến trong quần thể
B Cả A, B, C đều đúng.
C Tạo nên tính đa hình trong quần thể
D Làm phát sinh nhiều biến dị trong tổ hợp trong quần thể
Câu 41: Trong các hướng tiến hoá của sinh giới, hướng tiến hoá cơ bản nhất là:
A Tổ chức ngày càng cao, phức tạp
B Ngày càng đa dạng và phong phú
C Thích nghi ngày càng hợp lí
D Hướng tăng tính đa dạng và phức tạp hoá tổ chức
Câu 42: Xét trên từng gen riêng rẽ, tần số đột biến tự nhiên trung bình trong khoảng:
Câu 43: Theo quan niệm của tiến hoá hiện đại thì các mức độ tác dụng của chọn lọc tự nhiên là:
A Cá thể, quần xã, quần thể B Nhiễm sắc thể, cá thể, quần thể
C Dưới cá thể, cá thể và trên quần thể D Giao tử, nhiễm sắc thể, cá thể
Câu 44: Sự hình thành những kiểu gen qui định những tính trạng và tính chất đặc trưng cho từng loài,
từng nòi trong các loài được gọi là:
C Thích nghi sinh thái D Thích nghi kiểu hình
Câu 45: Xét các yếu tố sau đây:
(A): Phát sinh đột biến
(B): Phát tám đột biến qua giao phối
(C): Sự chọn lọc các đột biến có lợi
(D): Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi với quần thể gốc
Trong tự nhiên để hình thành các đơn vị phân loại sinh vật trên loài, trải qua thời gian lâu dài và qui
mô rộng lớn, sinh vật chịu tác dụng của những yếu tố nào sau đây?
A (A), (B), (C), (D) B (C), (D) C (A), (B) D (A), (B), (C)
Câu 46: Yếu tố tạo ra các nòi mới ở loài sẻ ngô là:
Câu 47: Nòi là các quần thể cùng loài Trong tự nhiên có:
A Nòi địa lí, nòi sinh thái và nòi sinh sản B Nòi địa lí, nòi sinh học và nòi sinh thái
C Nòi sinh thái, nòi sinh học và nòi sinh sản D Nòi địa lí, nòi sinh sản và nòi sinh học
Câu 48: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
A Nòi là đơn vị sinh vật dưới loài
B Quần thể là đơn vị cơ bản trong cấu trúc loài
C Thứ là đơn vị phân loại sinh vật dưới loài
D Tất cả đều sai
Câu 49: Hiện tượng sau đây không phải là biểu hiện của thích nghi kiểu hình:
A Sự thay đổi màu da theo nền môi trường của con tắc kè hoa
B Một số cây nhiệt đời rụng lá vào mùa hè
C Con bọ que có thân và các chi giống cái que
Trang 4/5 - Mã đề thi 213
Trang 5D Cáo Bắc cực có bộ lông trắng về mùa đông
Câu 50: Thích nghi kiểu hình còn được gọi là:
A Thích nghi di truyền B Thích nghi sinh thái
- HẾT
-1 D
2 A
3 D
4 A
5 A
6 C
7 C
8 C
9 B
10 A
11 A
12 D
13 B
14 D
15 A
16 C
17 A
18 A
19 C
20 D
21 D
22 A
23 C
24 C
25 D
26 D
27 A
28 D
29 C
30 B
31 B
32 C
33 D
34 D
35 B
36 B
37 C
38 A
39 B
40 B
41 C
42 B
43 C
44 B
45 A
46 B
47 B
48 D
49 C
50 B