1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong iii bai 1 phuong trinh duong thang

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường THPT Trường Chinh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập: Trường : THPT Trường Chinh Lớp : 10a1 Gv : Nguyễn Quang Phước... Hãy chọn câu sai trong các câu sau : d.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

Hãy viết tọa độ vectơ chỉ phương và tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng () trong các trường hợp sau :

a/ () : Ax + By + C = 0

0

x x a t

y y b t

 

  

Theo em, viết ptđt dạng nào dễ hơn, khi nào dùng dạng tổng quát, khi

nào dùng dạng tham số, em thích viế ptđt dạng

nào??

Trang 3

O x

y

(d)

a

n

( ; ) ( ; )

n A B      aB A

Theo em, VTPT và

VTCP có quan hệ

như thế nào, biết

VTPT có suy ra được

VTCP và ngược lại

hay không?

Trang 4

Bài

tập:

Trường : THPT Trường Chinh

Lớp : 10a1

Gv : Nguyễn Quang Phước

Trang 5

Cho điểm A(-1;2), B(1;3) và đường thẳng (d) : Hãy viết

ptts của đường thẳng () trong các trường hợp: a/ () đi qua A và B

b/ () đi qua A và vuông góc với (d)

x 2 t

y 1 t

 

  

Gia ûi:

d/ () đi qua điểm I(0;y)(d) và nhận làm

vectơ chỉ phương

c/ () đi qua B và song song với (d)

Bài tập

1:

AB

a

/ Đường thẳng () có

* ( 1;2) ( )A   

(2;1)

AB 

* Vectơ chỉ phương là

 ptts () là:x 1 2t

 

  

b / Ta có :

* () (d)  vtcp của () là:

( 1;1)

d

u n  

* A(-1;2)

 ptts () là:x 1 t

y 2 t

 

  

Trang 6

Cho điểm A(-1;2), B(1;3) và đường thẳng (d) : Hãy viết

ptts của đường thẳng () trong các trường hợp sau : a/ () đi qua A và Bb/ () đi qua A và vuông góc với (d)

x 2 t

y 1 t

 

  

Gia ûi:

d/ () đi qua I(0;y)(d) và nhận làm vectơ

chỉ phương

c/ () đi qua B và song song với (d)

Bài tập

1:

AB

c/ Ta có:

* (1;3) ( )B  

 ptts () là: x 1 t

y 3 t

 

  

d / Ta có :

* Vectơ chỉ phương của () là:

* I(0;y)(d)I(0;-1)

 ptts () là:x 2t

y 1 t

  

* () //(d)  vtcp của ()

là :

(1;1)

d

u u 

* I(0;-1)()

(2;1)

AB 

c

Trang 7

a/

Cho hai điểm A(2;0), B(3;-2) và đường thẳng (d): y= x+1

a/ Viết ptts của đường thẳng (d)

b/ Viết ptts của đường thẳng () đi qua A và

vuông góc với đường thẳng (d)

c/ Viết ptts của đường thẳng () đi qua B và

song song với đường thẳng (d)

Bài

tập 2:

x t

y 1 t

  

b

/

* () (d)  u nd (1; 1)

* A(2;0)

 ptts () là:x 2 t

 

  

c/ Ta có:

* (3; 2) ( )B   

 ptts () là:x 3 t

 

  

* () //(d)  vtcp của () là:

(1;1)

d

u u 

Đường thẳng

(d) có

* (0;1) ( )Md

* vectơ chỉ phương là u d (1;1)

 Ptts của đường

thẳng (d)Ta

có:

Trang 8

Câu hỏi 1:Cho đường

thẳng : có vectơ chỉ phương Hãy chọn câu sai trong các câu

sau :

d

c

2 3

y t

 

 

( 3;1)

( 3;0)

(3; 1)

Trang 9

Câu hỏi 2 :Cho đường thẳng

: x+y-1 = 0 có vectơ chỉ phương

Hãy chọn câu sai trong các câu sau :

d

c

( 1;1)

(0; 1)

(1; 1)

Trang 10

Câu hỏi 3: Cho đường

thẳng : x-2=0

Hãy chọn câu sai trong

các câu sau:

d

c

2 :

1 5

x

   

1 2 :

2

y

 

  

2 :

2

x

  

2 :

2 2

x

   

Trang 12

Caâu 1 Caâu 2 Caâu 3

Trang 13

Caâu 1 Caâu 2 Caâu 3

Trang 15

 B A

a

Trang 16

d

b

Trang 17

d

d

c

Ngày đăng: 13/04/2023, 07:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w