ĐỀ ÔN HÓA VÔ CƠ ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020 THEO HƯỚNG TINH GIẢN BỘ GIÁO DỤC (Đề có 04 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 ĐỀ SỐ 1 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HOÁ HỌC Thời gian làm bà[.]
Trang 1
ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
BỘ GIÁO DỤC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
BỘ76 ĐỀ SOẠN THEO HƯỚNG TINH GIẢM VÀ BÁM SÁT ĐỀ MINH HỌA LẦN 1,LẦN 2 CỦA BGD NĂM 2020, GV MUỐN CHIA SẺ THÌ LH: 0982503202
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 43: Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người
và động vật Khí X là
Câu 44: Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được
C muối natri của axit béo D muối kali của axit béo.
Câu 45: Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 46: Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu
Câu 47: Công thức của nhôm sunfat là
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al(NO3)3 D Al2S3
Câu 48: Thành phần chính của quặng xiđerit là
A FeCO3 B Fe3O4 C Al2O3.2H2O D FeS2
Câu 49: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
Câu 51: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 52: Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Fe(OH)2
Câu 53: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A Ca2+, Mg2+ và HCO3- B Na+, K+, Cl- và SO42-
C Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3- D Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-
Câu 54: Công thức của sắt(II) hiđroxit là
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 56: Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là
Câu 57:Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn
Mã đề thi 01
Trang 2
đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước B Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit.
C Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ D Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure Câu 59: Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là
Câu 60: Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 61: Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?
A CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
Câu 62: X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở
lên, chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và Br2 B tinh bột và I2 C xenlulozơ và I2 D glucozơ và Br2
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học.
B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.
C Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96o
Câu 64: Thủy phân este X có công thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương
Tên gọi của X là
A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D vinyl fomat.
Câu 65: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các chất: khí Cl2,dung dịch HNO3 loãng, HCl và CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
Câu 66: Cho các polime sau: cao su buna, polietilen, tơ lapsan và tơ nilon-7 Số polime được điều chế
bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 67: Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 68: Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được
4,4 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là
Câu 69: Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu
được hỗn hợp khí Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước
Trang 3
vôi trong dư thu được 12,5a gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 70: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5
và 7,36 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối E cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là
Câu 71: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 72: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu
được một muối natri của axit cacboxylic hai chức Y và hai chất hữu cơ Z và T có cùng số nguyên tử
cacbon (MZ < MT) Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit Y có mạch cacbon không phân nhánh.
B Đun nóng T với H2SO4 đặc (ở 140oC) thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu là etilen
C Chất Z có tham gia phản ứng tráng bạc.
D Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
Câu 73: Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó
có 2 khí có cùng số mol) Lấy 8,96 lít hỗn hợp X chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cho vào dung dịch
AgNO3 trong NH3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa Phần 2: Cho qua Ni (đun nóng) thu được
hỗn hợp khí Y Thể tích O2 vừa đủ cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là
Câu 74: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V1 là
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn.
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 76: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện không đổi
2,68A sau thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho 12,6 gam Fe vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 14,5 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể Giá trị của t là
Trang 4
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 78: Đốt cháy 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó Y và Z có cùng số
nguyên tử cacbon và nY < nZ) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam nước Mặt khác, đun
nóng 16,92 gam A trong 240 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 muối và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4
đặc ở 140oC thu được 5,088 gam hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%) Phần trăm
khối lượng của Y trong hỗn hợp A là
Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn
5,7 gam E cần vừa đủ 5,488 lít khí O2, thu được 3,42 gam H2O Mặt khác, đun nóng 5,7 gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được
Na2CO3, CO2 và 0,72 gam H2O Phân tử khối của Y là
Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic với amin) và chất hữu
cơ Y (CmH2m+1O2N) Cho 26,15 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,31 mol KOH, đun nóng, thu
được sản phẩm hữu cơ gồm ancol metylic, m gam hỗn hợp hai muối (trong đó có muối của một α-amino axit) và 5,376 lít hỗn hợp hai amin Giá trị của m là
Trang 5
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ THI
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Lớp MỤC LỤC Thông hiểu Nhận biết Vận dụng thấp Vận dụng cao TỔNG
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
+ Biên soạn sát với đề thi minh họa của bộ giáo dục THPTQG năm 2020
Trang 6
III ĐÁP ÁN:
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 59: Chọn C.
10 – 7,6 = 160x – 2x.56 x = 0,05 m = 10 – 160x = 2 (g)
Câu 65: Chọn C.
Fe dư tác dụng với Cl2 thu được muối FeCl3 và Fe dư (lưu ý Fe chỉ tác dụng Fe Cl3 ở dạng dung dịch)
Fe dư tác dụng với các dung dịch HNO3 loãng, HCl và CuSO4 đều tạo muối Fe(II)
Câu 66: Chọn B.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là tơ lapsan và tơ nilon-7
Câu 69: Chọn A.
mà
Ta có: nY = 0,125a + (4.0,125a + 6.0,0625a) = 0,16 a = 0,16
Câu 70: Chọn A.
Đặt số mol các muối lần lượt là 3a, 4a, 5a mol
Quy đổi E thành
Câu 71: Chọn C.
(a) CaCO3 + 2HCl dư CaCl2 + CO2 + H2O
(b) Na2O + H2O 2NaOH và 2NaOH + Al2O3 NaAlO2 + 2H2O (vừa đủ)
(c) Ag không tan trong dung dịch HCl dư
(d) Na không tác dụng được với dung dịch NaCl nhưng tan được nhờ có H2O có trong dung dịch
(e) Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 (vừa đủ)
Vậy số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là a, b, d, e
Câu 72: Chọn B.
Từ dữ kiện muối ta suy ra X có dạng R1-OOC-R-COO-R2 và kX = 3 X có 1 liên kết C=C.
Hai chất hữu cơ Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (ít nhất từ 2C trở lên)
X là C2H5-OOC-CH2-COO-CH=CH2, Z là CH3CHO và T là C2H5OH
B Sai, Đun C2H5OH với H2SO4 đặc (ở 140oC) thu được ete (C2H5OC2H5) và H2O
Câu 73: Chọn B.
Hỗn hợp khí X gồm C2H2 (x mol), CH4 (y mol) và H2 (z mol)
Chia thành 2 phần, ta có: và số mol 2 khí bằng nhau y = z (x không thể có cùng mol với y hay z vì lúc đó tổng mol các khí lớn hơn 0,2) y = z = 0,05
Trang 7
Đốt cháy Y cũng chính là đốt cháy hỗn hợp ban đầu
Câu 74: Chọn D.
Tại thể tích CO2 là V thì:
Tại thể tích CO2 là V1 thì: (*)
Tại thể tích CO2 là V + 12,32 thì:
Thay a vào (*) suy ra V1 = 8,96
Câu 75: Chọn B.
(b) Sai, Phân tử khối xenlulozơ lớn hơn tinh bột.
(c) Sai, Phân tử khối của một amin đơn chức là một số lẻ.
Câu 76: Chọn C.
Ag+ + 1e → Ag
4a → 4a 2H2O → 4H
+ + 4e + O2
4a ← 4a
Dung dịch Y chứa nNO3 0,15 BT:Ag nAg 0,15 4a và nHNO 3 4a
mà 56nFe dư + 108nAg = 14,5 a = 0,025 mol ne = 0,1 mol t = 1h
Câu 77: Chọn C.
A Đúng, Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên bề mặt của chất lỏng đó là xà
phòng và phần chất lỏng ở dưới là NaCl và glixerol
B Đúng, Sau bước 2, các chất được tạo thành sau phản ứng xà phòng hoá hoà tan với nhau nên lúc
này trong bát sứ thu được chất lỏng đồng nhất
C Sai, Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hoà là để kết tinh xà phòng lên trên bề mặt
chất lỏng
D Đúng, Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm có chứa glixerol hoà tan được Cu(OH)2 thành dung dịch có màu xanh lam
Câu 78: Chọn A.
Xét quá trình đốt cháy:
(bằng với số mol H2O)
X; Y; Z đều no, đơn chức, mạch hở.
Ta có: X là HCOOCH3 (vì Y và Z cùng C nên có số C lớn hơn 2)
Vì phản ứng thủy phân thu được 2 muối và 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Y là HCOOC2H5 và Z là
CH3COOCH3
Ta có:
Lập hệ sau:
Câu 79: Chọn C.
Trang 8
Xét quá trình đốt cháy 6,46 gam hỗn hợp E ta có:
Vậy hỗn hợp E gồm các este hai chức được tạo bởi axit cacboxylic no hai chức.
Phản ứng thủy phân: E + 2NaOH R(COONa)2 + 2R’OH
Đốt muối thu được là:
Ta có: nancol = 0,08 mol
Vậy X: CH2(COOCH3)2; Y: CH3-OOC-CH2-COO-C2H5 (MY = 146) và Z: CH2(COOC2H5)2
Câu 80: Chọn D.
X có dạng R1-NH3-OOC-R-COO-NH3-R2 (a mol) và Y có dạng H2N-R’-COO-CH3 (b mol)
X thủy phân trong dung dịch NaOH thu được 2 amin 2a = 0,24 a = 0,12
mà 2a + b = 0,31 b = 0,07
Ta có: 0,12.(14n + 96) + 0,07.(14m + 47) = 26,15 12n + 7m = 81 n = 5; m = 3 (cặp duy nhất) Muối thu được gồm (COOK)2: 0,12 mol và H2NCH2COOK: 0,07 mol m = 27,83 (g)
Trang 9
ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
BỘ GIÁO DỤC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 2
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
BỘ76 ĐỀ SOẠN THEO HƯỚNG TINH GIẢM VÀ BÁM SÁT ĐỀ MINH HỌA LẦN 1,LẦN 2 CỦA BGD NĂM 2020, GV MUỐN CHIA SẺ THÌ LH: 0982503202
Câu 41: Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 42: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 43: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2 Có thể dùng chất nào sau đây
để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?
Câu 44: Số nguyên tử oxi có trong một phân tử axit béo là
Câu 45: Quặng manhetit được dùng để điều chế kim loại nào?
Câu 46: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Câu 47: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?
Câu 48: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt(III)?
A FeO B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Fe(OH)2
Câu 49: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Cao su buna D Tơ olon
Câu 50: Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau
đây?
A Al2O3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaAlO2
Câu 51: Cacbohiđrat có trong đường mía thuộc loại
A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D lipit
Câu 52: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh
giấy quỳ tím?
Câu 53: Trường hợp nào sau đây thép (Fe – C) bị ăn mòn nhanh nhất?
A Ngâm trong nước cất B Để ngoài không khí ẩm.
C Để ngoài không khí khô D Ngâm trong nước biển
Câu 54: Dung dịch nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch FeSO4 thu được kết tủa?
Câu 55: Cặp ion nào sau đây cùng tồn tại trong một trong dịch?
Trang 10
A K+, Cl- B Ca2+, CO32- C H+, HCO3- D PO43-, Ba2+
Câu 56: Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat.
Câu 57: Canxi oxit có tính hút ẩm mạnh nên dùng để làm khô nhiều chất Công thức của canxi oxit là
Câu 58: Chất nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro?
Câu 59: Nhỏ dung dịch nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa màu trắng?
Câu 60: X là nguyên tố phi kim có nhiều trong quặng apatit và được ví là "nguyên tố của tư duy và sự sống" X là
Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 loãng 0,01 M Giá trị của V
là
Câu 62: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Fe(NO3)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X và chất rắn Y gồm hai kim loại Thành phần muối trong X là
A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2
Câu 63: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp
tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam X là
A propan-1,3-điol B anđehit axetic C glixerol D etanol.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo
B Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
C Trong phân tử các α-amino axit chỉ có một nhóm amino
D Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có chứa ba gốc α-amino axit
Câu 65: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH
Câu 66: Để điều chế 23 gam rượu etylic từ tinh bột, hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men glucozơ
tương ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là
A 60,00 gam B 56,25 gam C 56,00 gam D 50,00 gam
Câu 67: X là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và X có cấu trúc mạch cacbon không phân nhánh Thủy phân X nhờ tác dụng axit hoặc enzim thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong
y học Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B amilozơ và glucozơ.
C amilozơ và saccarozơ D amilopectin và glucozơ.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Để thanh thép phủ sơn kín trong không khí khô, không bị ăn mòn điện hóa.
B Nước cứng vĩnh cửu có chứa anion Cl- và SO42-
C Thành phần chính của đá vôi là CaCO3
D Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+
Câu 69: Nhúng một thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt) Giá trị của m là
Câu 70: Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron Số polime có nguồn gốc từ
xenlulozơ là