TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT TP HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA C Ơ KHÍ ĐỘNG LỰC Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc NHIỆM VỤ BÀI TẬP LỚN ĐỒ ÁN MÔN HỌC ĐỘNG CƠ Họ và Tên SV Phan Thành Lợi MSSV 20145549 ❖ S[.]
Trang 1TR ƯỜ NG ĐẠ I H Ọ C SPKT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA C Ơ KHÍ ĐỘ NG L Ự C Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
NHIỆM VỤ BÀI TẬP LỚN
ĐỒ ÁN MÔN HỌC ĐỘNG CƠ
Họ và Tên SV: Phan Thành Lợi MSSV: 20145549
❖ Số liệu ban đầu
Loại động cơ: Diesel (buồng đốt xoáy lốc, không tăng áp) Số kỳ, 4
Công suất có ích, Pmax (kW): …97 kW… Số vòng quay, n (vòng/phút): 4000
Tỉ số nén, ε: …….19,5:1………… Hệ số dư lượng không khí, α: … 1,4……
Trang 2PHẦN 1: TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT
TRONG 1.1THÔNG SỐ CHO TRƯỚC
-Tính Toán Động Cơ: Diesel (buồng đốt xoáy lốc)
-Công suất có ích : Pmax: 97kW/4000 rpm
1.2.2Nhiệt độ không khí nạp mới (T0):
Nhiệt độ không khí nạp mới phụ thuộc chủ yếu vào nhiệt độ trung bình của môi trường, nơi xe được sử dụng Điều này hết sức khó khắn đối với các xe thiết kế sử dụng ở những vùng có khoảng biến thiên nhiệt độ trong ngày lớn.
Nước ta thuộc khu vực nhiệt đới, nhiệt độ trung bình trong ngày có thể chọn là t kk = 29𝐶,
do đó : T0 = (t kk + 273)= 302 K.
1.2.3Áp suất khí nạp trước xuppap nạp ( p k):
p k = p0 = 0,1013 (MN/m2)
1.2.4Nhiệt độ khí nạp trước xuppap nạp (T k):
Nhiệt độ khí nạp trước xuppap nạp của động cơ có bốn kỳ không tăng áp:
T k = T0 = 302K.
1.2.5Áp suất cuối quá trình nạp (p a):
Trang 3Động cơ bốn kì không tăng áp: p a = (0,8 ÷ 0,95).p0 (MN/m2), ta chọn:
Đối với động cơ Diesel thì T r = (700 ÷ 900)K, ta chọn T r =800K
1.2.8Độ tăng nhiệt độ khí nạp mới ( ∆T ):
Khí nạp mới khi chuyển động trong đường ống nạp vào trong xilanh của động cơ do tiếp xúc với vách nóng lên được sấy nóng lên một trị số nhiệt độ ΔT.
Đối với động cơ Diesel thì, ∆T = 20 ÷ 40oC, ta chọn ∆T =30oC.
1.2.9Chọn hệ số nạp thêm ( λ1 ):
Hệ số nạp thêm biểu thị sự tương quan lượng tăng tương đối của hỗn hợp khí công tác sau khi nạp thêm so với lượng khí công tác chiếm chỗ ở thể tích Va.
Hệ số nạp thêm thường được chọn trong giới hạn λ1 = 1,02 ÷ 1,07, ta chọn : λ1 = 1,03.
1.2.10Chọn hệ số quét buồng cháy (λ2):
Đối với những động cơ không có quét buồng cháy nên chọn λ2 = 1.
1.2.11Chọn hệ số hiệu đính tỷ nhiệt (λ t ) :
Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt λ t phụ thuộc vào thành phần của hỗn hợp ⍺ và nhiệt độ khí sót Tr Theo thực nghiệm: đối với động cơ Diesel có: ⍺ = 1,25 ÷ 1,4
ta chọn: λ t = 1,12.
1.2.12Hệ số nhiệt lợi dụng tại điểm z (ξ z):
- Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm Z là thông số biểu thị mức độ lợi dụng nhiệt của quá trình cháy, hay tỉ lệ lượng nhiên liệu đã cháy tại điểm Z phụ thuộc vào chu trình công tác của động cơ
- Bảng hệ số lợi dụng nhiệt tại Z
Trang 4- Đối với động cơ Diesel ta chọn ξZ = 0,85
1.2.13Hệ số nhiệt lợi dụng tại điểm b ( ξ b ):
Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξb phụ thuộc vào nhiều yếu tố Khi tốc độ động cơ càng cao, cháy rớt càng tăng, dẫn đến ξb nhỏ.
- Bảng hệ số lợi dụng nhiệt tại b:
- Đối với động cơ Diesel ta chọn ξb = 0,9
1.2.14Chọn hệ số dư lượng không khí ( 𝛂):
Hệ số α ảnh hưởng rất lớn đến quá trình cháy.
- Đối với động cơ đốt trong, tính toán nhiệt thường phải tính ở chế độ công suất cực đại,
hệ số dư lượng không khí chọn trong pham vi cho trong bảng sau:
- Ta chọn hệ số dư lượng không khí thuộc loại động cơ Diesel buồng đốt xoáy lốc có α=1,4
1.2.15Chọn hệ số điền đầy đồ thị công (φ d):
Trang 5- Hệ số điền đầy đủ đồ thị công φd đánh giá phần hao hụt về diện tích của đồ thị công thực tế so với đồ thị công tính toán.
- Hệ số điền đầy đủ đồ thị φd chọn theo số liệu kinh nghiệm theo bảng sau
- Đối với động cơ Diesel có buồng cháy ngăn cách ta chọn φd = 0,94
Tính toán nhiệt nhằm xác định các thông số của chu trình lý thuyết và các chỉ tiêu kinh tế,
kỹ thuật của động cơ Đồ thị công chỉ thị của động cơ được xây dựng trên cơ sở các kết quả tính toán nhiệt và là các số liệu cơ bản cho các bước tính toán động lực học và tính toán thiết kế động cơ tiếp theo.
Trình tự các bước tính toán nhiệt
Trang 6η v= 1
19,5−1 302302+30 0,0861050,1013 .[19,5 ×1,03−1,12× 1( 0,11
0,086105)1
1,5] =0,7843 -Hệ số khí sót (𝛾r) :
- Nhiệt độ cuối quá trình nạp Ta:
Ta=
( Tk+ ΔT ) +λt.γr.Tr. ( pa
pr)(m−1 m )1+γr
- Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy:
Khi α > 1 tính cho động cơ Diesel theo công thức sau
Xác định chỉ số nén đa biến trung bình : n1
Chỉ số nén đa biến trung bình n1 được xác định một cách gần đúng theo phương trình cân
Trang 7bằng nhiệt của quá trình nén, ta có:
- Áp suất quá trình nén : p c = p a ε n1 = 0,086105 19,51,3656 = 4,9738 MPa
- Nhiệt độ cuối quá trình nén: T c = T a ε n1 −1 = 346,095.19,51,3656−1 = 1025.255K
Thay các số liệu vào công thức trên ta tính được:
- Lượng không khí lý thuyết cần thiết để đốt cháy 1kg dầu diesel: Mo = 0,4946 𝑘𝑚𝑜𝑙 𝑘𝑘
- Lượng khí nạp thực tế nạp vào xi lanh M1
Trang 8- Hệ số biến đổi phân tử khí thực tế β
ξ b= 0,850,9 : Phần nhiên liệu đã cháy tại Z
- Tổn thất nhiệt lượng do cháy không hoàn toàn ∆ Q H
Đối với động cơ Diesel α >1, ∆ Q H=0
- Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của môi chất tại Z
- Nhiệt độ cuối quá trình cháy Tz
Đối với động cơ Diesel được tính theo công thức
0,85.42530
T z=2905,7K
Trang 9-Áp suất cuối quá trình cháy
-Kiểm nghiệm nhiệt độ khí sót
T r =T b ¿959,59
- Sai sốT T r
r=|959,59−800|
1.3.5Tính toán các thông số đặc trưng của chu trình:
- Áp suất chỉ thị trung bình tính toán (ρi’):
Trang 11- Tính suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị (gi)
1.3.6Tính toán các thông số kết cấu của động cơ:
- Thể tích công tác 1 xi lanh (Thực tế)
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN NHIỆT
4 Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung
Trang 12bình của hỗn hợp khí trong
quá trình nén
7 Tỷ số nén đa biến trung bình 1,3656
9 Nhiệt độ cuối quá trình nén 1025,255
10 Lượng không khí lý thuyết
13 Hệ số biến đổi phân tử khí lý
18 Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung
bình của môi chất tại điểm z
19,8379+0,002113T
19 Nhiệt độ cuối quá trình cháy 2905,7
20 Áp suất cuối quá trình cháy 9,9476
Trang 1323 Chỉ số giãn nở đa biến trung
BẢNG KẾT QUẢ CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CHU TRÌNH
STT Kết quả các thông số đặc trưng của
chu trình
1 Áp suất chỉ thị trung bình tính toán 1,312
2 Áp suất chỉ thị trung bình thực tế 1,233
Trang 14+ Từ tâm O’ ta vẽ các tia hợp với đường kính nửa vòng tròn tâm O các góc
+ Từ giao điểm các tia cắt nửa đường tròn tâm O, ta dóng các đường song song, cắt đồ thị công tại c’, r’, a’, b’, r’’.
Ta có các điểm đặc biệt như sau:
Điểm c’’ lấy trên đoạn cz’ với cc’’ = cz’/3
Điểm b’’ là trung điểm đoạn ab.
Trang 15Nối tất cả các điểm trên lại thành một đường cong liên tục ta được đồ thị của động cơ tính toán.
+ Hiệu đính phần đường cong của quá trình cháy trên đồ thị công:
Ở động cơ diesel, điểm z’ có tọa độ (V z , p z)
Điểm z’’ là trung điểm đoạn thẳng qua z’ song song trục tung và cắt đường cong giãn nở tại điểm c’
- Dựng đường cong quá trình cháy
+ Quá trinh cháy trễ: Đặt áp suất tại vị trí góc quay trục khuỷu là 340° là Pc’ Nội suy đường cong từ 340°đến 360° (phun nhiên liệu sớm 20°) với áp suất tăng từ giá trị P’c đến
Trang 16giá trị áp suất pc Như vậy ta có được đường cong nén.
+ Quá trinh cấp nhiệt đăng tích: Sau giai đoạn cháy trễ, thì màng lửa đa lan rộng làm cho
áp suất trong buồng đốt tăng nhanh từ pc đến pz trong khi piston vẫn ơ vị trí điểm chết trên (thể tích không đổi), nên quá trình này gọi là quá trình cấp nhiệt đẳng tích.
+ Quá trinh cấp nhiệt đăng áp: Khi màng lửa đã lan rộng và piston đang bắt đầu đi xuống thì dầu với áp lực cao vẫn tiếp tục phun vào buồng đốt, trong giai đoạn này mặc dù dầu tiếp tục được phun vào nhưng piston đang đi xuống nên áp xuất trong buồng đốt hầu như không đổi, quá trình này gọi là quá trình cấp nhiệt đẳng áp
-Dựng đường cong cháy dãn nở
Áp suất sinh ra sau quá trình cấp nhiệt hỗn hợp (cấp nhiệt đẳng tích và cấp nhiệt đẳng áp) với giá trị lớn nhất tại vị trí sau ĐCT 12° đẩy piston đi xuống làm quay trục khuỷu khi cháy được dãn nở theo chỉ số dãn nở đa biến n2 = 1,2682
Tương tự như quá trình nén, ta có:
+ Quá trinh thải cưỡng bức: Sau khi đến điểm chết dưới, piston tiếp tục đi lên điểm chết
Trang 17trên và đẩy sản phẩm cháy còn lại ra ngoài.
Trang 18PHẦN 2: TÍNH TOÁN ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU
TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN 2.1Động Học Của Piston
Chú thích trên hình 1.21 :
x – chuyển vị của piston tính từ ĐCT theo góc quay trục khuỷu
L – chiều dài thanh truyền
R – bán kính quay của khuỷu trục
α - góc quay của khuỷu trục
β – góc lệch giữa đường tâm thanh truyền và đường tâm xylanh.
Gọi λ= R/L chính là thông số kết cấu (λ= 0,25÷0,29) Chọn λ = 0,25
Gọi λ= R Lchính là thông số kết cấu λ= R
2.1.1 Chuyển vị của piston
Áp dụng công thức gần đúng đối với cơ cấu giao tâm, ta có :
Trang 19Khi trục khuỷu quay một góc αthì piston dịch chuyển được một khoảng S p so với vị trí ban đầu (ĐCT) Chuyển vị của piston trong xilanh động cơ tính bằng công thức sau:
dt =ω
V p=¿R× ω׿sin α + λ
2.sin2 α¿
V p =0,0485× 418,87 ׿sin(2α¿¿ [m/s]
Vận tốc trung bình của piston
V tb= S× n30 = (π2)×R× ω (m/s) - vận tốc trung bình của piston
Vận tốc max của piston
Trang 20có lực khí thể trong xi lanh Pkt , lực quán tính chuyển động tịnh tiến Pj
Lực khí thể: P kt =(p kt − p0)× F p =( p kt − p0)× π D4 2
p0= 0,1 MPa: áp suất khí quyển.
p kt: áp suất trong xilanh động cơ
D: đường kính xi lanh động cơ.
Tuy nhiên trong quá trình tính toán thì Pkt thường được tính theo đơn vị diện tích
MN
m2
nên : P kt
F p=( p kt − p0)
2.2.2 Lực quán tính của các chi tiết chuyển động:
a Lực quán tính của khối lượng chuyển động tịnh tiến
P j= −m j × j=−m j × R× ω2× (cosα +λ ×cos 2α¿[MN/m2]
Trong đó :
m j =m p +m A [kg/cm2] là khối lượng chuyển động tinh tiến bao gồm khối lượng nhóm
piston và thành phần khối lượng quy về đầu nhỏ thanh truyền.
R là bán kính quay của trục khuỷu.
D= 60÷100mm
Động cơ Diesel D=80÷120mm
Chú ý
Piston, mp (g/cm2)
Hợp kim nhôm
Hợp kim gang
8÷15 15÷25
15÷30 25÷40
Giá trị lớn hơn đối với động
cơ có D lớn
Thanh truyền, mtt (g/cm2) 10÷20 25÷40 Giá trị nhỏ sử
dụng cho động
cơ có tỷ số S/D<1
Trục khuỷu, mk (g/cm2)
Thép rèn
Thép đúc
15÷20 10÷20
20÷40 15÷30
Trang 21Khi đó thành phần khối lượng quy về đầu nhỏ thanh truyền (mA) và đầu to thanh truyền (mB) được tính như sau :
m j =m p +m A = (18,1875 + 0,3×30,3125 )×10-3= 0,02728 (kg/cm2) = 0,0002728(MN/m2)
P j =−m j × R× ω2× (cosα +λ×cos 2α¿[MN/m2]
= - 0,0002728×0,0485× 418,87× (cosα + 0,25×cos2α) [MN/m2]
Lực ly tâm của khối lượng chuyển động quay
Lực quán tính của khối lượng chuyển động quay tác dụng lác dụng lên đường tâm
má khuỷu có độ lớn :
P k=−m r × R× ω2=const
Trong đó :
m r =m k +m B: là khối lượng chi tiết chuyển động quay của cơ cấu khuỷu trục thanh truyền
và bằng khối lượng chuyển động quay của trục khuỷu cộng với khối lượng quy về đầu to thanh truyền.
m r =m k +m B=( 18,1875 + 0,7×30,3125)×10-3 = 0,03941(kg/cm2) = 0,0003941 (MN/m2)
P k = - 0,0003941×0,0485×418,872
= - 3,3536 [MN/m2]
Trang 22ĐỒ THỊ
Trang 33370 0.044634 9.555808370.62
Trang 3467 56 5453.12
Trang 360.833
2.9014
1.666
2.9000
2.5 0.007865
2.8975
3.333
2.8941
4.166
Trang 372.8843
5.833
333 0.00464
2.8779
6.666
2.8706
7.5 0.002865
2.8623
8.333
2.8530
9.166
2.8428
11.66
2.8065
2.7925
13.33
2.7776
14.16
2.7618
2.7451
15.83
2.7274
16.66
2.7089
2.6895
Trang 382.6692
19.16
2.6481
2.6261
2.6261
26.66
2.4212
33.33
2.1695
1.8792
46.66
1.5594
53.33
1.2198
0.8705
66.66
0.5212
73.33
0.1809
Trang 400.5212
300 0.28791
0.8705
306.6
1.2198
313.3
1.5594
1.8792
326.6
2.1695
333.3
2.4212
340 2.36587
2.6261
340 2.36587
2.6261
340.8
2.6481
341.6
2.6692
2.6895
343.3
Trang 412.7274
2.7451
345.8
2.7618
346.6
2.7776
2.7925
348.3
2.8065
349.1
2.8195
351.6
2.8530
2.8623
353.3
2.8706
354.1
667 4.98035
2.8779
2.8843
355.8
2.8897
356.6
Trang 422.8975
358.3
2.9000
359.1
2.9014
2.9019
2.9019
361.8
2.8994
2.8975
363.1
2.8950
363.7
2.8920
364.3
2.8884
2.8843
365.6
2.8796
366.2
2.8744
366.8
Trang 432.8623
368.1
2.8554
368.7
2.8480
369.3
2.8401
371.2
2.8131
371.8
2.8031
2.7925
373.1
2.7814
373.7
2.7698
374.3
2.7577
2.7451
2.7451
380.2
2.6205
385.4
Trang 442.2769
395.8
2.0647
401.0
1.8309
406.2
1.5800
421.8
0.7719
427.0
0.4996
432.2
0.2331
Trang 46655.8
0.6516
661.6
0.9582
1.2630
Trang 47333 1.55942
679.1
1.8406
2.1002
690.8
2.3319
708.3
2.8065
714.1
2.8779
2.9019
Trang 51Vd = 0.7; %Vd=Vh the tich cong tac 1 xylanh
Sp = pi*B^2/4; % dien tich piston
%Góc xupap nap mo som: 20 do Truoc DCT
%Góc xupap nap dong muon: 30 do Truoc DCD
%Góc xupap xa mo som: 40 do Sau DCD
%Góc xupap xa dong muon: 15 do Sau DCT
%Góc danh lua som: 20 do
%HIEU CHI THAI – NAP
%QUA TRINH NAP
% QUA TRINH NEN
Trang 52% Diem c’ qua Z qua
% QUA TRINH GIAN NO
% HIEU CHINH GIAN NO - THAI
% QUA TRINH THAI
Trang 53title( 'DO THI P-V' );
xlabel( 'The tich V (dm3)' );
ylabel( 'Ap suat P (MN/m2)' );
title( 'DO THI P-Phi' );
xlabel( 'Goc quay truc khuyu (do)' );
ylabel( 'Ap suat P (MN/m2)' );
title( 'DO THI CHUYEN VI' );
xlabel( 'Goc quay truc khuyu (do)' );
ylabel( 'Chuyen vi x (dm)' ) ;
grid on
Trang 54title( 'DO THI VAN TOC PISTON' );
xlabel( 'Goc quay truc k/s) ' );
%gia toc cua piston
title( 'DO THI GIA TOC PISTON' );
xlabel( 'Goc quay truc khuyu (do)' );
ylabel( 'Gia toc J (dm/s2) ' );
title( 'DO THI Pkt Pj P1' );
xlabel( 'Goc quay truc khuyu (Do)' );
ylabel( 'Pkt (MN/m2) Pj (MN/m2) P1 (MN/m2)' );
legend( 'Pkt' , 'Pj' , 'Ph1' );
grid on
%%% lap bang pv
xlswrite( 'PvDUYET.xlsx' ,[ap(:),V(:),P(:)]);
%%% lap bang gia tri ket qua tinh toan dong luc hoc
xlswrite( 'DongluchocDUYET.xlsx' ,
[ap(:),Pkt(:),Pj(:),Phl(:)]);
%%% lap bang gia tri ket qua tinh toan dong hoc
xlswrite( 'DonghocDUYET.xlsx' ,[a0(:),X0(:),Vt0(:),J0(:)]);