Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 8 NĂM HỌC 2016 2017 MÔN Hóa học (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề) NĂM 2017 Họ, tên thí sinh[.]
Trang 1Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 8 NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: Hóa học
(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)
NĂM 2017
Họ, tên thí sinh: SBD……….
Câu 1: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A Ca, Sr, Ba B Na, K, Ba C Na, K, Mg D Mg, Ca, Ba
Câu 2: Tên gọi của este có công thức cấu tạo C6H5⎼COO⎼CH=CH2 là
A phenyl vinylat B vinyl benzoat C benzyl vinylat D vinyl phenylat
Câu 3: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ, mạch hở (chứa C, H, O) có phân tử khối là 60 và tác
dụng được với NaOH?
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lipit?
A Là chất béo
B Không tan trong các dung môi hữu cơ như :ete, cloroform,
C Là hợp chất chỉ có nhóm este trong phân tử
D Có trong tế bào sống, bao gồm chất béo, sáp,steroit,
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh B Glucozo bị khử bởi dd AgNO3/NH3
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozo làm mất màu dd brom
Câu 6: Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thuỷ phân của AlCl3 ?
Câu 7: Trong các tơ sau, tơ nào là tơ tổng hợp:
A Tơ visco B Tơ axetat C Tơ nilon-6,6 D Xelulozơ
Câu 8: Cho kim loại Ba (dư) vào dung dịch có chứa các ion: Số phương trình phản ứng (dạng ion thu gọn) tối đa có thể xảy ra là
Câu 9: Cho 0,1 mol X (C2H8O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dd Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Trang 2Câu 10: Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S cần dùng thêm
C Dd H2SO4 đặc;Zn D Dd HNO3 đặc; Zn
Câu 11: Chọn dãy chất chỉ chứa các chất có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước
A CaO, CaCl2, KOH, P2O5 B CaO, NaOH, CaCl2, H2SO4 đặc
C NaOH, HNO3, CaCl2 D CaO, KOH, CaCl2, Na2SO4
Câu 12: Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O Có bao nhiêu đồng phân X thoả mãn sơ đồ sau:
X + NaOH → Không phản ứng
Câu 13: Lấy 0,1 mol Cu tác dụng với 500 ml dung dịch gồm KNO3 0,2M và HCl 0,4M thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
Câu 14: Nhỏ vài giọt nước chanh vào cốc sữa bò thấy sữa bị vón cục Từ đó có thể rút ra một
nhận xét là không nên uống sữa cùng một lúc với nước chanh Nguyên nhân là do
A Sữa bò phản ứng với nước chanh sinh ra chất kết tủa, gây cặn lắng.
B Trong sữa bò có nhiều protein sẽ bị đông tụ khi tiếp xúc với axit trong chanh.
C Uống nhiều thứ cùng một lúc dạ dày không hấp thụ được.
D Một nguyên nhân khác.
Câu 15: Dung dịch nước chứa 0,005 mol Na+ ; 0,01 mol Cl- ; 0,005 mol Mg2+ ; 0,01 mol
Ca2+, a mol HCO3− Tính giá trị của a và xác định xem sau khi đun sôi một hồi lâu, nước còn cứng không?
A 0,025 ; nước không còn cứng B 0,025 ; nước còn cứng
C 0,0125 ; nước còn cứng D 0,0125 ; nước không còn cứng
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Giá trị của m là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Muối Cr(III) trong môi trường H+ dễ bị khử thành muối Cr(II)
B Muối Cr(III) trong môi trường OH− dễ bị oxi hóa thành muối Cr(VI)
C Hợp chất Cr(VI) là những chất oxi hóa mạnh.
D Hợp chất CrO3 tan trong nước tạo thành dung dịch axit cromic.
Trang 3Câu 18: Số đồng phân aminoaxit có công thức là H3H7O2N là:
Câu 19: Cho hỗn hợp các kim loại Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau phản ứng thu được hỗn hợp ba kim loại là
A Zn, Mg , Cu B Ag, Mg, Cu C Zn, Mg, Ag D Zn, Ag, Cu Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe(I), Zn-Fe(II), Fe-C(III), Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
A II, III, IV B I, II, IV C I, III, IV D I, II, III
Câu 21: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Câu 22: Điện phân dd chứa HCl, CuCl2, NaCl, điện cực trơ, màng ngăn đến khi hết cả 3 chất
Kết luận nào không đúng?
A Giai đoạn điện phân HCl thì pH dd giảm
B Kết thúc điện phân, pH dd tăng so với ban đầu
C Thứ tự điện phân: CuCl2, HCl, dd NaCl
D Giai đoạn điện phân NaCl thì pH của dd tăng
Câu 23: Sục CO2 dư vào dd chứa 0,5 mol C6H5ONa Hỏi khối lượng dung dịch sau phản ứng trên biến đổi như thế nào?
A Tăng 22 gam B Tăng 50 gam C Giảm 25 gam D Giảm 44 gam Câu 24: Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là
A 0,04 mol và 0,05 mol B 0,03 mol và 0,04 mol
C 0,04 mol và ≥ 0,05 mol D 0,03 mol và ≥ 0,04 mol
Câu 25: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào mạch polime bị cắt ra?
A PVC + Cl2 → Tơ clorin B Thuỷ phân tơ capron + H2O/NaOH
C Cao su isopren + HCl D Thuỷ phân PVA + H2O/NaOH
Câu 26: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dd chứa 0,8 mol HCl vào dd X được dd Y và V lít CO2 (đkc) Thêm vào dd Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Tìm V và m
A 11,2 l và 90 gam B 16,8 l và 60 gam C 11,2 l và 20 gam D 11,2 l và 40 gam Câu 27: Cho 8 gam kim loại Canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dd hỗn hợp HCl 2M và H2SO4
0,75M thu được khí H2 và dd X Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là
Trang 4A B
Câu 28: Nếu X là dd HCl và Y là thì ta quan sát thấy hiện tượng gì?
A Rắn chuyển từ màu vàng sang màu đen
B Rắn chuyển từ màu vàng sang màu trắng
C Rắn giữ nguyên màu vàng không đổi
D Rắn chuyển từ màu trắng sang màu vàng
Câu 29: Số este điều chế từ nguyên liệu chính là CH4 trong đó este no, đơn chức
có mạch cacbon chứa không quá 2 nguyên tử cacbon là5
Câu 30: Khi cho hỗn hợp rắn gồm: MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, CuS vào dd HCl dư thì chất rắn thu được là
A CuS, FeS B CuS C BaSO4, CuS D Ba3(PO4)2, CuS
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hòa tan hết X vào dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi khí NO ngừng bay ra Thể tích dd Cu(NO3)2
cần dùng là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí
Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este (A), (B) đơn chức đồng đẳng kế tiếp bị xà phòng hoá cho 2
muối và 1 ancol Vdd NaOH 1M cần dùng là 0,3 lít Xác định tên gọi mỗi este trong hỗn hợp
X, biết khối lượng hỗn hợp X bằng 23,6g và trong 2 axit tạo ra (A), (B) không có axit nào tráng gương
A metyl propionat và metyl butyrat B metylaxetat và metyl propionat
C metylaxetat và etylaxetat D metylfomat và metylaxetat
Câu 34: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa FeCl3 và AlCl3 thu được
đồ thị sau
Trang 5Hãy xác định n?
Câu 35: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,2 M Khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dd B Sục khí NH3 dư vào B, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 36: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng oxi trong A là 31,07 %.
Xà phòng hóa m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, to thu anđehit B Cho
B phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu cơ Giá trị của m là
A 3,3375 gam B 7,725 gam C 6,675 gam D 3,8625 gam Câu 37: Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na2O, Al2O3 hoà tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm một chất Lọc tách G, cho luồng khí H2 dư qua G nung nóng thu được chất rắn F Hoà tan hết F trong dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối so với oxi bằng 1,0625 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m
Câu 38: Cho m gam hỗn hợp muối vào nước thu được dung dịch A chứa các ion:
Khi cho A tác dụng với dd Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 0,34 gam khí và 4,3 gam kết tủa Còn khi cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 39: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X và giá trị của m là:
A C2H5COOH và 8,88 gam B CH3COOCH3 và 6,66 gam
Trang 6C HCOOCH2CH3 và 8,88 gam D C2H5COOH và 6,66 gam.
Câu 40: Cho hỗn hợp A gồm tripeptit X, tetrapeptit Y có tỉ lệ mol 1:1 đều được tạp thành từ
α-aminoaxit Z, trong phân tử Z có chứa 1 nhóm NH2 Trong Z nguyên tử N chiếm 18,667% theo khối lượng Thủy phân không hoàn toàn m(g) A trong môi trường axit thu được 0,945g
X ; 4,62g đipeptit và 3,75g Z Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây
Trang 7Đáp án
21D 22
A 23C 24C 25B 26D 27A 28B 29A 30C
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn B
Chú ý: Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng lập phương tâm khối; trong các kim loại kiềm
thổ chỉ có Ba có cấu trúc mạng lập phương tâm khối
Câu 2: Chọn B
Tên gọi của este có công thức cấu tạo C6H5⎼COO⎼CH=CH2 là vinyl benzoat
Chú ý: gốc có tên là bezyl, gốc có tên là phenyl
Câu 3: Chọn D
Các chất thỏa mãn: HCOOCH3,CH3COOH
Câu 4: Chọn D
Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực như ête, clorofom, xăng dầu…
Câu 5: Chọn C
A: Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
B: Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
D: Saccarozơ không làm mất màu dung dịch brom
Câu 6: Chọn D
Quá trình thủy phân trong nước của
Do đó chất làm tăng cường quá trình thủy phân của AlCl3 phải có khả năng làm tăng [Al3+] hoặc giảm [H+] trong dung dịch
Câu 7: Chọn C
* Tơ sợi được phân thành 2 nhóm lớn:
+ Tơ thiên nhiên
+ Tơ hóa học:
* Tơ tổng hợp là tơ được tạo thành nhờ sự tổng hợp của con người từ các monome
Trang 8* Tơ bán tổng hợp là tơ được tạo thành tự sự chế hóa các polime thiên nhiên Có 2 loại polime bán tổng hợp cần ghi nhớ trong chương trình phổ thông là: tơ visco và tơ axetat
* Tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên) như: Bông, len, xenlulozo,…
Chú ý: Phân biệt giữa tơ nhân tạo và tơ tổng hợp, vì tên gọi có thể khiến chúng ta hiểu
nhầm Ghi nhớ 2 loại tơ nhân tạo (bán tổng hợp) là tơ visco và tơ axetat.
Câu 8: Chọn A
Các phương trình phản ứng (dạng ion thu gọn) có thể xảy ra:
Câu 9: Chọn B
X có công thức cấu tạo C2H5NH3NO3 nên Y gồm 0,1 mol NaNO3 và 0,1 mol NaOH dư
Câu 10: Chọn A
Người ta điều chế bạc bằng cách nghiền nhỏ quặng Ag2S, xử lí bằng dung dịch NaCN, rồi lọc
để thu được dung dịch muối phức bạc:
Sau đó,ion Ag+ trong phức được khử bằng kim loại Zn:
Câu 11: Chọn D
Nguyên tắc chọn chất làm khô:
Có khả năng hút nước mạnh
Chất làm khô hoặc sản phẩm của nó khi tác dụng với nước không tác dụng với NH3
Câu 12: Chọn D
Các đồng phân thỏa mãn: C6H5CH(OH)CH3 và C6H5CH2CH2OH
Câu 13: Chọn C
(lít)
Trang 9Câu 14: Chọn B
Trong sữa bò có nhiều protein Nước chanh có pH<7, môi trường axit sẽ làm protein bị vón cục trở nên khó tiêu
Câu 15: Chọn B
Theo định luật bảo toàn điện tích có:
Khi đun sôi một hồi lâu sẽ xảy ra các quá trình:
Câu 16: Chọn C
Gọi số mol mỗi chất trong hỗn hợp là x
; ne nhận
Vì ne cho = ne nhận nên
Câu 17: Chọn D
CrO3 tan trong nước tạo thành dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit không thể tách rời là H2Cr2O7
và H2CrO4
Câu 18: Chọn D
CH3 −CH(NH2)−COOH; CH2(NH2)−CH2 –COOH
Câu 19: Chọn D
Dựa vào dãy điện hóa kim loại, ta có :
-Đầu tiên, Mg tác dụng với CuCl2, sinh ra Cu
-Sau phản ứng thu được hỗn hợp ba kim loại chỉ có thể là Zn, Ag dư và Cu mới sinh ra
Câu 20: Chọn C
Khi cho hợp kim tác dụng với dung dịch chất điện li thì đơn chất thể hiện tính khử mạnh hơn
sẽ bị ăn mòn trước
Câu 21: Chọn D
CaOCl2 + 2HCl ⟶ CaCl2 + Cl2 + H2O
2KMnO4 + 16HCl ⟶ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
K2Cr2O7 + 14HCl ⟶ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
MnO2 + 4HCl ⟶ MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 22: Chọn A
Khi điện phân HCl làm giảm [H+] nên pH tăng
Câu 23: Chọn C
Trang 10CO2 + C6H5ONa + H2O ⟶ C6H5OH + NaHCO3
0,5 0,5 0,5
Vì nên khối lượng dung dịch giảm 25 gam
Câu 24: Chọn C
Kết tủa lớn nhất khi
Kết tủa nhỏ nhất khi
Câu 25: Chọn B
A: Phản ứng clo hóa PVC
C: Phản ứng cộng
D: Phản ứng tạo poliancol
Câu 26: Chọn D
Na2CO3 + HCl ⟶ NaHCO3 + NaCl
0,3 0,3 0,3
NaHCO3 + HCl ⟶ NaCl + H2O + CO2
0,5 0,5 0,5
NaHCO3 + Ca(OH)2 ⟶ CaCO3 + NaOH + H2O
0,4
Câu 27: Chọn A
Nếu cô cạn X thu được 0,2 mol CaCl2 thì khối lượng muối khan là 0,2.111=22,2 (g)
Nếu cô cạn X thu được 0,15 mol CaSO4 và 0,05 mol CaCl2 thì khối lượng muối khan thu được là 25,95 g
Vậy
Câu 28: Chọn B
(dd AgNO3tantrong NH3) (vàng) + H2O
Câu 29: Chọn A
Các este thỏa mãn: HCOOCH3,HCOOC2H5,CH3COOCH3,CH3COOC2H5 (mạch cacbon tức là chỉ số cacbon của thành phần axit và ancol tạo nên este)
Trang 11Câu 30: Chọn C
Khi hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl dư có:
Khi hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl dư có:
3MgSO4 + Ba3(PO4)2 + 6HCl ⟶ 3MgCl2 + 3BaSO4 + 2H3PO4
FeCO3 + 2HCl ⟶ FeCl2 + CO2 + H2O
FeS + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2S
Vậy chất rắn thu được là BaSO4 và CuS dư
Câu 31: Chọn B
Dung dịch Z chứa 0,3 mol Fe2+ và 0,4 mol Fe3+
Câu 32: Chọn D
Có
Vì (so sánh ne cho và ne nhận) nên dung dịch chứa NH4NO3
Vậy
Câu 33: Chọn B
Theo đề bài và 4 đáp án nhận thấy A và B là 2 este đồng đẳng kế tiếp nhau có cùng gốc ancol
và gốc axit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon
Có
Do đó có một este có khối lượng mol nhỏ hơn 78,67 và một este có khối lượng mol lớn hơn 78,67
Vậy X gồm metylaxetat (CH3COOCH3) và metyl propionat(CH3CH2COOCH3)
Câu 34: Chọn A
Thứ tự các phản ứng:
Trang 122 phản ứng sau diễn ra đồng thời:
(1) Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3 ↓
a mol→ 3a mol→ a mol
(2) Al3+ + 3OH− → Al(OH)3 ↓
b mol→ 3b mol→ b mol
Sau đó nếu OH− tiếp tục dư, sẽ có phản ứng hoà tan một phần Al(OH)3
(tan)
b mol→ b mol → b mol
Ta có bảng sau:
Ta có đồ thị tổng quát sau:
Ta có đồ thị:
Trang 13Chúng ta xét các bổ đề cho 2 tam giác được tô đậm trên hình vẽ Tam giác thứ nhất phía tay trái sử dụng bổ đề số 1 ở dạng cơ bản Tam giác nhỏ hơn ở phía tay phải sử dụng bổ đề số 2 ở mức độ tinh tế hơn
+ Tam giác lớn:
+ Tam giác nhỏ hơn:
Từ
Câu 35: Chọn B
Mg + 2AgNO3 ⟶ Mg(NO3)2 + 2Ag Mg + Cu(NO3)2 ⟶ Mg(NO3)2 + Cu 0,01 0,02 0,01 0,02 0,03 0,03 0,03
Nên dung dịch B gồm 0,04 mol Mg(NO3)2 và 0,07 mol Cu(NO3)2
Do đó chất rắn sau nung gồm 0,04 mol MgO (kết tủa Cu(OH)2 có khả năng tạo phức tan trong NH3)
Khối lượng chất rắn sau khi nung là :
Câu 36: Chọn B
Vì A có 1 nhóm amino,1 chức este nên A có 2 nguyên tử O trong phân tử
Vì B phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,15 mol Ag và một muối hữu cơ nên B
là anđehit đơn chức khác
Vậy
Câu 37: Chọn D
Vì dung dịch D chỉ chứa một chấttanduynhất và chất rắn G chỉ gồm một chất nên dung dịch
D chứa NaAlO2 và chứa CuO Do đó
Trang 14Gọi có
Vậy
Câu 38: Chọn A
Khi cho A tác dụng với Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 0,02 mol NH3 và 4,3g kết tủa gồm BaCO3 và BaSO4
Khi cho A tác dụng với H2SO4 loãng,dư thu được 0,01 mol
Theo định luật bảo toàn điện tích ta có:
Vậy
Câu 39: Chọn D
Đặt số mol KOH phản ứng là x: nKOH dư = 0,14 − x.Thử với các công thức cấu tạo của C3H6O2
− X là C2H5COOH ⟹ Muối là C2H5COOK
(thỏa mãn)
− X là CH3COOCH3 ⇒ Muối là CH3COOK
(thỏa mãn)
− X là HCOOC2H5 ⟹ Muối là HCOOK
(không thỏa mãn)
So với các đáp án ta thấy đáp án đúng là D
Chú ý: Nếu đây là 1 bài toán tự luận thì sẽ có 2 kết quả đúng nhưng với các đáp án đề bài cho thì chỉ có 1 đáp án đúng
Câu 40: Chọn A
Quy đổi hỗn hợp A: