1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

VẼ KỸ THUẬT Bài giảng hình họa (hust)

158 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vẽ kỹ thuật
Tác giả TS. Phạm Văn Sơn
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hình họa
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 6,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Π iCho mặt phẳng Πi, gọi là mặt phẳng hình chiếu Một đường thẳng s không song song với mặt phẳng Π i gọi là hướng chiếu... * Có đầy đủ các tính chất của phép chiếu song song, ngoài ra cò

Trang 1

Bài giảng

Biên soạn: TS Phạm Văn Sơn

Bộ môn hình họa – Vẽ Kỹ Thuật

Trường ĐHBK Hà Nội

Trang 2

CHƯƠNG 1

PHÉP CHIẾU

Trang 3

I Phép chiếu xuyên tâm

Π i

Cho mặt phẳng Πi, gọi là mặt phẳng

hình chiếu

Một điểm S không thuộc mặt phẳng

Π i gọi là tâm chiếu

Trang 4

Π i

Cho mặt phẳng Πi, gọi là mặt

phẳng hình chiếu

Một đường thẳng s không song song

với mặt phẳng Π i gọi là hướng chiếu

Trang 5

1 Hình chiếu của một đường thẳng không song song với

hướng chiếu là một đường thẳng

Π i

as

* b.3: Nối AiBi ta được aiChú ý: ai cũng là giao tuyến của mặt phẳng α với mặt phẳng Πi

M

M i N i

N

Trang 6

song song với hướng chiếu là một điểm

a

a i M

LM i

Trang 7

mặt phẳng hình chiếu thì song song với hình chiếu của nó

Trang 8

chiếu thì có hình chiếu bằng hình thật

Trang 9

chiếu) thì hai hình chiếu song song.

Vµ: AB:CDA i B i :C i D i

Trang 11

chiếu của nó suy biến là một đường thẳng

Trang 12

A=A i s

với hình chiếu của nó

Trang 14

* Có đầy đủ các tính chất của phép chiếu song song, ngoài ra còn

vuông góc với mặt phẳng hình chiếu là một đường thẳng

Trang 15

1

Trang 16

Π i

Một đường thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu thì song song với hình chiếu của nó

2

Trang 19

Tính chất 4

Π i

α gLα i

chiếu của nó suy biến là một đường thẳng

M

M i

Trang 20

A=A i

hình chiếu của nó

Tính chất 5

Trang 21

* Hình chiếu của một góc vuông nói chung không phải là một góc vuông;

* Hình chiếu của một góc vuông là một góc vuông chỉ khi cóít

nhất một cạnh góc vuông song song với mặt phẳng hình chiếu và cạnh kia không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

Trang 22

Mở rộng:

i i

i

b a

b

a a

b a

b

a ít nhất có một cạnh song

song với Π i

Trang 24

+ Với một điểm A, tìm được duy nhất một điểm A i + Cho A i là hình chiếu vuông góc của điểm A, ta không xác định được A

Vậy biểu diễn điểm A bằng một hình chiếu A i là không có tính phản chuyển.

Trang 25

Chương 2

§Điểm

Trang 26

Π 1 Gọi là mặt phẳng hình chiếu đứng

Π 2 Gọi là mặt phăng hình chiếu bằng

Trang 28

A1

Ax

A2

Trang 31

2) Tồn tại duy nhất 1 điểm A

Chú ý: A1Ax=Trị số độ cao của điểm A; A2Ax =Trị số độ xa của điểm A

Trang 34

A1

Ax

A2

Trang 37

A2 là hình chiếu bằng

A3 là hình chiếu cạnh

yz

Trang 38

z

O

* A1AzA3AAxOAyA2

là hình hộp chữ

nhật

AxA2=AzA3

Trang 39

Ay

Trang 51

Chương 3

Đường thẳng

Trang 52

Có hai cách

1) Biểu diễn bằng cách xác định 2 điểm

2) Biểu diễn bằng cách cho 2 hình chiếu( Không cùng vuông góc với trục x)

Trang 54

B

thẳng):

Trang 62

góc với trục x)

x

a1

a

Trang 63

Π2

a1

a2

Trang 64

a1

a2

Trang 65

Π2

a1

a2

Trang 66

a1

a2

Trang 68

x

a1

a2không xác định duy nhất a:

Trang 69

Π2

a1

a2

Trang 70

a1

a2

Trang 72

3.2.1 Đối với đường thẳng thường

I1a1; I2a2; I1I2x

Trang 74

Thường áp dụng hai mệnh đề sau:

Điều kiện cần và đủ để điểm M

Trang 76

M'

Trang 77

nó so với các mặt phẳng hình chiếu

Bài toán: Cho đoạn thẳng AB xác đihnh bỏi các hình

chiếu Hãy tìm độ dài thực của AB và góc của nó so với các mặt phẳng hình chiếu

Trang 78

3- Dùng 1 đường vuông góc với

A1B1tại A1 hoặc B1, trên đó lấy 1 đoạn

= yAB làm cạnh thứ hai của tam giác vuông

2- Xác định yAB

4- Cạnh huyền của tam giác vuông này

là độ dài thật của AB α là góc của AB so

Trang 79

3- Dùng 1 đường vuông góc với

A2B2tại A2 hoặc B2, trên đó lấy 1 đoạn

= zAB làm cạnh thứ hai cửa tam giác vuông

2- Xác định zAB

4- Cạnh huyền của tam giác vuông này

là độ dài thật của AB β là góc của AB so với Π2

β

zAB

zAB

Trang 80

mặt phẳng hình chiếu

Các đường thẳng song song với các mặt phẳng hình chiếu:

1) Đường bằng: Là đường thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu bằng

Trang 91

Trong không gian, hai đường thẳng có thể:

M

M b

a

M b

a M

b

a

2 1

2 2

2

1 1

Trang 93

1//

//

//

b a

b

a b

Trang 95

cạnhNhận xét: Hai đường thẳng này không song song cho cắt nhau

hoặc chéo nhau

Trang 98

Trong trường hợp này, hai đường thẳng không cắt nhau thì chéo nhau

Trang 102

Bµi to¸n : VÏ giao ®iÓm cña ® êng th¼ng vµ c¸c mÆt ph¼ng h×nh

Trang 104

Chương 4 Mặt phẳng

Trang 106

N a

Điều kiện đường thẳng thuộc mặt phẳng là đường thẳg đi qua 1 điểm của mặt phẳng

và song song với một đường thẳng của mặt

Trang 108

A2

B2x

Trang 113

thẳng đó gọi là vết bằng của α.

Nhận xét:

mαGnα=αx trên trục x

Trang 115

Trong mét mÆt ph¼ng, c¸c ® êng b»ng song song víi

nhau vµ song song víi vÕt b»ng

Trang 116

I1

Trong mét mÆt ph¼ng, c¸c ® êng mÆt song song víi

Trang 118

g=αGβ(ABC)

Trang 119

 g2 x

g2

Trang 120

Giả sử M là giao điểm của t và α

Trang 121

Phương pháp mặt phẳng phụ trợ giải bài toán giao của đường thẳng với mặt phẳng:

1) Vẽ mặt phẳng β chứa đường t (thường lấy β là mặt phẳng chiếu)2) Vẽ giao tuyến của α và β (đường thẳng g)

Trang 122

B1

A2x

Trang 124

k'2

Trang 126

Hai mặ phẳng song song.

1 Đường thẳng song song với mặt phẳng

Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng là đường thẳng này phải song song với một đường thẳng của mặt phẳng.

α

ab

b//a; aα 

Trang 127

song song với mặt phẳng α(ABC).

M1

M2

B1

Trang 129

Điều kiện để hai mặt phẳng song song là mặt phẳng này chứa

2 đường thẳng cắt nhau tương ứng song song với 2 đường

thẳng cắt nhau của mặt phẳng kia

Trang 130

song với mặt phẳng α(ABC)

vẽ là β(t,k)

Trang 132

a

b

Trang 133

i i

Trang 134

Bài toán 1: Cho đường thẳng d, Qua điểm M hãy vẽ mặt phẳng α vuông góc với d

cách vẽ

* Qua M2 vẽ đường thẳng vuông góc với d2

Trang 135

là mặt phẳng cần vẽ.

Trang 138

3- Tìm độ dài thật MH

Trang 139

Chương 5

các phép biến đổi

hình chiếu

Trang 140

Chương 6

đa diện

Trang 141

đa diện

đa diện là măt kín được tạo thành bởi các đa giác phẳng (lồi) gắn liền với nhau bởi các cạnh của chúng.

Trang 142

Biểu diễn đa diện

Trên đồ thức, đa diện được biểu diễn thông qua biểu diễn các cạnh của chúng với qui định: các mặt của

đa diện là không trong suốt.

M1=N1

M2=

N2

+ +

Trang 143

-Giao mặt phẳng với đa diện

Giao của một mặt phẳng với một đa diện là một đa giác phẳng mà mọi đỉnh của nó là giao điểm của 1 cạnh đa diện với mặt phẳng, mỗi cạnh của nó là giao của mặt phẳng với một mặt của đa diện

Trang 152

C t

Trang 154

Giao của hai đa diện là một hoặc nhiều đường gấp khúc không gian khép kín mà mọi đỉnh là giao điểm của một cahnh đa diện này với một mặt đa diện kia; mỗi cạnh là giao của một mặt

đa diễn này với một mặt đa diện kia.

Cách vẽ giao tuyến:

+ Lần lượt tìm giao của từng cạnh đa diên này với các mặt đa diện kia và ngược lại, ta được các đỉnh của giao tuyến.

+ Nối các đỉnh của giao tuyến theo nguyên tắc: Hai điểm được nối với nhau nếu vừa thuộc một mặt của đa diện này, vừa thuộc một mặt của

đa diện kia Cạnh đó chỉ thấy khi nó thuộc cả

Trang 157

1 23

4

7

9 11

Trang 158

+ +

Ngày đăng: 12/04/2023, 21:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm