1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TRƯỜNG ĐIỆN TỪ Em ch5 lecture 02 s1 13 14

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường Dây Truyền Sóng Và Ứng Dụng
Tác giả Tran Trần Quang Việt Viet
Trường học Đại Học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Điện Tử Viễn Thông
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 716,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1  Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp HCM  Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT Semester 1/12 13 Chương 5 – ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN SÓNG VÀ ỨNG DỤNG [9 Understand the basic properties of tran[.]

Trang 1

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

Chương 5 – ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN SÓNG VÀ ỨNG DỤNG

[9 Understand the basic properties of transmission lines; solve

frequency-domain problems (find impedance, reflection coefficients,

current, voltage, power) for lossless transmission line; solve

time-domain problems (find reflection coefficients, currents and voltages

versus time at stationary points or versus position at given time) for

lossless transmission line ]

Lecture-12:

Phương trình đường dây và ứng dụng

trong mạch viễn thông

PT đường dây

 Phương trình đường dây tại z trên đường dây:

( , )

R i z t L

( , )

z

z

0

Trang 2

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

5.3.1 Phương trình đường dây dạng phức và nghiệm

5.3.2 Hệ số phản xạ áp trên đường dây

5.3.3 Trở kháng vào của đường dây

5.3.6 Hòa hợp trở kháng

5.3.5 Sóng đứng trên đường dây

5.3.4 Công suất cung cấp cho tải

5.3 Ứng dụng đường dây TS KTH trong viễn thông

5.3.1 Phương trình đường dây dạng phức và nghiệm

 Thiết lập phương trình đường dây dạng phức:

0

L

 

0

C

với:

   

j t

j t

z e

z e

0

U

L I

d

j

dz    

(phương trình TL dạng phức)

0

I

C U

d

j

Trang 3

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

 Giải phương trình TL dạng phức: từ pt TL dạng phức, ta có:

2

2

0 0 2

U

d

j

0

U( )

1 I( )

Z

0 0

L C

   :Hệ số pha (rad/m)

ZL C :Trở kháng đặc tính của TL

5.3.1 Phương trình đường dây dạng phức và nghiệm

 Xác định U, I dùng ĐKB tại z=0 (theo hướng từ SL):

g

Z

2 Z

+

-

in

Z

Eg

+ +

-

-

o

( ,Z )  +

-

 z Z

z = l

d = 0

z

z = 0

d = l

1

I

2

I

I(z)

U(z)

2

U

1

U

d

1

0 1

U

Z I

M N

M N

  

 

1

1 0 1

1

U 2

2

Z M

Z

(Sóng tới tại ngỏ vào)

(Sóng px tại ngỏ vào)

5.3.1 Phương trình đường dây dạng phức và nghiệm

Trang 4

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

g

Z

2 Z

+

-

in

Z

Eg

+ +

-

-

o

( ,Z )  +

-

 z Z

z = l

d = 0

z

z = 0

d = l

1

I

2

I

I(z)

U(z)

2

U

1

U

d

I( ) I I I I

5.3.1 Phương trình đường dây dạng phức và nghiệm

 Dạng mũ phức:

g

Z

2 Z

+

-

in

Z

Eg

+ +

-

-

o

( ,Z )  +

-

 z Z

z = l

d = 0

z

z = 0

d = l

1

I

2

I

I(z)

U(z)

2

U

1

U

d

5.3.1 Phương trình đường dây dạng phức và nghiệm

 Dạng lượng giác:

1

1 0

U( ) U cos(βz) jZ I sin(βz)

U

Z

z z

Trang 5

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

 Xác định U, I dùng ĐKB tại d=0 (theo hướng từ LS):

d = ℓ – z :

g

Z

2 Z

+

-

in

Z

Eg

+ +

-

-

o

( ,Z )  +

-

 z Z

z = l

d = 0

z

z = 0

d = l

1

I

2

I

I(z)

U(z)

2

U

1

U

d

5.3.1 Phương trình đường dây dạng phức và nghiệm

 Dạng mũ phức:

g

Z

2 Z

+

-

in

Z

Eg

+ +

-

-

o

( ,Z )  +

-

 z Z

z = l

d = 0

z

z = 0

d = l

1

I

2

I

I(z)

U(z)

2

U

1

U

d

5.3.1 Phương trình đường dây dạng phức và nghiệm

 Dạng lượng giác:

2

2

U(d) U cos(βd) jZ I sin(βd)

U

Z

Trang 6

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

5.3.2 Hệ số phản xạ áp trên đường dây

 Định nghĩa:

jβd

j2βd 2

jβd 2

U U

e

 

2

U U

Trong đó 2 (hệ số phản xạ áp tại tải) được tính như sau:

(0  2  1 ) ( –    <  )

 Hệ số phản xạ áp (2) của một số trường hợp đặc biệt:

Vs

Zs

0

A: Terminated in Z0

2 0

 

Vs

Zs

Z0 B: Short Circuit

  

Vs

Zs

Z0 C: Open Circuit

2 1

  5.3.2 Hệ số phản xạ áp trên đường dây

Trang 7

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

 Biểu diễn hệ số phản xạ trên mặt phẳng phức:

5.3.2 Hệ số phản xạ áp trên đường dây

2

  ( ) d

 

Re

Im

2 d

5.3.3 Trở kháng vào của đường dây

( )

jZ



 Đ/n:

g

Z

2 Z

+

-

in

Z

Eg

+ +

-

-

o

( ,Z )  +

-

 z Z

z = l

d = 0

z

z = 0

d = l

1

I

2

I

I(z)

U(z)

2

U

1

U

d

Z tg( )

in

jZ

jZ



 Tại ngỏ vào:

Trang 8

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

2

Z  Z / Z

/4 TL: ℓ = n/2 + /4:

Z0 ; 

/2 TL: ℓ = n/2:

Hòa hợp trở kháng: (Z 0 =Z 2 ):

Z  Z

 Trở kháng vào trong các trường hợp đặc biệt:

0

Z tg( )

Z tg( )

in

jZ

Z Z

jZ

5.3.3 Trở kháng vào của đường dây

TL hở mạch:

in

TL ngắn mạch:

in

Ứng dụng: Hòa hợp trở kháng,

Microwave Filter

5.3.3 Trở kháng vào của đường dây

Trang 9

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

5.3.4 Công suất cung cấp cho tải

* 1

P= Re{UI }

2

0

*

0

1

2Z

0

1

2Z



*

2 1

P =P Re{U I } | I | Re{Zin} | U | Re{1/ Zin}

(Công suất cấp cho tải bằng CS cấp vào đầu đường dây)

5.3.5 Sóng đứng trên đường dây

Sóng đứng (standing

wave) được tạo ra do sự

giao thoa của sóng tới và

sóng phản xạ

 Mô hình sóng đứng

+ jβd -j2βd

2 2

+ jβd -j2βd

2 2

e e

Xác định quy luật phân bố biên độ của sóng trên đường dây

+ jβd jβd

+ jβd jβd

 

 

+ jβd 2

+ jβd 2

e e

2 2

2 2

+ j( -2βd)

2 2

+ j( -2βd)

2 2

Trang 10

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

U

I

U2

U1

d

d

U

I

U2

U1

d

d

|U| | U ||1      e  | & |I| | I ||1      e  |

0, / 2, ,

d  

0, / 2, ,

d  

max

4

k

d   

+ jβd j( -2βd) + jβd j( -2βd)

U   U  e [1   e  ] & I I    e [1   e  ]

+

2 max | U | (12 )

+

2 min | I | (12 )

/ 2

Zmax  Z0(1  2) /(1 2)

min

( 2 ) 4

k

d    

 

+

2 min | U | (12 )

+

2 max | I | (12 )

/ 2

ZZ    

/ 4

5.3.5 Sóng đứng trên đường dây

 Bộ thông số sóng đứng:

 Tỷ số sóng đứng (standing wave ratio - SWR):

SWR

 

SWR 1 SWR 1

 

 Vị trí cực tiểu điện áp đầu tiên tính từ tải (dmin):

min

4

 Bước sóng : 2(max-max), 2(min-min), 4(max-min),

4(min-max)

5.3.5 Sóng đứng trên đường dây

Trang 11

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

Ví dụ: Z2 (15j20) ; Z050

2

(15 20) 50

0.593 133.16 0.593 (15 20) 50

j

e

2

2

3.914

min

0.065

5.3.5 Sóng đứng trên đường dây

 Tính trở kháng tải dùng bộ thông số sóng đứng:

 Tính 2:

2

SWR 1 SWR 1

 

 Tính :

min

4 d

 Tính trở kháng tải:

ZZ    

5.3.5 Sóng đứng trên đường dây

Trang 12

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

5.3.5 Sóng đứng trên đường dây

dmin Ref Load

dmin

 Ví dụ:

a) Xác định SWR, 

và f ?

b) Tìm ZL ?

c) Tìm u(z,t) ?

(Ans: a) 1.67; 125MHz

b) 39.5 + j20.4 

5.3.5 Sóng đứng trên đường dây

Trang 13

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/12-13

5.3.6 Hòa hợp trở kháng

Khi Z0  ZL, cần tới mạch hòa hợp trở kháng để tránh phản xạ

từ tải về nguồn TL hòa hợp khi Zin = Z0

Các phương pháp tính hòa hợp trở kháng TL ???

Ngày đăng: 12/04/2023, 21:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm