1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TRƯỜNG ĐIỆN TỪ Em ch1 lecture 01 s1 13 14

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường điện từ
Tác giả Ngô Nhật Ảnh, Trương Trọng Tuấn Mỹ
Người hướng dẫn Trần Quang Việt
Trường học Hồ Chí Minh University of Technology
Chuyên ngành Electrical Engineering
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 436,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint EM ch1 lecture 01 S1 13 14 ppt 1  Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp HCM Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT Semester 1/13 14 Môn học Trường ðiện Từ � CBGD Trầ[.]

Trang 1

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Môn học: Trường ðiện Từ

CBGD: Trần Quang Việt

 Liên hệ : Bộ môn CSKTð – P.104 nhà B3

 Email :tqviethcmut@gmail.com ; tqviet@hcmut.edu.vn

 Tài liệu tham khảo

 Elements of Engineering Electromagnetics, Sixth Edition,

Nannapaneni Narayana Rao, Prentice hall inc 2004

 Trường ðiện từ, Ngô Nhật Ảnh, Trương Trọng Tuấn Mỹ, ðại học

Quốc gia Tp HCM, 2000

 BKeL dùng tài khoảng sinh viên: slides + bài tập

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

phòng học + nhiệt ñộ = trường nhiệt ñộ trong phòng

phòng học + vận tốc gió = trường vận tốc gió trong phòng

hàm theo không gian và thời gian

 Có 2 loại trường:

Trường vô hướng = ñộ lớn: A, a, F, f,….

Trường vectơ hướng = ñộ lớn + hướng: , a, F, f , A

Tính trường ñiện từ: tìm quy luật thay ñổi của trường ñiện

từ bằng mô tả toán học (hàm ñại số) hoặc ñồ thị

Môn học: Trường ðiện Từ

Mục ñích : khảo sát, tính toán trường ñiện từ

Trang 2

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Môn học: Trường ðiện Từ

Nội dung :

Chương 1: Vector and Field

Chương 2: Electrostatic Field

Chương 3: Magnetostatic Fields

Chương 4: Time Varying Fields

Chương 5: Theory and Applications of Transmission Line

Chương 6: Principles of Radiation and Antenna

Chương 7: Waveguide and Cavity resonators

Môn học: Trường ðiện Từ

Course outcome:

1 Be familiar with the different vector operators used in Maxwell’s

equations.

2 Be familiar with the four Maxwell’s equations used to study

time-varying EM.

3 Apply the Electromagnetics boudary conditions to solve for fields at

interface between two mediums.

4 Use Gauss’ Law and Poisson’s Equation to find fields for charge

distributions and determine the capacitance of simple structures.

5 Understand the behavior of electric field in the presence of dielectric

and conducting materials.

6 Compute fields for steady state current and determine the resistance

of simple structures.

7 Use Ampere’s Law to calculate the magnetic field and determine the

inductance of simple structures.

Trang 3

 Trần Quang Việt Ờ BMCS Ờ Khoa điện Ờ đHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet Ờ Faculty of EEE Ờ HCMUT-Semester 1/13-14

Môn học: Trường điện Từ

Course outcome:

8 Use phasor techniques and apply MaxwellỖs equations to analyze

uniform plane-wave propagation and attenuation in various medium

Calculate Poynting vector.

9 Understand the basic properties of transmission lines; solve

frequency-domain problems (find impedance, reflection coefficients,

current, voltage, power) for lossless transmission line; solve

time-domain problems (find reflection coefficients, currents and voltages

versus time at stationary points or versus position at given time) for

lossless transmission line.

10 Understand the principles of antennas Calculate the radiation fields

(electric & magnetic), radiated power, radiation resistance, radiation

intensity function and directivity of Hertzian antenna.

11 Understand the definition of waveguide Determine propagating

modes, cutoff frequency, wavelength, phase velocity, modal impedance,

transmitted power and modal field expressions in a rectangular

waveguide.

 Trần Quang Việt Ờ BMCS Ờ Khoa điện Ờ đHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet Ờ Faculty of EEE Ờ HCMUT-Semester 1/13-14

Môn học: Trường điện Từ

đánh giá:

 Bài tập (Quiz, In-Class) : 20%

- Quiz (15-30 phút): chiếm 80%; 5 bàichọn 4 maxTB

- In-Class : chiếm 20% ; làm việc nhóm + gọi lên bảng TB

 Kiểm tra giữa học kỳ: chiếm 20%

 Thi cuối học kỳ : 60%

Hình thức kiểm tra và thi: tự luận, kiểm tra: 75-90 phút,

thi: 110-120 phút, không sử dụng tài liệu, có bảng công

thức ở mặt sau của ựề thi

Trang 4

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Chương 1 Vectơ và trường

Lecture-1: Giải tích vectơ

[1 Be familiar with the different vector operators used in Maxwell’s equations]

1) ðại số vectơ

Vectơ ñơn vị: ñộ lớn bằng 1 ñơn vị, ký hiệu:

Tập vectơ ñơn vị trực giao: 3 vectơ ñơn vị chỉ phương trực

giao nhau dùng ñể biễu diễn cho một vectơ bất kỳ

1

a



2

a



3

a



Thuận

1

a



3

a



2

a



Nghịch

Chỉ dùng trực giao thuận!

a



(along unit vector)

Trang 5

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

1) ðại số vectơ

Biểu diễn vectơ bất kỳ trong tập vectơ ñơn vị trực giao thuận

1

a



2

a



3

a



P

1

1

A a



2 2

A a



A a +A a

3 3

A a



A=A a +A a +A a



|A|= A +A +A



A= aa +a



Ví dụ:

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

A=A a +A a +A a

B=B a +B a +B a

Cộng trừ vectơ:

A+B= A a +A a +A a + B a +B a +B a

(A1 B a1) 1 (A2 B a2) 2 (A3 B a3) 3

A B− = A a +A a +A aB a +B a +B a

(A1 B a1) 1 (A2 B a2) 2 (A3 B a3) 3

1) ðại số vectơ

Ví dụ: A=2a1−4a2+a B3; =a1+2a2+3a3

Trang 6

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

m A=m A a +A a +A a =mA a +mA a +mA a

B



Vectơ ñơn vị theo hướng A:



3

A

A

A



1) ðại số vectơ

Ví dụ: A=2a1−4a2+4a3

A

Tích vô hướng của 2 vectơ: A B=|A B|| | cosα

   

1;

( 1, 2, 3; 1, 2, 3)

i j

i j



 

 

1) ðại số vectơ

Ví dụ: A=2a1−4a2+a B3; =a1+2a2+3a3

A B

⇒ = − + = −

Trang 7

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Tích hữu hướng (tích vectơ) của 2 vectơ:

A B× = A B αa

0

× = −

a a a

B B B

⇒ × = − × =

n

a



0

× = −

× = −

1) ðại số vectơ

1

a



2

a



3

a



Ví dụ: A=2a1−4a2+a B3; =a1+2a2+3a3

1

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

2) Hệ tọa ñộ và yếu tố vi phân

 HTð ðề-các (Cartesian or rectangular coordinate system)

 Hệ tọa ñộ Trụ (cylindrical coordinate system):

 Hệ tọa ñộ cầu (spherical coordinate system)

 Chuyển ñổi hệ tọa ñộ (coordinate systems conversion)

 Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

Trang 8

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

VT : A=A (x,y,z)a +A (x,y,z)a +A (x,y,z)a

VH : Φ = Φ (x,y,z)

 HTð ðề-các (Cartesian or rectangular coordinate system)

Hệ tọa ñộ Trụ (cylindrical coordinate system):

VT : A=A (r, ,z)a +A (r, ,z)a +A (r, ,z)a φ φ φ φ φ

VH : Φ = Φ (r, ,z) φ

Trang 9

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Hệ tọa ñộ cầu (spherical coordinate system)

VT : A=A (r,θ, )a +A (r,θ, )a +A (r,θ, )aφ φ φ φ φ

VH : Φ = Φ (r,θ, ) φ

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

0

x

y

z

P

x y

z

rc

rs

cos

c

x=r φ

sin

c

y=r φ

z=z

c

r = x +y

z=z

1

x

=

sin cos

s

sin sin

s

cos

s

z=r θ

s

r = x +y +z

1

z

= 1

x

=

Chuyển ñổi hệ tọa ñộ (coordinate systems conversion)

Trang 10

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Chuyển ñổi hệ tọa ñộ (coordinate systems conversion)

φ

x

a



rc

a



y a



aφ



z

a



θ

aθ



rc

a



z

a



rs

a



aφ



rc x

a aφ = − φ

 

z x

a a =

 

rc y

a aφ = φ

 

z y

a a =

 

rc z

a a =

 

a aφ =

 

z z

a a =

 

rs x

a aφ = − φ

 

rs y

a aφ = φ

 

rs z

 

z sin

a aθ = − θ

 

a aφ =

 

Ví dụ: A=xa x+ya y+za D z( )

?( )

⇒=

Chuyển ñổi hệ tọa ñộ (coordinate systems conversion)



r

A ra

⇒= 

Trang 11

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

d =dxa +dya +dza

dS = ±dydza

dS = ±dxdza

dS = ±dxdya

dV =dxdydz

Cartesian coordinate system

Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Cylindrical coordinate system

d =dra +rd aφ φ +dza

dS = ±rd dzaφ

dSφ = ±drdzaφ

dS = ±rdrd aφ

dV =rdrd dzφ

Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

Trang 12

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Spherical coordinate system

sin

r

d =dra +rd aθ θ +r θ φd aφ

2

sin

dS = ± r θ θ φ d d a

sin

dSθ = ± r θ drd a φ θ

dSφ = ± rdrd a θ φ

2 sin

dV = r θ drd d θ φ

Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

Plane φφφ = constant rsinθθθdφφφ = h 3 du 3

0 to 2ππ

u 3 =φφ

rdθθθ = h 2 du 2

dr = h 1 du 1

dz = h 3 du 3 rdφφφ = h 2 du 2

dr = h 1 du 1

dz = h 3 du 3

dy = h 2 du 2

dx = h 1 du 1

Length element

Sphere r = constant

0 to ∞

u 1 =r

Spherical

Cone θθθ = constant

0 to ππ

u 2 =θθ

Plane z = constant

-∞ to +∞

u 3 =z

Plane z = constant

-∞ to +∞

u 3 =z

Cylinder r = constant

0 to ∞

u 1 =r

Cylindrical

Plane φφφ = constant

0 to 2ππ

u 2 =φφ

Unit vectors

Plane y = constant

-∞ to +∞

u 2 =y

Plane x = constant

-∞ to +∞

u 1 =x

Cartesian

Coordinate surfaces Range

Coordinate

Coordinate

system

a = a

 

 

 

 

a =a

 

   

 

a =a

 

   

 

a =a

 

 

 

 

2

a = aφ

 

   

 

a =a

 

 

 

 

a = a

 

   

 

2

a = aθ

 

 

 

 

3

a = aφ

 

   

Cartesian h = h = h = Cylindrical h: 1=1;h2 =r h; 3 =1

Spherical h = h =r h =r θ

Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

Trang 13

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

d = h du a + h du a + h du a

dS = ± h h du du a = const

dS = ± h h du du a = const

dS = ± h h du du a = const

dV = h h h du du du

Differential elements

Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

Tích phân ñường:

B AB

W = ∫   F d ℓ = ∫ F d   ℓ

CF d

∫   ℓ

(công)

(lưu số)

Ví dụ:F =xa x+ya y+za z

; (0, 0, 0), (1,1,1)A B B ?

A F d

⇒∫ ℓ=

Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

Trang 14

 Trần Quang Việt – BMCS – Khoa ðiện – ðHBK Tp.HCM

 Tran Quang Viet – Faculty of EEE – HCMUT-Semester 1/13-14

F



F



F



Tích phân mặt:

Thông lượng gửi qua mặt S:

S F dS

ψ = ∫  

F



dS

SF dS

ψ =  ∫ 

Ví dụ: Tính thông lượng của vectơ gửi ra khỏi mặt kín S

giới hạn hình trụ bán kính a, dài ℓ ñồng trục với trục z của

HTð trụ? Biết

J



2 ( 4 / ) ( / )

J = r a r A m

Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

Tích phân khối:

Dùng ñể tính tổng của một ñại lượng khi biết phân bố của nó

trong thể V Ví dụ: mật ñộ khối lượng (kg/m3); mật ñộ ñiện tích

khối (C/m3); mật ñộ năng lượng (J/m3); mật ñộ công suất tổn

hao nhiệt (W/m3); …

Ví dụ: ðiện tích phân bố trong quả cầu bán kính 1m với mật

ñộ ρv=4r(C/m3) Hãy xác ñịnh tổng ñiện tích Q trong quả cầu

trên?

v

V ρ dV

Yếu tố vi phân & tích phân (Differential elements & integrals)

Ngày đăng: 12/04/2023, 21:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w