1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra cuối hki năm học 2022 2023 toán 10

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối kỳ I – năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Thị Xã Quảng Trị
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 682,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/3 Mã đề 151 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN KHỐI LỚP 10 Thời gian làm bài 90 Phút Họ tên Số báo danh PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHI[.]

Trang 1

Trang 1/3 - Mã đề 151

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 10

Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên : Số báo danh :

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho A1;3;5; 7 Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A?

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 vec tơ aa a1; 2,bb b1; 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b  (a1b1)(a2b2) B a ba b1. 1a b2. 2

C a ba b1. 2a b2. 1 D a ba a1. 2 b b1. 2

Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A B C, , Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 4: Cho mẫu số liệu: 31 48 50 50 50 52 52 54 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 5: Cặp số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2x y 3?

Câu 6: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 7: Cho tam giác ABCcó bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

2 sin

a

R

B

B

2 sin

b

R

A

C

2 sin

c

R

B

D

2 sin

b

R

B

Câu 8: Vectơ có điểm đầu E và điểm cuối D được kí hiệu là

Câu 9: Tìm số gần đúng của a5, 2463 với độ chính xác d 0, 01

Câu 10: Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

4

2 1

  

  

1

yx y

 

  

1

x y y xy

3

x y



Câu 11: Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BCa AC, b AB, c Gọi R và S lần lượt là

Mã đề 151

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Trang 2

Trang 2/3 - Mã đề 151

A

4

R

S

abc

B

4

abc S R

2

bc S aR

R

Câu 12: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

3

y

x  B 2

9x  4y 2 C 4

2 3

x y

xy

Câu 13: Sử dụng máy tính bỏ túi, tìm giá trị gần đúng của 2 chính xác đến hàng phần trăm

Câu 14: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:  * 

4

Xnn

A X 1; 2;3; 4 B X 1; 2;3 C X 0;1; 2;3 D X 0;1; 2

Câu 15: Giá trị của sin 90 cos 60 bằng

A 3

2

Câu 16: Cho mẫu số liệu 4 6 7 7 8 9 10 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

Câu 17: Cho mẫu số liệu: 17 19 21 23 21 25 Số trung bình của mẫu số liệu trên là

Câu 18: Cho mẫu số liệu: 31 51 47 51 55 59 Tính trung vị của mẫu số liệu

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 vec tơ a  1;1 , b  2; 2 Số đo của góc giữa hai vectơ a

b bằng

Câu 20: Cho đoạn thẳng AB Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho 1

3

AMAB Khẳng định nào sau đây là sai?

3

2

3

AMAB D MB 2MA

PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN

Câu 21: Cho hai tập hợp A0; 2; 4; 6 , B1; 2;3; 4;5;8 

Tìm AB A B, \

Câu 22: Bạn An cân lần lượt 50 quả vải thiều được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được

kết quả như sau:

a) Tính số trung bình, trung vị của mẫu số liệu trên

b) Hãy tìm độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị và giá trị bất thường của mẫu số liệu trên

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biếtA  1; 3 , (0; 2), (2;1) B C

Tính chu vi tam giác ABC

Câu 24: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a, có M là trung điểm AC Tính BMBA

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề 151

Câu 25: Một trang trại có dạng hình thang vuông ABCD , 0

90

BADADC , AB60 ,m

AD sao cho tổng các khoản cách từ M đến BC là nhỏ nhất Tính khoảng cách từ M đến D

HẾT -Thí sinh không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm

Trang 4

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 10 CUỐI HỌC KỲ I

NH 2022 – 2023

Trang 5

PHẦN TỰ LUẬN

MÃ ĐỀ: 151

Câu 21: A = {0; 2; 4; 6}, B = {1; 2; 3; 4; 5; 8} Tìm AB A B, \

0;1; 2;3; 4;5; 6;8 

\ 0; 6

Câu 22: Cho mẫu số liệu

a) Tính số trung bình, trung vị của mẫu số liệu trên

b) Tìm độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị và giá trị bất thường của mẫu số liệu

a) 18.5 19.5 20.17 21.19 25.4 20, 48.

50

20 20

20.

2

e

b)

2

2 5.18 5.19 17.20 19.21 4.25

2, 6496 50

1, 63.

s

 

0,25

1

e

Q

x là giá trị bất thường nếu

3

1

1,5 22,5

1,5 18, 5

or

Q

Q

x Q

x Q

Câu 23 Cho tam giác ABC có A(-1; -3), B(0; 2), C(2; 1) Tính chu vi tam giác ABC

AB  AB



0,25

(3; 4) 25 5



0,25

BC  BC



0,25

Câu 24 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a Gọi M là trung điểm AC, tính BM BC

Dựng hình bình hành BCDM, ta có

BMBCBDBD

  

Gọi H là điểm đối xứng của B qua M, ta có tam

giác BHD vuông tại H

0,5

0,25

Trang 6

2 2

13

Chú ý: Nếu không vẽ hình hoặc hình vẽ không

phù hợp với bài giải thì không cho điểm câu này

90 , 60 ,

BADADCABm

200 , 120

ADm CDm Người chủ trang trại muốn đặt một trạm quan sát tại địa điểm M trên đoạn AD sao cho tổng các khoảng cách từ M đến B và C là nhỏ nhất Tính khoảng cách từ M đên D

Chọn hệ trục tọa độ Axy sao cho

A(0; 0), D(200; 0), B(0; 60), C(200; 120)

0,25

Gọi B’(0; -60) là điểm đối xứng với B qua AD, ta có

MB + MC = MB’ + MC ≥ CB’ Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B’, M và C

thẳng hàng

0,25

' (200;180), ' ( ; 60)

 

m

m

200 400

200( ) ( ) ( ).

Trang 7

MÃ ĐỀ: 250

Câu 21: A = {0; 2; 4; 6}, B = {1; 2; 3; 4; 5; 8} Tìm AB B A, \

2; 4 

\ 1;3;5;8

Câu 22: Cho mẫu số liệu

a) Tính số trung bình, trung vị của mẫu số liệu trên

b) Tìm độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị và giá trị bất thường của mẫu số liệu

a) 3.5 19.5 20.17 21.19 22.4 18, 74.

50

20 20

20.

2

e

b)

2

2 5.3 5.19 17.20 19.21 4.22

28,1124 50

5, 30.

s

 

0,25

1

e

Q

x là giá trị bất thường nếu

3

1

1,5 22,5

3 1,5 18, 5

Q

Q

x Q

x

x Q

Câu 23 Cho tam giác ABC có A(1; -3), B(0; 2), C(- 2; 1) Tính chu vi tam giác ABC

AB  AB



0,25

( 3; 4) 25 5



0,25

BC   BC



0,25

Câu 24 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a Gọi M là trung điểm BC, tính  AMAC

Dựng hình bình hành ACDM, ta có

AMACADAD

  

Gọi H là điểm đối xứng của A qua M, ta có tam

giác AHD vuông tại H

13

ADAHHDa

0,5

0,25 0,25

Trang 8

Chú ý: Nếu không vẽ hình hoặc hình vẽ không

phù hợp với bài giải thì không cho điểm câu này

90 , 40 ,

BADADCABm

200 , 80

ADm CDm Người chủ trang trại muốn đặt một trạm quan sát tại địa điểm M trên đoạn AD sao cho tổng các khoảng cách từ M đến B và C là nhỏ nhất Tính khoảng cách từ M đên D

Chọn hệ trục tọa độ Axy sao cho

A(0; 0), D(200; 0), B(0; 40), C(200; 80)

0,25

Gọi B’(0; -40) là điểm đối xứng với B qua AD, ta có

MB + MC = MB’ + MC ≥ CB’ Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B’, M và C

thẳng hàng

0,25

' (200;120), ' ( ; 40)

 

m

m

200 400

200( ) ( ) ( ).

Trang 9

MÃ ĐỀ: 352

Câu 21: A = {0; 2; 4; 6}, B = {1; 2; 3; 4; 5; 8} Tìm AB A B, \

2; 4 

\ 0; 6

Câu 22: Cho mẫu số liệu

a) Tính số trung bình, trung vị của mẫu số liệu trên

b) Tìm độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị và giá trị bất thường của mẫu số liệu

a) 9.5 19.5 20.18 21.18 22.4 19,32.

50

20 20

20.

2

e

b)

2

2 5.9 5.19 18.20 18.21 4.22

12, 4176 50

3,52.

s

1

e

Q

x là giá trị bất thường nếu

3

1

1,5 22,5

9 1,5 18, 5

Q

Q

x Q

x

x Q

Câu 23 Cho tam giác ABC có A(-1; 3), B(0; -2), C(2; 1) Tính chu vi tam giác ABC

AB  AB



0,25

AC  AC



0,25



0,25

Câu 24 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a Gọi M là trung điểm AC, tính BM BC

Dựng hình bình hành BCDM, ta có

BMBCBDBD

  

Gọi H là điểm đối xứng của B qua M, ta có tam

giác BHD vuông tại H

13

BDBHHDa

0,5

0,25 0,25

Trang 10

Chú ý: Nếu không vẽ hình hoặc hình vẽ không

phù hợp với bài giải thì không cho điểm câu này

90 , 50 ,

BADADCABm

200 , 100

ADm CDm Người chủ trang trại muốn đặt một trạm quan sát tại địa điểm M trên đoạn AD sao cho tổng các khoảng cách từ M đến B và C là nhỏ nhất Tính khoảng cách từ M đên D

Chọn hệ trục tọa độ Axy sao cho

A(0; 0), D(200; 0), B(0; 50), C(200; 100)

0,25

Gọi B’(0; -50) là điểm đối xứng với B qua AD, ta có

MB + MC = MB’ + MC ≥ CB’ Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B’, M và C

thẳng hàng

0,25

' (200;150), ' ( ;50)

 

m

m

200

( ).

3 m

0,25

Trang 11

MÃ ĐỀ: 449

Câu 21: A = {0; 2; 4; 6}, B = {1; 2; 3; 4; 5; 8} Tìm AB B A, \

0;1; 2;3; 4;5; 6;8 

\ 1;3;5;8

Câu 22: Cho mẫu số liệu

a) Tính số trung bình, trung vị của mẫu số liệu trên

b) Tìm độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị và giá trị bất thường của mẫu số liệu

a) 18.5 19.5 20.17 21.19 27.4 20, 64.

50

20 20

20.

2

e

b)

2

2 5.18 5.19 17.20 19.21 4.27

4, 3904 50

2, 095.

s

 

0,25

1

e

Q

x là giá trị bất thường nếu

3

1

1,5 22,5

1,5 18, 5

or

Q

Q

x Q

x Q

Câu 23 Cho tam giác ABC có A(1; -3), B(0; 2), C(-2; 1) Tính chu vi tam giác ABC

AB  AB



0,25

( 3; 4) 25 5



0,25

BC   BC



0,25

Câu 24 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a Gọi M là trung điểm BC, tính  AMAC

Dựng hình bình hành ACDM, ta có

AMACADAD

  

Gọi H là điểm đối xứng của A qua M, ta có tam

giác AHD vuông tại H

13

ADAHHDa

0,5

0,25 0,25

Trang 12

Chú ý: Nếu không vẽ hình hoặc hình vẽ không

phù hợp với bài giải thì không cho điểm câu này

90 , 40 ,

BADADCABm

200 , 80

ADm CDm Người chủ trang trại muốn đặt một trạm quan sát tại địa điểm M trên đoạn AD sao cho tổng các khoảng cách từ M đến B và C là nhỏ nhất Tính khoảng cách từ M đên A

Chọn hệ trục tọa độ Axy sao cho

A(0; 0), D(200; 0), B(0; 40), C(200; 80)

0,25

Gọi B’(0; -40) là điểm đối xứng với B qua AD, ta có

MB + MC = MB’ + MC ≥ CB’ Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B’, M và C

thẳng hàng

0,25

' (200;120), ' ( ; 40)

 

m

m

200

( ).

3 m

0,25

Ngày đăng: 12/04/2023, 21:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w