1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TRẮC ĐỊA ĐẠI CƯƠNG Trac dia dai cuong tong quat 2016

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc địa đại cương
Tác giả Nguyễn Tấn Lộc, Nguyễn Trọng San, Đào Quang Hiếu, Đinh Công Hòa
Trường học Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
Thể loại Đề cương môn học
Năm xuất bản 2016
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 492,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương môn học 1/8 Đại Học Quốc Gia TP HCM Trƣờng Đại Học Bách Khoa Khoa Kỹ thuật Xây Dựng Vietnam National University – HCMC Ho Chi Minh City University of Technology Faculty of Civil Engineering Đ[.]

Trang 1

Đại Học Quốc Gia TP.HCM

Trường Đại Học Bách Khoa

Khoa Kỹ thuật Xây Dựng

Vietnam National University – HCMC

Ho Chi Minh City University of Technology

Faculty of Civil Engineering

Đề cương môn học (Tổng quát)

TRẮC ĐỊA ĐẠI CƯƠNG (Basis of surveying )

Môn ĐA, TT, LV

Tỉ lệ đánh giá BT: 0% TN: 30% KT: 20% BTL/TL:0% Thi: 50%

Hình thức đánh giá - Kiểm tra: trắc nghiệm và/hoặc tựu luận 40 phút

- Thi: trắc nghiệm và/hoặc tự luận 80 phút

- Thực tập (TN): Kiểm tra trên máy đo (15 phút) và nộp báo cáo

Môn tiên quyết 0

Môn học trước Nhập môn về kỹ thuật

Môn song hành 0

CTĐT ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

Trình độ đào tạo Đại học

Cấp độ môn học 1

Ghi chú khác Lớp học lý thuyết: tối đa 75sv/lớp; học 1 tuần 3 tiết

Lớp thí nghiệm: tối đa 25sv/nhóm lớp; 5sv/tổ; học 5 tiết/buổi/tuần; học từ tuần thứ 4 (của lớp lý thuyết) trở đi.

1 Mô tả môn học (Course Description)

Nội dung môn học giới thiệu các kiến thức nền tảng về: mô tả hình dạng trái đất dưới dạng mặt geoid, ellipsoid; biểu diễn bề mặt trái đất lên mặt phẳng; tính toán tọa độ phẳng, cao độ các đối tượng trên mặt đất; tính toán sai số đo đạc; đo đạc các đại lượng đo cơ bản (góc, chiều dài, cao độ); xây dựng lưới khống chế đo vẽ phục vụ đo đạc bản đồ địa hình; nguyên tắc đo vẽ thành lập bản đồ địa hình và bố trí các yếu tố cơ bản trong thi công công trình

Thực hành sử dụng máy kinh vĩ điện tử, máy thủy bình; đo góc, đo dài, đo cao; tính toán bình sai đơn giản lưới mặt bằng và độ cao; đo chi tiết

Course Description:

The subject provides basic knowledge of geoid and ellipsoid, the Earth’s representation on the plan; the calculation for coordinates, height, errors; measurements for distance, angle, height difference; control network for terrain mapping; the principles for mapping and setting out in construction The content is accompanied with practice

Trang 2

2 Tài liệu học tập

Sách, Giáo trình chính:

[1] Nguyễn Tấn Lộc, Trắc địa đại cương, NXB Đại học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh, 2008 [2] Bộ môn Địa Tin Học, Hướng dẫn thực tập Trắc Địa Đại Cương, 2014

Sách tham khảo:

[3] Nguyễn Trọng San, Đào Quang Hiếu, Đinh Công Hòa, Trắc Địa cơ sở tập 1, NXB Xây

dựng, 2002

3 Mục tiêu của môn học (Course Goals)

Sau khi hoàn thành môn học, sinh viên có khả năng:

- định nghĩa, giải thích về hình dạng trái đất và cách thể hiện bề mặt trái đất lên mặt phẳng một cách có hệ thống,

- giao tiếp hiệu quả, làm việc nhóm với thái độ chuyên nghiệp trong việc áp dụng các phép đo trắc địa trên mặt đất trong phạm vi nhỏ,

- phân tích kỹ thuật và tính toán các bài toán trắc địa cơ bản và xác định sai số

Course Goals:

After completing this course, students can be able to:

- systematically define and explain the shape of the Earth and its representation on the plan,

- effectively communicate, professional team-work for implementing terrestrial surveying measurements in small areas,

- technically analyze and compute the basic problems in surveying and error determination

4 Chuẩn đầu ra môn học (Course Outcomes)

L.O.1 Có khả năng định nghĩa, giải thích về hình dạng trái đất và cách thể hiện bề

mặt trái đất lên mặt phẳng một cách có hệ thống

1.2 2.3 L.O.1.1 – Định nghĩa các bề mặt đại diện trái đất một cách hệ thống

L.O.1.2 – Định nghĩa đơn giản về các hệ tọa độ không gian, hệ tọa độ

phẳng; hệ cao độ

L.O.1.3 – Giải thích được cách thức thể hiện bề mặt đất lên mặt phẳng

L.O.1.4 – Sử dụng bản đồ địa hình để xác định các yếu tố cơ bản như tọa

độ, độ cao, độ dốc, khoảng cách, diện tích

1.2.1, 2.3.1 1.2.4

1.2.9

L.O.2 Có khả năng giao tiếp hiệu quả, làm việc nhóm với thái độ chuyên nghiệp

trong việc áp dụng các phép đo trắc địa trên mặt đất trong phạm vi nhỏ

1.2 2.5 3.1 3.2 L.O.2.1 – Mô tả quy trình và áp dụng thực hiện các phép đo cơ bản theo

nhóm

L.O.2.2 – Kết hợp các phép đo cơ bản để xác định vị trí, hình dạng, diện

tích, bố trí điểm

1.2.1, 3.1.2, 3.2.1

L.O.3 Có khả năng phân tích kỹ thuật và tính toán các bài toán trắc địa cơ bản và

xác định sai số

1.2 2.1 L.O.3.1 – Tính toán các bài toán cơ bản trong trắc địa phẳng

L.O.3.2 – Tính toán các yếu tố cơ bản trong bố trí công trình

L.O.3.3 – Liệt kê các sai số trong đo đạc; đánh giá độ chính xác trị đo lặp,

trị đo gián tiếp

1.2.7 1.2.1 1.2.3

Trang 3

Learning Outcomes CDIO

L.O.1 Be able to systematically define and explain the shape of the Earth and its

representation on the plan

1.2 2.3 L.O.1.1 – Systematically define the Earth representation surfaces

L.O.1.2 – Define (in simple way) 3D and 2D coordinate systems, vertical

datum

L.O.1.3 – Explain how to present the Earth’s surface on a plane

L.O.1.4 – Use terrain maps to determine coordinates, height, slope,

distance, area

1.2.1, 2.3.1 1.2.4

1.2.9

L.O.2 Be able to effectively communicate, professional team-work for

implementing terrestrial surveying measurements in small areas

1.2 2.5 3.1 3.2 L.O.2.1 – Describe procedures and implement surveying measurements in

team-work

L.O.2.2 – Apply fundamental measurements to determine position, shape,

area, and for setting out

1.2.1, 3.1.2, 3.2.1

L.O.3 Be able to technically analyze and compute the basic problems in

surveying and error determination

1.2 2.1 L.O.3.1 – Compute basic problems in surveying

L.O.3.2 – Compute main factors in setting out

L.O.3.3 – List kinds of measurement errors; evaluate the accuracy of direct

and indirect measurements

1.2.7 1.2.1 1.2.3

5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học

Bài giảng được đưa lên BKEL Điểm tổng kết môn học được đánh giá:

 Thí nghiệm (thực hành): 30% : thực hành, nộp báo cáo, thi thực hành 15 phút trên máy

 Kiểm tra: 20% : trắc nghiệm và/hoặc tự luận, không sử dụng tài liệu, 40 phút

Thi: 50% : trắc nghiệm và/hoặc tự luận, không sử dụng tài liệu, 80 phút

CĐR L.O.1.1 L.O.1.2 L.O.1.3 L.O.1.4 L.O.2.1 L.O.2.2 L.O.3.1 L.O.3.2 L.O.3.3

Đánh

giá

OPR 1

MEX

QUIZ 1

MEX

OPR 2

QUIZ 2

QUIZ 3

AIC 5

GHW 1 GHW 2

GPJ

AIC 2 AIC 3

GHW 3

AIC 1 IHW 1

FEX

IHW 2

FEX

AIC 4

FEX

Điều kiện dự thi:

 Sinh viên phải tham dự tối thiểu 7/10 buổi lý thuyết; 5/6 buổi thực hành (và không được phép vắng buổi thực hành đầu tiên và cuối cùng)

 Sinh viên đạt điểm thí nghiệm (thực hành) từ 3.5 trở lên mới được dự thi cuối kỳ

6 Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy

 PGS TS Đào Xuân Lộc

 TS Lương Bảo Bình

 ThS Nguyễn Tấn Lực

 ThS Đặng Văn Công Bằng

 ThS Trịnh Đình Vũ

 KS Nguyễn Duy Vũ

Trang 4

7 Nội dung chi tiết

đầu ra chi tiết

Hoạt động đánh giá

1 Giới thiệu về môn học

- Thông tin Thầy/Cô

- Các vấn đề liên quan đến môn học, tài liệu tham khảo

- Cách thức dạy, học và đánh giá

Phần 1: TỔNG QUÁT Giới thiệu về Địa tin học Hình dạng Trái đất

- Khái niệm Geoid, Ellipsoid

- Cách biểu diễn bề mặt trái đát lên mặt phẳng (bản đồ)

Hệ tọa độ

- Hệ tọa độ trắc địa

- Hệ cao độ

L.O.1.1 L.O.1.3 L.O.1.2

- OPR 1, MEX

- OPR 2

- QUIZ 1, MEX

2 Hệ tọa độ phẳng

- Phép chiếu UTM

- Hệ tọa độ vuông góc phẳng

- Hệ tọa độ cực

Hệ quy chiếu Việt Nam hiện tại Các bài toán trắc địa phẳng

- Góc định hướng và bài toán truyền góc định hướng

- Bài toán thuận

- Bài toán nghịch

L.O.1.3

L.O.3.1

- QUIZ 2

- AIC 1, IHW 1, FEX

Đo góc

- Khái niệm góc bằng, góc đứng, góc thiên đỉnh

- Máy kinh vĩ

- Quy trình đo góc bằng

- Sai số đo góc

L.O.2.1 - GPJ 1, GHW 1

4

TH

Thực hành 1: Làm quen với thiết bị đo

- Định tâm, cân bằng máy

- Bắt mục tiêu

- Sử dụng máy kinh vĩ điện tử:

- Thuận kính và đảo kính

- Zero set

- Đặt góc đứng V=0

- Đo chiều cao máy

L.O.2.1 - GPJ 1

4 Đo khoảng cách

- Khái niệm khoảng cách ngang, khoảng cách nghiêng của tia ngắm, khoảng cách nghiêng trên mặt đất, góc dốc, độ dốc

- Lượng cự: công thức, sai số

- Thước kéo: cách đo, sai số

L.O.2.1 - GPJ 1, GHW 2

Trang 5

- EDM: nguyên tắc, công thức, sai số

Đo chênh cao

- Khái niệm

- Máy thủy chuẩn và mia

- Đo chênh cao hình học (từ trước và từ giữa: công thức, sai số

- Đo chênh cao lượng giác: công thức, sai số

5

TH

Thực hành 2: Đo góc và đo khoảng cách

- Đo các góc và cạnh của một đường chuyền

L.O.2.1 - GPJ 1

5 Phần 3: Tính toán - ứng dụng

Phương pháp xác định điểm chi tiết Giới thiệu hệ thống lưới khống chế Lưới đo vẽ cấp 2 (tọa độ) và lưới độ cao kỹ thuật

- Tiêu chí kỹ thuật

- Quy trình đo

- Nguyên tắc tính toán

L.O.2.2 - AIC 2

6

TH

Thực hành 3: Đo chênh cao

- Đọc số trên mia

- Đo dài bằng chỉ lượng cự

- Đo chênh cao lượng giác

- Đo chênh cao hình học từ giữa

L.O.2.1 - GPJ 1

6 Lưới khống chế (tt)

Bài toán tính truyền tọa độ (đường chuyền treo)

L.O.2.2 - AIC 3

7

TH

Kiểm tra giữa kỳ

L.O.1.1, L.O.1.2

- MEX

8

TH

Thực hành 5: Đo bổ sung, hướng dẫn làm báo cáo L.O.2.1 - GPJ 1

8 Sai số trong đo đạc

- Khái niệm

- Phân loại

- Đánh giá độ chính xác trị đo trực tiếp và gián tiếp

L.O.3.3 - AIC 4, FEX

9

TH

9 Sử dụng Bản đồ địa hình

- Khái niệm, phân loại

- Tỷ lệ

- Nội dung, phương pháp thể hiện -Sử dụng:

- Xác định khoảng cách, diện tích

- Xác định tọa độ, cao độ

- Xác định độ dốc, góc dốc

L.O.1.4, L.O.2.2

- AIC 5, QUIZ 3

- GHW 3

Trang 6

10 Bố trí điểm

- Nguyên tắc bố trí công trình

- Bố trí điểm

- Bố trí độ cao, độ dốc

- Tính toán và bố trí các yếu tố cơ bản của đường cong tròn

Ôn tập

L.O.3.2 - IHW 2, FEX

1 Introduction:

- teacher

- subject’s relevants, references

- how to teach, learn, assessment

Part 1: PRINCIPLES Introduction to Geomatics

The shape of the Earth

- Geoid, Ellipsoid

- Present the Earth’ surface on a plan (the map)

Coordinate system

- Geodetic coordinate system

- Vertical datum

L.O.1.1 L.O.1.3 L.O.1.2

- OPR 1, MEX

- OPR 2

- QUIZ 1, MEX

2 UTM Coordinate system

- UTM projection

- Cartesian coordinate system

- Polar coordinate system

Vietnam coordinate system

Basic problems in surveying

- Bearing and bearing calculation

- The 1st geodetic problem

- The 2nd geodetic problem

L.O.1.3

L.O.3.1

- QUIZ 2

- AIC 1, IHW 1, FEX

Angular measurement

- Horizontal angle, vertical angle and zenit

- The theodolite

- Procedure for horizontal angle measurement

- Errors

L.O.2.1 - GPJ 1, GHW 1

4

Pra

Practice 1: Instruments

- Setting up

- Collimating

- Using electronic theodolite

- Face left and face right

- Zero set

- Set V=0

- Instrument height

L.O.2.1 - GPJ 1

4 Distance measurement

- Definitions: HD, SD, GD, V, i

L.O.2.1 - GPJ 1, GHW 2

Trang 7

- Optical distance measurement: formulas, errors

- Taping: method, errors

- EDM: principles, formulas, errors

Leveling

- Definitions

- The level and staff

- Spirit leveling: formulas, errors

- Trigonometric leveling: formulas, errors

5

Pra

Practice 2: Angular and distance measurement

- for a traverse

L.O.2.1 - GPJ 1

Principles for detail measurement Introdution for Vietnam control network Surveying network grade 2 (coordinate) and Technical leveling network

- Specifications

- Procedure

- Principles for computaion

L.O.2.2 - AIC 2

6

Pra

Practice 3: Leveling

- Staff reading

- Optical distance measurement

- Trigonometric leveling

- Reciprocal leveling

L.O.2.1 - GPJ 1

6 Control network (cont.)

Traverse calculation

L.O.2.2 - AIC 3

7

Pra

Midterm exam

L.O.1.1, L.O.1.2

- MEX

8

Pra

Practice 5: Supplementing surveying, guidance for report

L.O.2.1 - GPJ 1

- Definition

- Classification

- Accuracy of direct and indirect measurements

L.O.3.3 - AIC 4, FEX

9

Pra

Practice 6: Practical test, report submitting L.O.2.1 - GPJ 1

9 Map using

- Definition, classification

- Map scale

- Content and represent method -Map using:

- Determine distance and area

- Determine coordinates and heights

- Determine slope and slope angle

L.O.1.4, L.O.2.2

- AIC 5, QUIZ 3

- GHW 3

Trang 8

10 Setting out

- Principles for setting out

- Set out points

- Set out heights and slope

- Determine and set out the basic factors of circular curves

Review

L.O.3.2 - IHW 2, FEX

8 Thông tin liên hệ

Bộ môn/Khoa phụ trách Địa Tin Học

Văn phòng 102 B6, Trường Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh, 268 Lý Thường

Kiệt, P14, Q10, Tp.HCM

Giảng viên phụ trách Lương Bảo Bình

Tp.Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 8 năm 2016

Ngày đăng: 12/04/2023, 20:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w