Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn •Đổi một số từ hệ nhị phân sang hệ thập phân •Một số N trong hệ b được viết:... Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn • Đổi một số từ hệ thậ
Trang 1Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Trang 3Hệ Thống Số Đếm
Trang 5Các Khái Niệm
Số thập phân (Decimal): Cơ số r = 10
Số nhị phân (Binary): Cơ số r = 2
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 6Các Khái Niệm
Số thập lục phân (Hexadecimal): Cơ số r = 16
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 7Chuyển Đổi Cơ Số
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
•Đổi một số từ hệ nhị phân sang hệ thập phân
•Một số N trong hệ b được viết:
Trang 8Chuyển Đổi Cơ Số
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
• Đổi một số từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
• Một số N hệ thập phân, viết sang hệ nhị phân có dạng:
N = (anan-1an-2 .ai .a0,a-1a-2 .a-m)b
= (anan-1 .a0)b + (0,a-1a-2 .a-m)bTrong đó:
(anan-1 .a0)b = là phần nguyên của N
(0,a-1a-2 .a-m)b = là phần lẻ của N
được biến đổi theo 2 cách khác nhau
Trang 9Chuyển Đổi Cơ Số
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Phần nguyên:
Dùng phép chia lập cho cơ số hệ nhị phân:
-Lấy phần nguyên chia cho cơ số hệ nhị phân ta được thương số, số
dư của lần chia thứ nhất chính là số mã có trọng số nhỏ nhất của
Trang 10Chuyển Đổi Cơ Số
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Phần lẻ:
Dùng phép nhân lập cho cơ số hệ nhị phân
-Lấy phần lẻ nhân cho cơ số hệ nhị phân ta được tích số, phần nguyêncủa phép nhân thứ nhất là số mã có trọng số lớn nhất của phần lẻ (a-1)
-Tiếp tục lấy phần lẻ trong phép nhân đem nhân với cơ số hệ nhị phâncho đến khi kết quả có phần lẻ bằng không thì dừng phép nhân
Ta tìm được dãy số (a-1a-2 .a-m)
Chú ý: Có thể ta không tìm được một số trong hệ nhị phân có giá trị
đúng bằng phần lẻ của số thập phân (do kết quả phép nhân luôn khác 0), do đó tùy theo yêu cầu về độ chính xác mà ta lấy một số số hạng nhất định
Trang 11Chuyển Đổi Cơ Số
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
• Đổi số từ hệ thập lục phân (Hex) sang nhị phân và ngược lại
Nhận xét: Mỗi con số trong số Hex tương ưng với số 4 bit của số
nhị phân Thay mỗi số hạng của số trong hệ thập lục phân bằngmột số 4 bit trong số nhị phân
Ngược lại: Từ dấu phẩy nhị phân về hai phía, nhóm 4 bit lại, giá trị
của mỗi số 4 bit này là một số hạng trong hệ thập lục phân (nếucần: phải thêm số 0 vào nhóm đầu và cuối mà không làm thay đổigiá trị của số đã cho)
Trang 12Chuyển Đổi Cơ Số
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
• Đổi số từ hệ bát phân sang nhị phân và ngược lại
Nhận xét: Mỗi con số trong số bát phân tương ưng với số 3 bit của
số nhị phân Thay mỗi số hạng của số trong hệ thập lục phânbằng một số 3 bit trong số nhị phân
Ngược lại: Từ dấu phẩy nhị phân về hai phía, nhóm 3 bit lại, giá trị
của mỗi số 3 bit này là một số hạng trong hệ bat phân (nếu cần:phải thêm số 0 vào nhóm đầu và cuối mà không làm thay đổi giá trịcủa số đã cho)
Trang 13Chuyển Đổi Cơ Số
Từ thập phân sang nhị phân
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 14Chuyển Đổi Cơ Số
Từ thập phân sang thập lục phân
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 15Chuyển Đổi Cơ Số
Từ nhị phân sang thập lục phân
Từ thập lục phân sang nhị phân
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 16Chuyển Đổi Cơ Số
Ví dụ: Từ nhị phân sang thập phân
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
•1010,112 = 1x23+0x22+1x21+0x20+1x2-1+1x2-2=10,7510
•1C516 = 1x162+12x161+5x160=256+192+5=45310
•2F16 =2x161+15x160=32+15 = 4710
Trang 17Chuyển Đổi Cơ Số
Ví dụ: Từ thập phân sang nhị phân
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 18Chuyển Đổi Cơ Số
Ví dụ: Từ thập phân sang thập lục phân
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 19Chuyển Đổi Cơ Số
Ví dụ: Từ nhị phân sang thập lục phân
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 20Chuyển Đổi Cơ Số
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Ví dụ: Từ nhị phân sang bát phân
Ví dụ: Từ bát phân sang nhị phân
Trang 21Chuyển Đổi Cơ Số
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
• Đổi số từ hệ bát phân sang hệ thập lục phân và ngược lại
Dùng số nhị phân làm trung gian
VD: (1234,67) 8 = 0 001 0010 0011 0100 , 011 111 00
= (1234,7C)16
VD: (ABCD,EF) = 00 1010 1011 1100 1101 , 1110 1111 0
= (125715,736)8
Trang 22Số Nhị Phân
Các tính chất của số nhị phân
- Số nhị phân n bit có 2n giá trị từ 0 đến 2n-1
- Số nhị phân có giá trị 2n-1: 1 … … … 1 (n bit 1)
và giá trị 2n: 10 … … … 0 (n bit 0)
- Số nhị phân có giá trị lẻ là số có LSB = 1;
ngược lại giá trị chẵn là số có LSB = 0
- Các bội số của bit:
Trang 23Phép Toán Số Học Trên Số Nhị Phân
Phép cộng:
Phép trừ:
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 24Phép Toán Số Học Trên Số Nhị Phân
Phép nhân:
Phép chia:
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 25Mã Nhị Phân
Mã nhị phân cho số thập phân (BCD – Binary Coded Decimal)
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 28Mã Ký Tự ASCII
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 29Số Nhị Phân Có Dấu
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Biểu diễn số có dấu theo biên độ (Signed Magnitude)
-Bit MSB là bit dấu: 0 là số dương và 1 là số âm, các bit còn lại biểudiễn giá trị độ lớn
-Phạm vi biểu diễn:
Trang 30Số Bù 1
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Số bù 1 của 1 số nhị phân N có chiều dài n bit
Biểu diễn số có dấu bù_1:
-Số có giá trị dương: bit dấu bằng 0, các bit còn lại biểu diễn độlớn
-Số có giá trị âm: lấy bù_1 của số dương có cùng độ lớnPhạm vi biểu diễn:
-(2n-1 – 1) → +(2n-1 – 1)
Trang 31Số Bù 2
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Số bù 2 của 1 số nhị phân N có chiều dài n bit cũng có n bit
Bù_2(N) = 2n – N = Bù_1(N) + 1
Bù_2(1 0 0 1) = 24 – 1 0 0 1
= 1 0 0 0 – 1 0 0 1
= 0 1 1 1Hoặc
Bù_2(1 0 0 1) = Bù_1(1 0 0 1) + 1
= 0 1 1 0 + 1
= 0 1 1 1
Trang 32Số Bù 2
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Biểu diễn số có dấu bù 2:
Số có giá trị dương: bit dấu = 0, các bit còn lại biểu diễn độ lớn
Số có giá trị âm: lấy bù_2 của số dương có cùng độ lớnPhạm vi biểu diễn số nhị phân có dấu n bit
-(2n-1) → +(2n-1 – 1)
Trang 33Số Bù 2
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Để tìm được giá trị của số âm: ta lấy bù_2 của nó, sẽ nhận được sốdương có cùng biên độ
Số âm 1 1 0 0 0 1 có giá trị : -15Bù_2 (1 1 0 0 0 1) = 0 0 1 1 1 1 : +15
Mở rộng chiều dài bit số có dấu: số dương thêm các bit 0 và số âm thêmcác bit 1 vào trước
-3: 1 0 1 = 1 1 1 0 1 Lấy bù_2 hai lần một số thì bằng chính số đó
Giá trị -1 được biểu diễn là 1 … 11 (n bit 1)
Giá trị -2n được biểu diễn là 1 0 0 … 0 0 (n bit 0)
-32= -25: 1 0 0 0 0 0
Trang 34Phép Toán Cộng Trừ Số Có Dấu
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Thực hiện giống như số không dấu
Thực hiện trên toán hạng có cùng chiều dài bit, và kết quả cũng có cùng
Trang 35Phép Toán Cộng Trừ Số Có Dấu
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 37Cộng Trừ Số BCD
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 38Cộng Trừ Số BCD
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 39Cộng Trừ Số BCD
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 40Cộng Trừ Số BCD
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 41Cộng Trừ Số BCD
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 42Cộng Trừ Số BCD
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 44Đại Số Boole
Trang 45Cấu Trúc Đại Số Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Là cấu trúc đại số được định nghĩa trên 1 tập phần tử nhị phân B={0, 1}
và các phép toán nhị phân: AND (.), OR (+), NOT (‘)
Thứ tự phép toán: theo thứ tự dấu ngoặc (), NOT, AND, OR
Trang 49Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Là 1 biểu thức được tạo bởi các biến nhị phân và các phép toán nhịphân NOT, AND, OR
Với giá trị cho trước của các biến, hàm boole sẽ có giá trị là 0 hoặc 1Bảng giá trị:
Trang 50Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Bù của 1 hàm: Sử dụng định lý De Morgan
Lấy biểu thức đối ngẫu với lấy bù các biến:
Tính đối ngẫu: Hai biểu thức được gọi là đối ngẫu của nhau khi ta thayphép toán AND bằng OR, phép toán OR bằng AND, 0 thành 1 và 1thành 0
Lấy đối ngẫu:
Bù các biến:
Trang 51Dạng Chính Tắc & Chuẩn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Tích chuẩn (minterm): mi (0 ≤ i ≤ 2n-1) là các số hạng tích (AND) của nbiến mà hàm Boole phụ thuộc với quy ước biến đó có bù nếu nó là 0 vàkhông bù nếu là 1
Tổng chuẩn (maxterm): Mi (0 ≤ i ≤ 2n-1) là các số hạng tổng (OR) của nbiến mà hàm Boole phụ thuộc với quy ước biến đó có bù nếu nó là 1 vàkhông bù nếu là 0
Trang 52Dạng Chính Tắc & Chuẩn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Dạng chính tắc 1: là dạng tổng của các tích chuẩn (minterm) làm chohàm Boole có giá trị 1
Dạng chính tắc 2: là dạng tích của các tổng chuẩn (maxterm) làm chohàm Boole có giá trị 0
Trang 53Dạng Chính Tắc & Chuẩn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Dạng chuẩn 1: là dạng tổng các tích
Trang 54Dạng Chính Tắc & Chuẩn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Dạng chuẩn 2: là dạng tích các tổng
Trang 59Cổng XOR (Exclusive OR):
Với cổng XOR có nhiều ngõ vào, ngõ ra sẽ
là 1 nếu tổng số bit 1 ở các ngõ vào là số lẻ
Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
)
𝑧 = 𝑥 ⊕ 𝑦 = ҧ𝑥𝑦 + 𝑥 ത𝑦 = (𝑥 + 𝑦)( ҧ𝑥 + ത𝑦
Trang 60Cổng XNOR (Exclusive NOR):
Với cổng XNOR có nhiều ngõ vào, ngõ ra sẽ
là 1 nếu tổng số bit 1 ở các ngõ vào là số chẳn
Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
൯
𝑧 = 𝑥 ⊕ 𝑦 = ҧ𝑥 ത𝑦 + 𝑥𝑦 = ( ҧ𝑥 + 𝑦)(𝑥 + ത𝑦
Trang 61Rút gọn (tối thiểu hóa) hàm Boole nghĩa là đưa hàm Boole về dạng biểudiễn đơn giản nhất, sao cho:
-Biểu thức có chứa ít nhất các thừa số và mỗi thừa số chứa ít nhất cácbiến
-Mạch logic thực hiện có chứa ít nhất các vi mạch số
Trang 62Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
AC AB
1) (B C A C) AB(1
C A C AB ABC
AB Y
ABC B
A A
C) A
.A BC A
A BC A
1) A A ( C B.
0 C B.
C A.B.
0 C B.
A 0
C B.C C
B.B.
C A.B.
C C.
A C B.
A C A.
A
C C).
B B).(A A
( Y
Trang 63Phương pháp bìa KARNAUGH:
■ Bìa 2 biến:
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 64■ Bìa 3 biến:
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 65■ Bìa 4 biến:
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
■ Bìa 5 biến:
Trang 66Rút gọn bìa Karnaugh:
Nguyên tắc:
■ Liên kết đôi: Khi liên kết (OR) hai ô có giá trị 1 (Ô_1) kề cận vớinhau trên bìa K, ta sẽ được 1 số hạng tích mất đi 1 biến so với tíchchuẩn (biến mất đi là biến khác nhau giữa 2 ô) Hoặc khi liên kết(AND) hai ô có giá trị 0 (Ô_0) kề cận với nhau trên bìa K, ta sẽ được 1
số hạng tổng mất đi 1 biến so với tổng chuẩn (biến mất đi là biến khácnhau giữa 2 ô)
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 67■ Liên kết 4: Tương tự như liên kết đôi khi liên kết 4 Ô_1 hoặc 4 Ô_0
kề cận với nhau, ta sẽ loại đi được 2 biến (2 biến khác nhau giữa 4 ô)
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 68■ Liên kết 8: liên kết 8 ô kề cận với nhau, ta sẽ loại đi được 3 biến (3biến khác nhau giữa 8 ô)
■ Liên kết 2k: khi ta liên kết 2k Ô_1 hoặc 2k Ô_0 kề cận với nhau ta sẽloại đi được k biến (k biến khác nhau giữa 2k ô)
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 69Các ví dụ về 2 ô kế cận
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 70Các ví dụ về 4 ô kế cận
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 71Các ví dụ về 4 ô kế cận
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 72Các ví dụ về 4 ô kế cận
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 73Các ví dụ về 4 ô kế cận
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 74Các ví dụ về 8 ô kế cận
Rút Gọn Hàm Boole
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 75Cấu trúc cổng AND_OR: là sơ đồ logic thực hiện cho hàm Boole biểudiễn theo dạng tổng các tích (S.O.P)
Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 76Cấu trúc cổng OR_AND: là sơ đồ logic thực hiện cho hàm Boole biểudiễn theo dạng tích các tổng (S.O.P)
Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 77Cấu trúc cổng AND_OR_INVERTER (AOI): là sơ đồ logic thực hiệncho hàm Boole biểu diễn theo dạng bù (INVERTER = NOT) của tổngcác tích
Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 78Cấu trúc cổng OR_AND_INVERTER (OAI): là sơ đồ logic thực hiệncho hàm Boole biểu diễn theo dạng bù của tích các tổng
Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 79Cấu trúc toàn cổng NAND: là sơ đồ logic thực hiện cho hàm Boole cóbiểu thức là dạng bù của 1 số hạng tích
-Dùng định lý De-Morgan để biến đổi số hạng tổng thành tích
-Cổng NOT cũng được thay thế bằng cổng NAND
Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 80Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 81Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trong thực tế người ta chỉ sử dụng 1 loại cổng NAND 2 ngõ vào; khi
đó ta phải biến đổi biểu thức sao cho chỉ có dạng bù trên 1 số hạng tíchchỉ có 2 biến
Trang 82Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Cấu trúc toàn cổng NOR: là sơ đồ logic thực hiện cho hàm Boole cóbiểu thức là dạng bù của 1 số hạng tổng
-Dùng định lý De-Morgan để biến đổi số hạng tích thành tổng
-Cổng NOT cũng được thay thế bằng cổng NOR
Trang 83Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 84Hàm Boole Bằng Cổng Logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 85Hệ Tổ Hợp
Trang 86Giới Thiệu
Mạch logic được chia làm 2 loại:
- Hệ tổ hợp (Combinational Circuit)
- Hệ tuần tự (Sequential Circuit)
Hệ tổ hợp là mạch mà các ngõ ra chỉ phụ thuộc vào giá trị của các ngõvào Tất cả những thay đổi của ngõ vào sẽ làm ngõ ra thay đổi theo
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 87Đặt Vấn Đề
-Phát biểu bài toán
-Xác định số biến ngõ vào và số biến ngõ ra
-Thành lập bảng giá trị chỉ rõ mối quan hệ giữa ngõ vào và ngõ ra
-Tìm biểu thức rút gọn của từng ngõ ra phụ thuộc vào các biến ngõ vào-Thực hiện sơ đồ logic
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 88Bài Toán Thiết Kế Hệ Tổ Hợp
Trang 89Bài Toán Thiết Kế Hệ Tổ Hợp
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 90Bài Toán Thiết Kế Hệ Tổ Hợp
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
VD: Thiết kế hệ tổ hợp có
ngõ vào biểu diễn cho 1 số
mã BCD Nếu giá trị ngõ
vào nhỏ hơn 3 thì ngõ ra có
giá trị bằng bình phương giá
trị ngõ vào; ngược lại giá trị
ngõ ra bằng giá trị ngõ vào
trừ đi 3
Trang 91Bộ Cộng Bán Phần
Bộ cộng bán phần là hệ tổ hợp có nhiệm vụ thực hiện phép cộng số họcx+y (x, y là 2 bit nhị phân ngõ vào); hệ có 2 ngõ ra: bit tổng S (Sum) vàbit nhớ C (Carry)
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 93Bộ Cộng Toàn Phần
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 96Bộ Cộng Nhị Phân Song Song
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 97Bộ Trừ Nhị Phân Song Song
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn-Sử dụng các bộ trừ toàn phần
-Thực hiện bằng phép cộng với bù 2 của số trừ
Trang 98Bộ Cộng/Trừ Nhị Phân Song Song
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Trang 99Hệ Chuyển Mã
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Hệ chuyển mã là hệ tổ hợp có nhiệm vụ làm cho 2 hệ thống tương thíchvới nhau, mặc dù mỗi hệ thống dùng mã nhị phân khác nhau
Hệ chuyển mã có ngõ vào cung cấp các tổ hợp mã nhị phân A và cácngõ ra tạo ra các tổ hợp mã nhị phân B Như vậy, ngõ vào và ngõ raphải có số lượng từ mã bằng nhau
Trang 100Hệ Chuyển Mã
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vnVD: Thiết kế hệ chuyển mã từ BCD thành mã BCD quá 3
Trang 101Bộ Giải Mã
TS Ngô Hà Quang Thịnh, nhqthinh@hcmut.edu.vn
Bộ giải mã là hệ chuyển mã có nhiệm vụ chuyển từ mã nhị phân cơ bản
n bit ở ngõ vào thành mã nhị phân 1 trong m ở ngõ ra
Với giá trị i của tổ hợp nhị phân ở ngõ vào, thì ngõ ra Yi sẽ tích cực vàcác ngõ ra còn lại sẽ không tích cực
Có 2 dạng: ngõ ra tích cực cao (mức 1) và ngõ ra tích cực thấp (mức 0)