Hoá chất và polymers từ propylene:polypropylene propylene oligomers Acrylic acid Acrylo nitrile Propylene oxide Cumene Phenol Bisphenol A Epoxy resins Polycarbonate resins Phenolic resin
Trang 1TỔNG HỢP HỮU CƠ &
HÓA DẦU
GV: ĐÀO THỊ KIM THOA Bộ môn CNCB Dầu khí, Khoa CNHH, ĐH Bách
Khoa Tp HCM
Trang 2• + Khí không màu, mùi hơi ngọt, Tnc=–185oC, Ts
= –47,7oC, d204 = 0,508, tan ít trong nước, dễ tan trong etanol và ete, dể cháy ( giới hạn cháy trong không khí 2,4–11,1%tt )
H - C- H H
H: allylic hydrogen
Trang 3Hoá chất và polymers từ propylene:
polypropylene
propylene oligomers
Acrylic acid
Acrylo nitrile
Propylene oxide
Cumene
Phenol
Bisphenol A Epoxy resins
Polycarbonate resins Phenolic resins
Acetone
Methyl methacrylate Isopropyl alcohol
Acetone
2-ethylhexanol
n-butyl alcohol
iso-butyraldehyde isobutyl
alcohol
Epichlorohydrin Epoxy resins
Glycerol
30%
propylene
15%
propylene 15%
propylene 10%
propylene
10%
propylene 12%
propylene
Trang 4Các phản ứng
Polymer hóa và
oligomer hoá
a CH 3 -CH=CH 2 poly-propylene
b CH 3 -CH=CH 2 propylene dimer, C 6 H 12
propylene trimer, C 9 H 18 propylene tetramer, C 12 H 24
Oxi
hoá
c CH 3 -CH=CH 2 CH 2 =CH-CHO CH 2 =CH-COOH
acrolein
acrylic acid
CH 2 =CH-COOR
Acrylic ester
d CH 3 -CH=CH 2 CH 2 =CHCN + sp phụ
(HCN + CH 3 CN)
xt acrylonitrile
acetonitrile
xt xt
O 2 , NH 3
O 2 , xt
O 2 , xt
ROH, xt
Trang 5e CH3-CH=CH2 CH3-CHCH2Cl CH3CH-CH2 + NaCl
propylene oxide
Cl 2 ,
H 2 O
3C-C-OOH hoặc C6H5-C-CH3
butyl et t- hylbenzene
hydroperoxide hydroperoxide
propylene oxide
H3C-C-OH hoặc C6H5CHOH
t- butyl alcoho l phenyl methyl carbinol
-H2O C6H5CH=CH2
Styrene
O H
NaOH O
H
CH 3
CH 3
H OOH
CH 3
O
Trang 6g CH3-CH=CH2 C6H6 C6H5CH O2 C6H5C-OOH H2SO4 loãng
xt xt
Cumene Cumene
Hydroperoxide
C6H5OH + CH3COCH3
Phenol Acetone
h CH3CH=CH2 CH3CHCH3 CH3COCH3
Isopropyl acetone Alcohol
CH3CH2CH2CHO H2 CH3CH2CH2CH2OH
Butyraldehyde n -butanol
i CH3CH=CH2 CO + H2
xt (CH3)2CHCHO (CH3)2CHCH2OH
iso butyraldehyde iso butanol
H 2 O
H 2 SO 4
-H 2 xt
xt
H
xt 2
Trang 7j CH3CH=CH2 ClCH2CH=CH2 ClCH2CHCH2Cl + ClCH2CHCH 2OH
allyl chloride
1,3-dichloro - 1,2 -dichloro - 2-hydroxy - 3 -hydroxy -
propane propane
ClCH2CH- CH2 - HCl
Ca(OH)2
E pichlorohydrin
Cl 2
500 o C + HCl
Cl 2 H 2 O
O
O
Trang 8POLY PROPYLENE
H
H H
H
H
H H
H H H
CH3 CH3 CH3 CH
3
iso-tactic
H
H
H
H
syndio-tactic
H
H H
H
CH3
CH3
H
a-tactic
CH2 CH
CH3
n
C
CH3
C
H
H
H
n
Trang 9POLY PROPYLENE
Poly propylene với chỉ số isotactic 99% hiện đang được sản xuất.
PP:
Khả năng hấp thụ nước ít
Có thể cán thành bản mỏng làm container
Nhẹ và cứng: làm các chi tiết trong xe hơi
Có thể kéo sợi, giá rẻ.
Trang 10CH3CH=CH2 + O2 xt CH2=CHCHO + H 2O
Xt: CuO (QT Shell)
Bi 2 O 3 /MoO (QT Sohio) 3 T: 300-360
P: 1-2 atm
CH2 =CHCHO + 1/2 O CH 2 2 CHCOOH
Xt: MoO3 , V2O5 To: 250
propylen
oC
=
Tính chất : Acrolein ( CH2=CHCHO) là một aldehyd không
no, lỏng không màu (khi tinh khiết), mùi khó chịu, có họat tính rất cao, dễ bị polymer hóa
ACRYLIC ACID
Ứng dụng chính : sản xuất acid acrylic và các este của nó.
Acid acrylic và các este của nó dùng để sản xuất nhựa acrylic dùng trong công nghiệp chất kết dính, sơn, chất dẻo.
Trang 11e
Acrylic acid
Acrylate
O
OH
O
Rượu + acid hữu cơ ester
Trang 12ACRYLONITRILE (CH2=CHCN)
Ammoxidation: là phản ứng chuyển hóa nhóm methyl thành nhóm nitrile sử
dụng NH với sự có mặt xúc tác oxide hỗn hợp và O 3 2 CH2=CHCH3 + NH3 + 3/2 O 2 CH =CHCN + 3 H 2 2O
Phản ứng tỏa nhiệt cao, cần giải nhiệt cho hệ phản ứng
Sản phẩm phụ: acetonitrile: CH 3CN Hydrogen cyanide: HCN
Có thể thu hồi để bán
Ứng dụng : sản xuất sợi acrylic, nhựa acrylic, chất dẻo Copolymer của acrylonnitrile với butadiene và styrene: ABS resins
Copolymer của acrylonnitrile với styrene: styrene acrylonitrile resins: -SAN, một plastic quan trọng.
Cả tầng cố định và tầng sôi đều được sử dụng nhưng qui trình hiện đại là tầng sôi.
Ho298 = –518 kJ/mol
Trang 14PROPYLENE OXIDE
Chlo hydro hóa:
CH3CH=CH2 + HOCl CH 3CH(OH)CH2Cl
Hypochlorous acid propylene chlorohydrin Không xt
To: 35 P: 1 atm Hiệu suất: 87 - 90%
Sản phẩm phụ: propylene dichloride (6 -9%)
Dehydro chlo hóa với dung dịch 5% Ca(OH) 2 :
2CH3CH(OH)CH2 (Cl) + Ca(OH) 2 2CH 3CH-CH2 + CaCl 2 + 2H 2O
Sản phẩm phụ: propylene dichloride: CH 3CH(Cl)CH2 (Cl): làm dung môi
O
+ Chất lỏng, Tnc=–112oC , Ts=35oC , d204=0,830, tan ít trong nước ( so với etylen oxid, khí, tan nhiều trong nước)
+ Để sản xuất polyete-polyol ( 60–65%), propylen glycol ( 20–
25%), chất hoạt động bề mặt,…
Đánh giá:
+ Tiêu hao nhiều năng lượng + Phải xử lý dung dịch muối thải
Trang 15Chlorohydrin route
to propylene oxide
+ Để hạn chế sản phẩm phụ diclopropan, sử dụng hàm lượng clo thấp ( nên dung dịch HOCl + HCl là loảng), dẫn đến nồng độ propylen clohydrin ra khỏi bình phản ứng là thấp ( 3-5%)
+ Tháp rửa bằng kiềm để loại HCl
+ Nồng độ Ca(OH)2 ~ 10–15%
+ Suc hơi nước vào bình xà phòng hoá để lôi cuốn nhanh PO ra khỏi vùng phản ứng nhằm tránh sự thủy phân tạo ra propylen glycol.