W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT HÒA VANG ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÒA VANG
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 300 gam B 360 gam C 270 gam D 250 gam
Câu 2 Nilon-6,6 là một loại
A tơ axetat B polieste C tơ poliamit D tơ visco
Câu 3 Peptit X có công thức cấu tạo sau: Gly-Ala-Val-Gly-Ala, hãy cho biết khi thủy phân peptit X có
thể thu được bao nhiêu đipeptit?
Câu 4 X và Y (MX < MY) là 2 peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau 1 liên kết peptit), Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng 31,88 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 1 lít dung dịch
NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dung dịch B chứa 41,04 gam hỗn hợp muối Biết trong T nguyên tố oxi
chiếm 37,139% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với
Câu 5 Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448
lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5 Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung
dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất
rắn Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối Giá trị của m là
A 64,96 gam B 95,2 gam C 63,88 gam D 58,48 gam
Câu 6 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A 40g B 60g C 20g D 80g
Câu 7 Mô tả nào dưới đây là không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ đều có vị ngọt và đều ngọt nhiều hơn đường mía
B Glucozơ còn có tên gọi là đường nho, fructozơ được gọi là đường mật ong
C Glucozơ là chất rắn, dạng tinh thể, không màu, tan trong nước
D Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín; có khoảng 0,1% trong máu
người
Câu 8 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A metyl axetat B metyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 9 Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit HNO3 94,5%
(D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là:
Trang 2Câu 10 Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 11 Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhómVIIIA B Chu kì 4, nhóm IA C Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 3, nhóm
VIIIA
Câu 12 Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím hóa xanh B phenolphtalein hoá xanh
C quì tím không đổi màu D phenolphtalein không đổi màu
Câu 13 Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 14 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 15 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)CH3CH2COOCH3; (2)CH3COOCH3;
(3)HCOOC2H5; (4)CH3COOH; (5)CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6)HOOCCH2CH2OH; (7)CH3
OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là:
A (1), (2), (4), (6), (7) B (1), (2), (3), (6), (7)
C (1), (2), (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (5), (7)
Câu 16 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 17 Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại:
A Este mạch vòng, đơn chức B Este no, đơn chức
C Ese có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức D Este 2 chức, no
Câu 18 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B metyl axetat C propyl fomiat D metyl fomiat
Câu 19 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
A glyxin B valin C axit glutamic D alanin
Câu 20 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 21 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ B saccarozơ C protit D tinh bột
Câu 22 Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi axit và
ancol trên, thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng đủ với
250 ml dung dịch NaOH 0,2M, dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít (đktc) hơi ancol và 4,7 gam muối khan Y Trong số các phát biểu sau:
(1) % về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%
Trang 3(2) có 2 đồng phân este thỏa mãn đề bài ra
(3) % về khối lượng của ancol trong hỗn hợp X là 40,43%
(4) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2
(5) Khi nung muối Y với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu được eten
Câu 23 Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều:
A fructozơ B tinh bột C saccarozơ D glucozơ
Câu 24 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe, Cu B Mg, Cu, Cu2+ C Mg, Fe2+, Ag D Fe, Cu, Ag+
Câu 25 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 26 Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 CTCT của
este đó là: A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 27 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A β-aminoaxit B axit cacboxylic C α-aminoaxit D este
Câu 28 Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 29 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của
dung dịch CuSO4 đã dùng là:
A 0,3M B 0,5M C 0,4M D 0,25M
Câu 30 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000 Hệ số polime hoá của PE là
A 12.000 B 13.000 C 17.000 D 15.000
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
01 C; 02 C; 03 A; 04 A; 05 C; 06 D; 07 A; 08 B; 09 D; 10 D
11 B; 12 A; 13 B; 14 B; 15 D; 16 C; 17 B; 18 D; 19 D; 20 B
21 C; 22 B; 23 A; 24 A; 25 C; 26 C; 27 C; 28 A; 29 B; 30 D;
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe2+, Ag B Fe, Cu, Ag+ C Mg, Fe, Cu D Mg, Cu, Cu2+
Câu 2 Mô tả nào dưới đây là không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ đều có vị ngọt và đều ngọt nhiều hơn đường mía
B Glucozơ là chất rắn, dạng tinh thể, không màu, tan trong nước
C Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín; có khoảng 0,1% trong máu
người
Trang 4D Glucozơ còn có tên gọi là đường nho, fructozơ được gọi là đường mật ong
Câu 3 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A 40g B 60g C 80g D 20g Câu 4 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000 Hệ số polime hoá của PE là
A 13.000 B 15.000 C 12.000 D 17.000
Câu 5 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A protit B tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 6 Peptit X có công thức cấu tạo sau: Gly-Ala-Val-Gly-Ala, hãy cho biết khi thủy phân peptit X có
thể thu được bao nhiêu đipeptit?
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A 216 gam B 154 gam C 108 gam D 162 gam
Câu 8 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)CH3CH2COOCH3; (2)CH3COOCH3;
(3)HCOOC2H5; (4)CH3COOH; (5)CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6)HOOCCH2CH2OH; (7)CH3
OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là:
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (4), (6), (7) C (1), (2), (3), (6), (7) D (1), (2), (3), (5), (7) Câu 9 Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit HNO3 94,5%
(D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là:
Câu 10 Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là
A Tinh bột B Glucozơ C Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 11 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 12 Dung dịch metylamin trong nước làm
A phenolphtalein hoá xanh B phenolphtalein không đổi màu
C quì tím hóa xanh D quì tím không đổi màu
Câu 13 Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều:
A tinh bột B fructozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 14 Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin
A CH3-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2CH(NH2)COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 15 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của
dung dịch CuSO4 đã dùng là:
A 0,3M B 0,4M C 0,5M D 0,25M
Câu 16 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
A axit glutamic B valin C glyxin D alanin
Trang 5Câu 17 Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 4, nhómVIIIA
C Chu kì 4, nhóm IA D Chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 18 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A este B α-aminoaxit C axit cacboxylic D β-aminoaxit Câu 19 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 270 gam B 300 gam C 250 gam D 360 gam
Câu 20 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A propyl axetat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 21 Nilon-6,6 là một loại
A tơ poliamit B polieste C tơ visco D tơ axetat
Câu 22 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 23 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A propyl fomiat B etyl axetat C metyl fomiat D metyl axetat
Câu 24 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 25 Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại:
A Este mạch vòng, đơn chức B Este no, đơn chức
C Este 2 chức, no D Ese có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức Câu 26 Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448
lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5 Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung
dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất
rắn Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối Giá trị của m là
A 58,48 gam B 95,2 gam C 63,88 gam D 64,96 gam
Câu 27 Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi axit và
ancol trên, thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng đủ với
250 ml dung dịch NaOH 0,2M, dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít (đktc) hơi ancol và 4,7 gam muối khan Y Trong số các phát biểu sau:
(1) % về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%
(2) có 2 đồng phân este thỏa mãn đề bài ra
(3) % về khối lượng của ancol trong hỗn hợp X là 40,43%
(4) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2
(5) Khi nung muối Y với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu được eten
Trang 6Số phát biểu đúng là:
Câu 28 X và Y (MX < MY) là 2 peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau 1 liên kết peptit), Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng 31,88 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 1 lít dung dịch
NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dung dịch B chứa 41,04 gam hỗn hợp muối Biết trong T nguyên tố oxi
chiếm 37,139% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với
Câu 29 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 30 Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 CTCT của
este đó là: A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
01 C; 02 A; 03 C; 04 B; 05 A; 06 D; 07 D; 08 D; 09 A; 10 D
11 B; 12 C; 13 B; 14 D; 15 C; 16 D; 17 C; 18 B; 19 A; 20 B
21 A; 22 B; 23 C; 24 D; 25 B; 26 C; 27 A; 28 B; 29 C; 30 A;
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe, Cu C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe2+, Ag
Câu 2 Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 3 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của
dung dịch CuSO4 đã dùng là:
Câu 4 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B este C axit cacboxylic D β-aminoaxit
Câu 5 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 250 gam B 360 gam C 270 gam D 300 gam
Câu 6 Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A 154 gam B 216 gam C 108 gam D 162 gam
Câu 7 Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit HNO3 94,5%
(D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là:
Câu 8 Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 CTCT của
este đó là:
Trang 7A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 9 Nilon-6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C tơ visco D polieste
Câu 10 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000 Hệ số polime hoá của PE là
A 15.000 B 13.000 C 17.000 D 12.000
Câu 11 Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi axit và
ancol trên, thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng đủ với
250 ml dung dịch NaOH 0,2M, dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít (đktc) hơi ancol và 4,7
gam muối khan Y Trong số các phát biểu sau:
(1) % về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%
(2) có 2 đồng phân este thỏa mãn đề bài ra
(3) % về khối lượng của ancol trong hỗn hợp X là 40,43%
(4) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2
(5) Khi nung muối Y với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu được eten
Số phát biểu đúng là:
Câu 12 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A propyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 13 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
A alanin B valin C glyxin D axit glutamic
Câu 14 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 15 Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều:
A glucozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 16 X và Y (MX < MY) là 2 peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau 1 liên
kết peptit), Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng 31,88 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 1 lít dung dịch
NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dung dịch B chứa 41,04 gam hỗn hợp muối Biết trong T nguyên tố oxi
chiếm 37,139% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với
Câu 17 Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 4, nhóm IA
C Chu kì 4, nhómVIIIA D Chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 18 Mô tả nào dưới đây là không đúng ?
A Glucozơ còn có tên gọi là đường nho, fructozơ được gọi là đường mật ong
B Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín; có khoảng 0,1% trong máu
người
C Glucozơ và fructozơ đều có vị ngọt và đều ngọt nhiều hơn đường mía
Trang 8D Glucozơ là chất rắn, dạng tinh thể, không màu, tan trong nước
Câu 19 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)CH3CH2COOCH3; (2)CH3COOCH3;
(3)HCOOC2H5; (4)CH3COOH; (5)CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6)HOOCCH2CH2OH; (7)CH3
OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là:
A (1), (2), (3), (5), (7) B (1), (2), (3), (4), (5), (6)
C (1), (2), (3), (6), (7) D (1), (2), (4), (6), (7)
Câu 20 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A propyl fomiat B etyl axetat C metyl fomiat D metyl axetat
Câu 21 Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại:
A Ese có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức B Este mạch vòng, đơn chức
Câu 22 Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và
0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và
0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5 Cho dung dịch NaOH (dư) vào
dung dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam
chất rắn Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối Giá trị của m là
A 64,96 gam B 58,48 gam C 63,88 gam D 95,2 gam
Câu 23 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B protit C xenlulozơ D tinh bột
Câu 24 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A 40g B 20g C 60g D 80g
Câu 25 Dung dịch metylamin trong nước làm
A phenolphtalein hoá xanh B quì tím hóa xanh
C quì tím không đổi màu D phenolphtalein không đổi màu
Câu 26 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 27 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 28 Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là
A Xenlulozơ B Glucozơ C Tinh bột D Fructozơ
Câu 29 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 30 Peptit X có công thức cấu tạo sau: Gly-Ala-Val-Gly-Ala, hãy cho biết khi thủy phân peptit X có
thể thu được bao nhiêu đipeptit?
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
01 B; 02 D; 03 D; 04 A; 05 C; 06 D; 07 B; 08 D; 09 B; 10 A
11 B; 12 C; 13 A; 14 C; 15 C; 16 A; 17 B; 18 C; 19 A; 20 C
21 D; 22 C; 23 B; 24 D; 25 B; 26 A; 27 C; 28 A; 29 B; 30 D;
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B axit cacboxylic C este D β-aminoaxit
Câu 2 Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin
A HOOC-CH2CH(NH2)COOH B H2N-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 3 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000 Hệ số polime hoá của PE là
A 17.000 B 13.000 C 12.000 D 15.000
Câu 4 Peptit X có công thức cấu tạo sau: Gly-Ala-Val-Gly-Ala, hãy cho biết khi thủy phân peptit X có
thể thu được bao nhiêu đipeptit?
Câu 5 Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là
A Glucozơ B Fructozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 6 Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều:
A fructozơ B glucozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 7 Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B phenolphtalein hoá xanh
C phenolphtalein không đổi màu D quì tím hóa xanh
Câu 8 Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit HNO3 94,5%
(D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là:
Câu 9 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 250 gam B 360 gam C 300 gam D 270 gam
Câu 10 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A 60g B 80g C 40g D 20g
Câu 11 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 12 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl propionat
Câu 13 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A propyl fomiat B metyl fomiat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 14 Mô tả nào dưới đây là không đúng ?
Trang 10A Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín; có khoảng 0,1% trong máu
người
B Glucozơ còn có tên gọi là đường nho, fructozơ được gọi là đường mật ong
C Glucozơ là chất rắn, dạng tinh thể, không màu, tan trong nước
D Glucozơ và fructozơ đều có vị ngọt và đều ngọt nhiều hơn đường mía
Câu 15 Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại:
C Ese có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức D Este mạch vòng, đơn chức
Câu 16 Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi axit và
ancol trên, thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng đủ với
250 ml dung dịch NaOH 0,2M, dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít (đktc) hơi ancol và 4,7 gam muối khan Y Trong số các phát biểu sau:
(1) % về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%
(2) có 2 đồng phân este thỏa mãn đề bài ra
(3) % về khối lượng của ancol trong hỗn hợp X là 40,43%
(4) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2
(5) Khi nung muối Y với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu được eten
Số phát biểu đúng là:
Câu 17 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 18 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của
dung dịch CuSO4 đã dùng là:
A 0,5M B 0,25M C 0,3M D 0,4M
Câu 19 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B protit C xenlulozơ D tinh bột
Câu 20 Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm VIIIA B Chu kì 4, nhóm IA
C Chu kì 4, nhómVIIIA D Chu kì 3, nhóm IA
Câu 21 Nilon-6,6 là một loại
A tơ axetat B polieste C tơ poliamit D tơ visco
Câu 22 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 23 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 24 Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là