Tích phân Fourier: dùng phân tích các tác động là tín hiệu không tuần hoàn lên các mạch điện và hệ thống... 2.5: Methods of Finding Fourier Trans:1 Direct Method : using def
Trang 1Chương 2: Tích phân và biến đổi Fourier
2.1 Tích phân Fourier.
2.2 Phép biến đổi Fourier.
2.3 Các tính chất của phép biến đổi Fourier.
2.4 Biến đổi Fourier của các hàm cơ bản.
2.5 Phương pháp tìm biến đổi Fourier
2.6 Tìm biến đổi Fourier dùng MATLAB.
2.7 Ứng dụng của biến đổi Fourier
Trang 22.1 Tích phân Fourier
Chuổi Fourier: dùng phân tích các tác động là tín hiệu tuần hoàn lên các mạch điện và hệ thống.
Tích phân Fourier: dùng phân tích các tác động là tín hiệu
không tuần hoàn lên các mạch điện và hệ thống.
Trang 32.1.1 Tích phân Fourier dạng chuẩn:
Từ chuổi Fourier lượng giác của một hàm tuần hoàn:
Trang 42.1.1 Tích phân Fourier …
π T/2
f(t)cos(ωt)dt cos(ωt) f(t) f(t)dt
Trang 52.1.1 Tích phân Fourier …
1 π
1 1
π
f(t)cos(ωt)dt cos(ωt) f(t)
Trang 6 Công thức tích phân Fourier dạng chuẩn:
Nếu định nghĩa các hàm hệ số A() và B() bởi:
(2.7)
1A(ω) f(t) cos(ωt)dt
f(t) [A(ω) cos( t ) B(ω)sin( )] t d
Thì f(t) được biểu diễn bởi tích phân Fourier dạng chuẩn:
Trang 72.1.2 Tích phân Fourier côsin và sin:
0
2 A(ω) f(t) cos(ωt)dt
Và f(t) được biểu diễn
bởi tích phân Fourier
côsin:
Tương tự chuổi Fourier, ta có thể đưa tín hiệu không tuần hoàn [0, L] thành tín hiệu chẵn hay lẻ để có tích phân Fourier côsin và tích phân Fourier sin.
Tất nhiên , biểu diễn chỉ có nghĩa trong khoảng [0, L].
Trang 8b) Nếu f(t) là hàm lẻ: ta có
Trang 92.1.3 Ứng dụng tích phân Fourier :
Ta đề cập ứng dụng để tích tích phân suy rộng.
Xét tín hiệu f(t) cho bởi (2.14):
0 |t| 1 f(t)
Trang 102.1.3 Ứng dụng tích phân Fourier : (tiếp theo)
Áp dụng tích chất hội tụ của tích phân Fourier ta được :
Trang 112.1.3 Ứng dụng tích phân Fourier : (tiếp theo)
Nếu định nghĩa hàm tích phân sin, ký hiệu Si, bởi :
x
0
sin Si(x) d
Trang 12 VD2.1.1: Tích phân Fourier
Biểu diễn hàm f(t) dưới dạng tích phân
Fourier ?
1 (0 1) f(t)
t otherwise
Trang 13 VD2.1.1: Kết quả dùng MATLAB
Khi cho tần số :
= 0,01100.
Trang 14 VD2.1.1: MATLAB code
%Vidu 2_1_1 - Tinh tich phan Fourier dung ham quad8()
global var_t; % bien t
a= 0.01; % can tren tan so cua tich phan
b= 10^2; % can duoi tan so cua tich phan
function xdot = ft_ex2_1_1(w)
% Ham A(w) va B(w) cua tich phan Fourier
Trang 15 VD2.1.2: Tích phân Fourier
Biểu diễn hàm f(t) dưới dạng tích phân
Trang 16 VD2.1.3: Tích phân Fourier côsin
Biểu diễn hàm f(t) dưới dạng tích phân
Trang 17Tích phân Fourier
Trang 18 Examples: Tích phân Fourier
k for 10 10
2k
0 for 10 | | πω
Trang 19 Examples: Tích phân Fourier
1/4 for 5
1/2 for 5 2πω
0
f(t) otherwise
(Ans: {[3sin(5ω) sin ]cos(ωt) [cos(5 ) cos ]sin( )} )
t t
EX2b: Biểu diễn hàm f(t) dưới dạng
Trang 20 Examples: Tích phân Fourier
EX3a: Biểu diễn hàm f(t) dưới dạng
0 (1 )
t t
EX3b: Biểu diễn hàm f(t) dưới dạng
tích phân Fourier côsin?
t/2 (0 1) f(t) 1 t/2 (1 2)
0 (2 )
t t t
Trang 21 Examples: Tích phân Fourier
EX4a: Biểu diễn hàm f(t) dưới dạng
0 ( )
t t
EX4b: Biểu diễn hàm f(t) dưới dạng
Trang 222.2: Biến đổi Fourier (dạng mũ phức):
Từ chuổi Fourier mũ phức của một hàm tuần hoàn:
(2.22)
T/2 1
Trang 231) Định nghĩa biến đổi Fourier: (tiếptheo)
Trang 24 Cặp biến đổi Fourier thuận – ngược:
Trang 252) Điều kiện Dirichlet: để tồn tại F( )
i Đơn trị trên mọi khoảng hữu hạn.
ii Bất liên tục tại một số điểm hữu hạn.
iii Có cực trị hữu hạn trên mọi khoảng hữu hạn.
Trang 27 Lưu ý: Hàm sinc() thường và sinc() chuẩn
Ở đây ta hay dùng Hàm
sinc(x) = sin(x)/x
Trong một số lập trình (như
MATLAB) , người ta hay dùng
Hàm sinc() chuẩn có dạng:
sinc(x) = sin(x)/(x)
Hàm sinc() thường khi chuyển
sang sinc() chuẩn ta chỉ cần chia
biến của hàm cho số .
(Hàm sinc() định nghĩa năm 1953 bởi Philip M Woodward)
Hàm sinc() thường có các zero là trị nguyên của , còn sinc() chuẩn có các zero là tập số nguyên.
Trang 28 VD 2.2.1: Vẽ F( ) dùng MATLAB
title('X(\omega)');
xlabel('\omega');
Trang 29 VD 2.2.2: Find Fourier Transform?
(a jω)t (a jω)t
Trang 303) Biến đổi Fourier của tín hiệu chẵn / lẻ:
Trang 31 VD 2.2.3: Tìm biến đổi Fourier
a) Tín hiệu x 1 (t) là chẵn:
Trang 324) Biến đổi Fourier ngược:
a) Về nguyên tắc, ta có thể dùng công thức sau để tìm hàm f(t) khi biết biến đổi Fourier của nó:
Trang 33 VD 2.2.4: Tìm biến đổi Fourier ngược
0 other
Áp dụng định nghĩa:
Ta chuyển về dạng:
Trang 34 VD 2.2.5: Tìm biến đổi Fourier ngược
4 ( 3 2)Find f(t) if F( ) 1 ( 2 2)
Trang 35 VD 2.2.6: Tìm biến đổi Fourier ngược
Trang 362.3: Properties of Fourier Transform :
t
VD 2.3.1:
Trang 40 VD 2.3.4b: Translation in frequency-domain
a) Dùng định nghĩa: F(ω) 2sin( )
ω
b) Theo tính chất dời miền tần số, ta có 0 = 2 :
a) Tìm biến đổi Fourier phức của hàm f(t)
dùng định nghĩa?
b) Suy ra G 1 () = [f(t).e j2t ] và G 2 () =
[f(t).e –j2t ] dùng t/c dời miền tần số ?
Trang 41cos(0 t)
f(t).cos(0 t)
Lưu ý: Tính chất này để tìm biến đổi Fourier của các tín hiệu trong hệ thống điều chế biên độ (AM ).
Trang 42 VD 2.3.5: Dùng tính chất điều chế
a) Dùng định nghĩa: F(ω) 2sin( )
ω
b) Có G() = [sin(2t).f(t)] = [F( – 2) – F( + 2)]/2j
a) Tìm biến đổi Fourier phức của hàm f(t)
dùng định nghĩa?
b) Suy ra G() = [sin(2t).f(t)] dùng tính chất
G(ω)
Trang 436) Differentiation:
df (t)
j F dt
Attention: Equations are valid if f(±) = 0
Lưu ý: Tính chất này để tìm biến đổi Fourier của các tín hiệu mà đạo hàm của chúng dễ tìm biến đổi Fourier hơn.
Trang 44 VD2.3.6: Đạo hàm theo thời gian
a) Tìm biến đổi Fourier phức của hàm
f(t) dùng định nghĩa?
b) Suy ra G() = [g(t)] dùng tính
chất đạo hàm theo thời gian ?
g(t) 10
4 – 4
t(s) 0
f(t) 2,5
4 – 4
t(s) 0
-2,5
a) Dùng định nghĩa:
5 jω
F(ω) [cos(4 ) 1]
b) Do g() = 0 và g’(t) = f(t) nên:
(jω)G(ω) F(ω)
Trang 457) Scale Changing:
1 {f(at) } F
Trang 47 VD2.3.8: Nhân với t – Đạo hàm theo
1 ejω
b) Do g(t) = t.f(t) nên: G(ω) jF'(ω)
a) Tìm biến đổi Fourier phức của hàm f(t)
dùng định nghĩa?
b) Suy ra G() = [g(t)] dùng tính chất đạo
hàm theo tần số ?
g(t) 1
1
t(s) 0
f(t) 1
1
t(s) 0
Trang 4910) Nhân trong miền thời gian:
1 Z( ) X( ) Y( )
Trang 50Lưu ý: Tính chất này rất tiện lợi để tìm biến đổi Fourier của
Trang 51 VD 2.3.11: Tính chất đối ngẫu
{2sinc(t)} 2 f ( )
(| | 1) {sinc(t)} f ( )
(Electric filter)
Vậy theo tính đối ngẫu:
Trang 532.4: Fourier Transform of Fundamental functions :
Trang 54 VD 2.4.1: Function (t) :
Trang 570 2π
Trang 584) Signum Function sign(t) ( or sgn(t) ):
Trang 59F{sign(t)} lim{F( )}
Trang 605) Hàm bước đơn vị (unit step function) u(t):
Trang 61 Relationship between u(t) & (t):
Trang 62 Fourier Transform of u(t) :
2
jω 2 ( ) 2F{u(t)}
1 jω
F{sign(t)} F{ 1 2u(t)}
– 1 0
Sign(t)
t
1 u(t)
t
Trang 636) Unit Gate Function :
Trang 64 VD 2.4.2: Biến đổi Fourier
Tìm biến đổi Fourier của hàm g(t) = 3rect(0,5t – 2) ?
Từ hàm cơ bản: rect(t) sinc ω/2
rect(0,5 ) t 2.sinc
Áp dụng tính chất của biến đổi:
Ta viết lại: g(t) = 3rect[0,5(t – 4)]
// áp dụng biến đổi phải đổi biến !!!
3rect(0,5 ) t 6.sinc
Trang 657) Triangle Function :
2 1 : 1/2 0 (t) 2 1 : 0 1/2
Trang 668) Biến đổi Fourier tín hiệu tuần hoàn:
Chuổi Fourier của tín hiệu tuần hoàn f(t): 0 = 2/T.
Trang 67 VD 2.4.3: F( ) của dãy xung tuần hoàn
0 0
Trang 68 VD 2.4.4: F( ) tín hiệu tuần hoàn
Ta tính:
Tìm biến đổi Fourier
của tín hiệu tuần hoàn
x(t) có chu kỳ T, độ
rộng dương 2T 1 ?
1
1 1
Trang 692.5: Methods of Finding Fourier Trans:
1) Direct Method : using definition
Odd function Even function
Trang 70EX 2.5.1: Compute F( ) using definition
Calculate the Fourier transform of:
f(t)
1
1 – 1
Trang 71EX 2.5.2: Compute F-1{F( )} using definition
– 2
Trang 722) Using Fourier Transform Pairs & properties:
Trang 73 Fourier Transform Pairs (2) :
Trang 74 Fourier Transform Pairs (3):
ω (a jω) ω
Trang 75 EX 2.5.3: Using Fourier Transform Pairs
Trang 76 EX 2.5.4: Using Fourier Transform Pairs
Trang 77 EX 2.5.5: Using Fourier Transform Pairs
Trang 78 VD 2.5.6: Tìm biến đổi Fourier ngược
Có :
Tìm f(t) dùng bảng tra và tính chất của
Trang 79 VD 2.5.7: Tìm biến đổi Fourier ngược
Ta phân tích :
Tìm f(t) dùng bảng tra và tính
1 (ω 4)(ω 9)
1 1 2|t|
4 (ω 4) e 2
1 1 3|t|
6 (ω 9) e
1 2|t| 1 3|t|
Trang 803) Phương pháp đạo hàm tín hiệu:
i Đạo hàm tín hiệu cho đến hàm xung Dirac dùng nguyên tắc:
Cho tín hiệu f(t) có định nghĩa trên
các đoạn là g k (t) và các bước nhảy J k :
Đạo hàm của tín hiệu f(t) trên toàn
miền thời gian t xác định theo:
Trang 81 VD 2.5.8: Tìm F( ) dùng đạo hàm tín hiệu
Chỉ cần đạo hàm lần 1 là đến các hàm
–2
2 2
–1
F{f’(t)} = j2[sin(2) – 2sin()]
Trang 824) Using Laplace Transform to Find Fourier
Trang 83• Using Laplace Transform to Find Fourier
Trang 84• Using Laplace Transform to Find Fourier
Trang 85 VD 2.5.9: Tổng hợp phương pháp tìm F( )
A PP dùng định nghĩa :
Tìm biến đổi Fourier của tín hiệu f(t) ? f(t)
t 1
Trang 86 VD 2.5.9: Tổng hợp phương pháp …
A PP dùng định nghĩa :
Tìm biến đổi Fourier của tín hiệu f(t) ? f(t)
t 1
Trang 87B PP dùng bảng tra + tính chất biến đổi:
Tìm biến đổi Fourier của tín hiệu f(t) ? f(t)
t 1
Trang 88C Phương pháp đạo hàm tín hiệu:
Đạo hàm lần 1:
f’(t)
t
1 0 –1
1 –1
f’’(t)
t
1
Đạo hàm lần 2: đến các hàm xung Dirac.
Biến đổi Fourier của f’’(t):
F{f’’(t)} = e j – 2 + e –j = 2(cos – 1)
f’’(t) = (t+1) – 2(t) + (t–1)]
Theo t/chất biến đổi Fourier:
Tìm biến đổi Fourier của tín hiệu f(t) ? f(t)
t 1
0
Trang 892.6: Using MATLAB to Compute Fourier Transform
simplify(f1);
Trang 90VD 2.6.1: Using MATLAB to Compute Fourier
Transform & Inverse FT :
Trang 91VD 2.6.2: Using MATLAB to Compute Fourier
Transform & Inverse FT :
Trang 92VD 2.6.1: Using MATLAB to Compute Fourier
Transform & Inverse FT :
Trang 932.7: Applications of Fourier Transform :
( )
( ) ( ) j
F F e
Từ hàm :
Phổ biên độ: biểu diễn |F()| theo .
Phổ pha : () theo .
Phổ biên độ và phổ pha của tín hiệu
không tuần hoàn là các hàm liên tục theo
.
1) Frequency Spectra:
Ví dụ: Hình vẽ bên biểu diễn phở
tần sớ của f(t) = rect(t)
Trang 94VD 2.7.1: MATLAB to plot spectrum
Plots the amplitude and phase spectrum of f(t) = e -2t u(t) ? (EX2_3)
% Description: This M-file plots the amplitude and
% phase spectrum of exp(-2t)u(t).
title('F.T Magnitude of exp(-2t)u(t)')
subplot(2,1,2) % plot phase spectrum
plot(w,angle(X_w)*180/pi)
grid
Trang 952) Energy content of a signal (Đlý Parseval):
Definition: Cho tín hiệu x(t), năng lượng của x(t) , ký hiệu
E x , xác định theo công thức:
2 x
Trang 96 VD2.7.2: Định lý Parseval
Tính vế trái:
5 3+iω
V(ω)
Kiểm chứng định lý Parseval với tín hiệu:
3t
5 ( 0) v(t)
Biến đổi Fourier:
Tính vế phải:
Trang 973) Giải phương trình vi phân: (đọc slides)
Bài toán: Tìm nghiệm của PT vi phân : y’ + y = 2e –2t u(t) ?
Step1: Biến đổi Fourier 2 vế của phương trình.
Step2: Tìm biến đổi Fourier của y(t), tức là Y().
Step3: Tìm biến đổi Fourier ngược của Y(), suy ra tín hiệu y(t).
Lưu ý: Bài toán giải phương trình vi phân không có điều kiện đầu là thích hợp nhất khi dùng biến đổi Fourier.
Qui trình giải:
Trang 984) Giải tích mạch điện:
Mạch điện với nguồn bất kỳ
Giải theo nguyên lý
Trang 99 Circuit elements in frequency domain:
Trang 101 VD 2.7.4: Circuit Analysis
Mạch miền tần số:
Ảnh Fourier của nguồn:
Tìm v c (t) biết v in (t) = 50cos(4t) V ?
Trang 102 VD 2.7.5: Circuit Analysis
_ e(t) u(t)
+ -
Trang 104 VD 2.7.6: Circuit Analysis (t.theo)
0 0.1
10t
2.5sgn(t) 5e u(t)
Trang 105 VD 2.7.7: Circuit Analysis &MATLAB
The output voltage=
1/6 + 1/4 exp(x) Heaviside(-x) - 1/12 exp(-3 x) Heaviside(x)
+ 1/6 Heaviside(x) - 1/6 Heaviside(-x) Gia tri va(0-) = 1/4
Gia tri va(0+) = 1/4 Gia tri va(xac lap) = 1/3
Trang 106 VD 2.7.7: Circuit Analysis &MATLAB (tt)
0.15 0.2 0.25 0.3 0.35
The Output Voltage
% Example4_phan2.6: Giai mach dung Bien doi Fourier
disp('The output voltage= ');pretty(vat);
% In ra cac gia tri va(0-), va(0+), va(inf)
disp('Gia tri va(0-) = ');
disp(limit(vat,x,0,'left'));
disp('Gia tri va(0+) = ');
disp(limit(vat,x,0,'right'));
disp('Gia tri va(xac lap) = ');
% Sketch vat over range -5s -> 5s tinit = -5;
tfinal = 5;
N = 200 time = linspace(tinit,tfinal,N);
out = linspace(0,1,N);
for n=1:N % The t va doi sym ve numeric out(n)= vpa(subs(vat,'x',time(n)),4); end
Trang 1075) Giải bài toán mạch lọc điện:
Biến đổi Fourier thích hợp dùng để xác định tín hiệu output
của mạch lọc điện cho bởi đáp ứng xung h(t) của mạch lọc.
Mạch lọc h(t)
Đáp ứng tần số
H() = F{h(t)} Y() = X().H() X()
Tìm biến đổi Fourier Tìm biến đổi Fourier ngược
Về nguyên tắc, bài toán trên có thể giải = tích chập Nhưng
phức tạp hơn giải dùng biến đổi Fourier.
Trang 108 Analysis Procedure :
i Find the system Function H()
ii Determine the Fourier Transform of the input signal.
iii Obtain the Fourier Transform of the output signal.
iv Determine the output y(t) by finding the inverse of its
Trang 109 VD 2.7.8: Giải bài toán mạch lọc
ω 2
Trang 1106) Tìm chuổi Fourier của tín hiệu tuần hoàn:
Xét tín hiệu g(t) là phần tín hiệu tuần hoàn
trong chu kỳ đầu tiên:
Biến đổi Fourier:
Thay thế = n0 :
0
T/2
jnω t 0
Trang 111 VD 2.7.9: Tìm chuổi Fourier dùng G( )
Tìm chuổi Fourier dạng mũ phức của f(t) ?
B/đổi Fourier trong 1 chu kỳ T = 10:
t 2