Giải tích khắp nơi không có cực.. Khác không khắp nơi không có zero.
Trang 1Chapter 11:
Ứng dụng của lý thuyết thặng dư
Trang 2Chương 11: Nội dung
11.1 Tính các tích phân thực đặc biệt.
11.2 Tính biến đổi Laplace ngược.
11.3 Tính biến đổi Fourier ngược.
Trang 311.1 Tính các tích phân thực đặc biệt:
n 2
k 0
(z = Các cực bên trong vòng tròn đơn vị)
Đặt z = e j, ta có sin = (z – z –1 )/2j ; cos = (z + z –1 )/2; cos2
Với hàm F(cos, sin) = Phân thức hữu tỉ của cos và sin )
a) Tích phân dạng 1:
Trang 4 Các bước tính tích phân dạng 1:
B1 Tính f(z) từ hàm F(cos, sin); f(z) là Hàm Hữu Tỷ P(z)/Q(z).
B2 Xác định các cực z k của f(z) nằm bên trong đường tròn đơn vị.
B3 Tính Thặng Dư tại mỗi cực đó.
B4 Tính tổng Thặng Dư rồi nhân cho 2j
Trang 5VD 11.1.1: Tính tích phân thực dạng 1
Trang 6VD 11.1.2: Tính tích phân thực dạng 1
Tính :
Trang 7b) Tích phân thực dạng 2: f (x)dx
CR
R – R
Theo tính chất tích phân phức:
Xét chu tuyến (C) là biên nửa
đường tròn ở nửa trên mp phức:
Trang 8 Tích phân thực dạng 2: (tiếp theo)
(z k = các cực của f(z) nằm ở nửa trên mp phức)
n
k C
Bổ đề Lemma: Gọi f(z) = P(z)/Q(z) là
Hàm hữu tỷ thỏa mãn: bậc P (bậc Q –
2) và Q(z) không có nghiệm thực thì:
CR
Rlim f (z)dz 0
Và ta CM được:
Trang 9 Các bước tính tích phân dạng 2:
B1 Viết f(z) và chỉ ra các cực z k của f(z) có Phần ảo Im(z k ) > 0.
B2 Tính Thặng Dư tại mỗi cực đó.
B3 Tính Tổng Thặng Dư rồi nhân cho 2j
Trang 10VD 11.1.3: Tính tích phân thực dạng 2
2
I 2 j[0.25 45 0.25 135 ]
2 1 3 1
1 4z
2 3 2
2 4z
2 4
Trang 11VD 11.1.3: Verify Using MATLAB
Script File: ex11_5.m
clear variables; syms x ;
if (imag(value) > 0) poles(n) = p(m);
residues(n) = r(m); n = n+1;
end end
% Tinh tong thang du va nhan 2pi*j SumRes = sum(residues);
Trang 12VD 11.1.4: Ứng dụng tính năng lượng
Cho R = 2, C = 1/4F và v in = 4e –t u(t) V Tính:
a) Biến đổi Fourier của tín hiệu vào và ra ?
b) Năng lượng của tín hiệu vào và ra ?
E 5,33 (J) E R = 8 – 5,33 (J)
Trang 13VD 11.1.5: Ứng dụng tính năng lượng
E j 0,1 (J) E R = 4 – 0,1 (J)
Cho R = 3, L = 1H và v in = 4e –2t u(t) V Tính:
a) Biến đổi Fourier của tín hiệu vào và ra ?
b) Năng lượng của tín hiệu vào và ra ?
Trang 14c) Dạng 3: f (x)cos(ax)dx & f (x)sin(ax)dx
CR
R – R
C[f (z).e ]dz R[f (x).e ]dx CR[f (z).e ]dz
Theo tính chất tích phân phức:
Xét chu tuyến (C) là biên nửa
đường tròn ở nửa trên mp phức:
Cho R ∞ ta có:
C[f (z).e ]dz [f (x).e ]dx Rlim CR[f (z).e ]dz
Trang 15 Tính tích phân dạng 3 (tiếp theo):
CR
R – R
Bổ đề Lemma: Nếu a > 0 và f(z) =
P(z)/Q(z) là Hàm hữu tỷ thỏa mãn: bậc P
(bậc Q – 1) và Q(z) không có nghiệm
Trang 16 Các bước thực hiện:
B1 Xác định các cực z k của f(z) có Phần ảo Im(z k ) > 0.
B2 Tính Thặng Dư của F(z) = e jaz f(z) tại mỗi cực đó.
B3 Tính Tổng Thặng Dư rồi nhân cho 2j, ta có số phức A + jB
Cực của f(z) và cực của F(z) giống nhau vì hàm e jaz :
i Giải tích khắp nơi (không có cực).
ii Khác không khắp nơi (không có zero).
B4 Suy ra: f (x)cos(ax)dx A & f (x)sin(ax)dx B
Trang 17VD 11.1.5: Tính tích phân thực dạng 3
Xác định các cực của f(z) = z/(z 2 + 1)(z 2 + 4) ở nửa trên của mặt phẳng phức là : z 1 = j1 và z 2 = j2.
1 3
Trang 18VD 11.1.6: Dùng MATLAB
Script File: ex11_6.m
clear variables; syms x ;
if (imag(value) > 0) poles(n) = p(m);
residues(n) = r(m)*exp(i*p(m));
n = n+1;
end end
% Tinh tong thang du va nhan 2pi*j SumRes = sum(residues);
Gia tri tinh truc tiep: 0.15641
Gia tri tinh dung thang du:
0.1564 Gia tri tich phan nguoc lai:
Trang 19d) Chú ý:
Nếu f(z) [dạng (b) và (c) ] có cực trên trục thực thì ta dùng:
k C
Trang 20e) MATLAB tính các tích phân thực:
Calculation
(i) I
1/16*pi*2^(1/2)
2 4
x
1 x Calculation
Trang 2111.2 Tính biến đổi Laplace ngược:
Chọn đường (C) ( tức là giá trị c) sao cho các
cực (pole) của F(s) nằm bên trái đường thẳng
Trang 22 Các bước tìm Laplace ngược dùng thặng dư:
B1 Tìm các cực s k của F(s).
Trang 23VD 11.2.1: Tính biến đổi Laplace ngược
j2 t
e st
2 j2
Residue{F(s)e , j2}
j2 t
e st
2{F(s)}
Trang 25VD 11.2.3: Dùng Res cho nghiệm thực bội
Có 1 cực thực , đơn : s = – 4 và thực kép s = – 2.
2
1 (s 4)(s 2)
Tìm f(t) biết:
4 t 4 t 2
st
4 ( 4 2)
Trang 2611.3 Tính biến đổi Fourier ngược:
Dùng đường (C) là nửa đường tròn
kín ở nửa trên mặt phẳng phức.
CR
R – R
Trang 27ii Khi t < 0 :
Dùng đường (C) là nửa đường tròn
kín ở nửa dưới mặt phẳng phức Do
Trang 28 Các bước tìm Fourier ngược dùng thặng dư:
B1 Tìm các cực k của F().
B2 Tìm Res{F().e jt ; k } = f k (t).
B3a Khi t > 0 ta tính Tổng :
Trang 29VD 11.3.1: Biến đổi Fourier ngược
B1 Các điểm cực của F() : 1 = j2 ; 2 = j3
( j 2)( j 3) j j2
Trang 30VD 11.3.2: Biến đổi Fourier ngược
Tìm f(t) biết:
Trang 31VD 11.3.2: Biến đổi Fourier ngược (tiếp theo)
Tìm f(t) biết:
Trang 32VD 11.3.3: Dùng biến đổi Fourier ngược
Trang 33VD 11.3.4: Dùng biến đổi Fourier ngược
Cho R = 12, L = 2H, C = 0,1F,
dùng biến đổi Fourier tìm u C (t)
biết e(t) = e t khi t < 0 và e(t) = 0