1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TINH THỂ, KHOÁNG VẬT VÀ THẠCH HỌC Ch7 đặc điểm chung các đá

265 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm chung các đá
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 265
Dung lượng 20,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ @ Thứ tự kết tinh + Khoáng vật kết tinh sớm  dạng tự hình + Khoáng vật kết tinh muộn hơn  mức độ tự hình kém hơn dạng nửa tự hình.. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ @ Dạng

Trang 1

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

7.1 Đá magma 7.2 Đá trầm tích 7.3 Đá biến chất

Trang 2

 Kết tinh

Đá magma

Trang 3

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Dung thể ? + Là trạng thái vật chất ở nhiệt độ rất cao

+ Không phân biệt được phần tan và không tan

(khác dung dịch) + Có nhiệt độ nóng chảy > nhiệt độ nóng chảy của tất cả các thành phần

(khối nóng chảy ở lò luyện kim, lò thủy tinh).

Trang 4

(có xu hướng lên phía trên).

Trang 7

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Thành phần

Silicalte nóng chảy là chủ yếu

(dung thể silicate) Tại sao ? Đôi khi: carbonate, sulfur hay oxide

Trang 8

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Lava ?

+ Khi dung thể trào ra trên mặt đất.

+ Phân biệt với dung thể ?

(1) Vị trí.

(2) Chất bốc (ít hơn)

Trang 9

Núi lửa dạng khiên.

Dòng lava

Trang 10

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Núi lửa Kilauea (Hawaii)

Trang 11

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Lava

Đặc trưng cho đá phun trào dưới nước.

Trang 12

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Độ sâu

- Đá magma xâm nhập

Kết tinh dưới mặt đất

(sâu, vừa, nông).

- Đá magma phun trào

(chảy tràn, phun nổ, phun nghẹn).

Trang 13

Indonesie (khói, bụi)

Trang 14

Núi lửa Etna (Italie)

Trang 15

Núi lửa Amasa (gần Tokyo)

Trang 16

GEOPET

Trang 17

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Thứ tự kết tinh + Khoáng vật kết tinh sớm  dạng tự hình

+ Khoáng vật kết tinh muộn hơn  mức độ tự hình kém hơn

(dạng nửa tự hình).

+ Khoáng vật kết tinh sau cùng  tha hình nhất

(chen chúc về không gian).

Thứ tự kết tinh  hình dạng khoáng vật

Trang 18

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Trong không gian  hình dạng ?

+ Trên mặt phẳng  hình dạng ?.

Trang 19

Biotite

Trang 20

Amethyst

Trang 21

Gabbro: thứ tự kết tinh của các khoáng vật (+) ?

Trang 22

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

Granite: Thứ tự kết tinh của các khoáng vật (+) ?

Trang 23

Plagioclase > orthoclase và microcline (+)

Trang 24

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

Các khoáng vật thạch anh có dạng tha hình nhất (+)

Trang 25

GEOPET

Trang 26

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Tốc độ kết tinh + Kết tinh chậm chạp , có thời gian  kích thước lớn

(granite, pegmatite,…) + Kết tinh nhanh , không có thời gian  kích thước nhỏ hơn

(diabase, basalt,…).

Trang 28

Granite (+)

Trang 32

GEOPET

Trang 33

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Dạng nằm của đá magma + Các phương pháp xác định

(1) Phương pháp địa chất (ngoài trời)

Xác định dạng nằm, ranh giới, quan hệ với đá vây quanh,…

Trang 34

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(2) Các phương pháp địa vật lý

(không lộ ra)

Dựa vào sự khác biệt giữa các tính chất vật lý

của đá magma với đá vây quanh

Trang 35

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Các yếu tố bên trong ảnh hưởng tới dạng nằm

(a) Hoạt tính magma

(tác dụng hóa học của magma lên đá vây quanh – chất bốc)

( đá biến chất trao đổi)

Trang 36

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(b) Tác dụng trọng lực

(Sự chênh lệch về tỷ trọng giữa khối magma với đá vây quanh

 magma di chuyển lên trên

 đá xâm nhập nông, đá mạch).

Trang 37

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Thể tường (dike)

Trang 38

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(c) Áp suất thủy tĩnh

(Magma từ dưới lên các tầng trên

 xuyên vào các lớp đá vây quanh

 các thể vỉa, thể nấm,…)

Trang 39

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Thể vỉa (sill)

Trang 40

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(d) Sự cân bằng pha trong dung thể bị phá hủy

Dung nham có áp suất khí cao,

khi dâng lên các tầng nông

 áp suất giảm đi

 các vụ nổ

(các họng núi lửa chứa kim cương)

Trang 41

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Miệng núi lửa (crater)

và cinder (nón núi lửa tro, xỉ)

Trang 42

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng tới dạng nằm

(a) Đá vây quanh

Cấu trúc địa chất và địa động lực

(kiểu chuyển động của đá vây quanh)

Sự lấp đầy magma ở các khe nứt, đứt gẫy

(thể tường, thể vỉa, thể chậu)

Trang 43

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Thể nền (batholith) và thể cán (stock)

Trang 44

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Thể chậu (lopolith)

Trang 45

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Tóm lại

+ Sự cân bằng giữa hai yếu tố (trong và ngoài)

 Dạng nằm + Đối với đá xâm nhập: cả hai yếu tố trên đều quan trọng.

+ Đối với đá phun trào: yếu tố bên ngoài quan trọng hơn

Trang 46

GEOPET

Trang 47

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Thành phần vật chất đá magma (Thành phần khoáng vật) (Thành phần hóa học) (Công thức hóa học)

Calcite ? – CaCO3? – CaO? – CO2?

Trang 48

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Thành phần hóa học (1) Chất bốc

Trang 49

Thành phần hóa học (%) trọng lượng của granite

(PHA II) ND3/2 (PHA

II)

ND2 (PHA III)

Trang 50

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ Ch 3 CÁC ĐÁ

MAGMA

(2) Hợp phần chủ yếu: vài % trở lên

(SiO2, Al2O3, FeO, Fe2O3, CaO, MgO,

Na2O, K2O, H2O,…).

(3) Hợp phần thứ yếu: rất nhỏ

(TiO2, ZrO2, MnO,…)

Trang 51

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(4) Hợp phần phụ

không phổ biến,

không đáng kể,

chỉ ở từng loại riêng biệt

(Cu, Ni, Co, Cr, Au, Sn, Mo, W, Th, ).

%

Trang 52

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(5) Dựa vào hàm lượng SiO2 (%)

 ba nhóm cơ bản (a) Nhóm base: SiO2 < 52

(b) Nhóm trung tính SiO 2 = 52  65

(c) Nhóm acid SiO2 > 65.

Trang 53

GEOPET

Trang 55

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(2) Khoáng vật thứ yếu

(< 5% hoặc 10%) Phân chia chi tiết, không quyết định tên đá

(granite biotie),

(granite hornblende) ,

(gabbro olivine,…).

Trang 56

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ Ch 3 CÁC ĐÁ

MAGMA

(3) Khoáng vật phụ

rất nhỏ ( <1%)

Phân chia các phức hệ magma

(granite có Zr, gabbro có sphene,…).

Trang 57

GEOPET

Trang 58

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

@ Thành phần khoáng vật (theo nguồn gốc)

(1) Khoáng vật nguyên sinh

Kết tinh trực tiếp

(olivine, plagioclase, thạch anh,…).

Trang 59

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

(2) Khoáng vật thứ sinh

Từ khoáng vật nguyên sinh

(pyroxene  chlorite hóa, plagioclase  sericite hóa, orthoclase  sét hóa,….)

Trang 60

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(3) Khoáng vật biến sinh

Dạng đa hình nầy  điều kiện hóa lý  dạng đa hình khác.

(Dung thể SiO 2  crystobalite  trydimite 

  thạch anh   thạch anh).

3.1 Đại cương

3.2 Mô tả

Trang 61

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(4) Khoáng vật tha sinh

Do magma hòa tan hay đồng hóa với đá vây quanh

Gặp chúng trong đá magma nhưng không có nguốn gốc magma

(granite + đá vôi  wollastonite) (granite + đá sét  corindon, sillimanite).

Trang 62

GEOPET

Trang 65

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Liệt phản ứng của N L Bowen

Trang 66

GEOPET

Trang 68

quan hệ giữa các khoáng vật.

Xác định dưới kính hiển vi phân cực

Trang 70

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(2) Thành phần hóa học

# Basalt và rhyolite (đều là đá phun trào).

Basalt có kiến trúc toàn tinh hơn

(do tính linh động).

Trang 71

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

Granite (cấu tạo ? kiến trúc ?)

Trang 72

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

Cấu tạo ? kiến trúc ?

Trang 73

GEOPET

Trang 74

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Mô tả một số cấu tạo và kiến trúc

+ Cấu tạo khối (đồng nhất)

Phân bố đều đặn, đồng nhất trên diện rộng

và điều kiện thành tạo như nhau theo các phương

Phổ biến nhất.

Trang 75

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Granite (cấu tạo khối)

Trang 76

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Cấu tạo dị ly (taxic)

Phân bố không đồng đều,

tập trung thành đám

Phần nầy khác với phần kia (thành phần, kiến trúc, màu sắc).

Trang 77

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 3 CÁC ĐÁ

MAGMA

Cấu tạo dị ly trong diorite tiếp xúc với granite thuộc phức hệ Đèo Cả (Bạch Dinh – Núi Lớn – Vũng Tàu).

Trang 78

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Cấu tạo cầu (đồng tâm)

Sắp xếp đồng tâm, nhiều chỗ có tỏa tia

(khác nhau về màu sắc, thành phần) (sự bão hòa và chưa bão hòa các thành phần, di chuyển xen kẽ).

Thường gặp trong đá phun trào

(kết tinh nhanh).

Trang 79

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Cấu tạo đồng tâm

Trang 80

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Cấu tạo gối Lava Hình gối, oval

Đặc trưng cho đá phun trào dưới nước.

Trang 81

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Cấu tạo gối

Trang 82

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Cấu tạo dòng chảy

Trang 83

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Cấu tạo định hướng (đá andesite) (plagioclase sắp xếp theo phương dòng chảy)

Trang 84

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Cấu tạo dãy

Khi các dãy khoáng vật sáng màu và sẫm màu xếp song song.

+ Cấu tạo đặc sít

Không có khoảng trống.

Trang 85

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Cấu tạo dãy

Trang 86

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Cấu tạo lỗ hổng

Các lỗ hổng có dạng cầu, ellipsoid hoặc bất kỳ

+ Cấu tạo bọt (xỉ)

So với cấu tạo lỗ hổng: Lượng lỗ hổng nhiều hơn và kích thước lại nhỏ hơn.

+ Cấu tạo hạnh nhân

Khoáng vật thứ sinh có mặt trong lỗ hổng

Trang 87

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Cấu tạo lỗ hổng (đá basalt)

Trang 88

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Cấu tạo lỗ hổng và hạnh nhân

Trang 89

GEOPET

Trang 91

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CÁC ĐÁ

+ Đối với đá xâm nhập sâu

Nguội lạnh chậm  khe nứt nằm ngang,

song song với ranh giới tiếp xúc ở phần vòm của khối  khe nứt dạng vỉa

(nếu có thêm khe nứt thẳng đứng  khối nứt hình nêm – thuận lợi cho việc khai thác).

Trang 92

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CÁC ĐÁ

Basalt với khe nứt hình đa giác (bình đồ)

Thác Prenn.

Trang 93

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CÁC ĐÁ

Basalt có dạng cột (mặt cắt) Thác Prenn.

Trang 94

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CÁC ĐÁ

Trang 95

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 3 CÁC ĐÁ

MAGMA

Trang 96

GEOPET

Trang 97

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Kiến trúc đá magma

+ Theo mức độ kết tinh , có ba kiểu

(1)Kiến trúc toàn tinh

(2)Kiến trúc nửa kết tinh (nửa thủy tinh)

(3) Kiến trúc thủy tinh

Trang 98

GEOPET

Trang 99

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Theo kích thước tuyệt đối

(1) Kiến trúc hiển tinh

(bằng mắt thường) Kiến trúc hạt thô: > 5 mm

Kiến trúc hạt vừa: 1 – 5 mm

Kiến trúc hạt nhỏ: < 1 mm

3.1

3.2 Mô tả

Trang 100

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(2) Kiến trúc vi tinh

Mắt thường không thấy được

Nhưng thấy được và phân biệt được dưới kinh hiển vi.

(3) Kiến trúc ẩn tinh

Chỉ thấy được dưới kinh hiển vi

nhưng không phân biệt được các hạt.

3.1

3.2 Mô tả

Trang 101

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Andesite (có ban tinh, vi tinh và thủy tinh)

Trang 102

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Kiến trúc toàn tinh (đá gabbro)

Trang 103

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Obsidian

Trang 104

GEOPET

Trang 106

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(1) Kiến trúc hạt đều

Kích thước tương đương nhau

(2) Kiến trúc dạng nổi ban (dạng porphyr)

Các ban tinh nổi trên nền kết tinh hoàn toàn,

chúng gấp 2 – 3 lần so với các hạt ở nền.

Trang 107

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Kiến trúc hạt đều (granite)

Trang 108

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Kiến trúc dạng nổi ban

Trang 109

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

(3) Kiến trúc nổi ban (porphyr)

Các ban tinh nổi trên nền ẩn tinh, vi tinh và thủy tinh,

Các ban tinh lớn gấp rất nhiều lần so với vi tinh.

Trang 110

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Kiến trúc porphyr (basalt olivine)

Trang 111

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

Andesite (có ban tinh, vi tinh và thủy tinh)

Trang 112

GEOPET

Trang 113

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

+ Theo hình dạng

(1) Kiến trúc tự hình

Mặt giới hạn hoàn chỉnh (đầy đủ)

Dưới kinh hiển vi: hình đa giác.

Trang 114

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 3 CÁC ĐÁ

MAGMA

(2) Kiến trúc nửa tự hình

Mặt giới hạn,

một phần của bản thân khoáng vật,

một phần là của khoáng vật bên cạnh.

Dưới kính hiển vi: dạng hình học không hoàn chỉnh

Trang 115

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

Kiến trúc nửa tự hình của đá granite (+)

Trang 116

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

(3) Kiến trúc tha hình

Hình dạng không hoàn chỉnh

(ranh giới ngoằn ngoèo)

Chỉ lấp đầy giữa các khoáng vật tự hình và nửa tự hình.

Dưới kính hiển vi: có ranh giới ngoằn ngoèo

Trang 117

GEOPET

Trang 119

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 3 CÁC ĐÁ

MAGMA

Kiến trúc khảm (+)

Trang 120

Kiến trúc khảm: KV nầy khảm vào trong KV

hình, không định hướng và được thành tạo

sớm hơn so với khoáng vật bị khảm

Trang 121

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

(2) Kiến trúc perthite (Mọc xen giữa albite và orthoclase)

Trang 122

Kiến trúc perthite: mọc xen giữa albite

Trang 123

Kiến trúc perthite

Trang 124

Ch 3 CÁC ĐÁ MAGMA

(2) Kiến trúc perthite (Mọc xen giữa albite và microcline)

Trang 125

Kiến trúc perthite: mọc xen

Trang 126

GEOPET

Trang 127

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

4.1 Đại cương 4.2 Mô tả (tự học)

Trang 129

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

@ Định nghĩa + Đá có trước (đá: magma, trầm tích, biến chất)

 Phong hóa (O2, H2O, SV…)  ở điều kiện T 0C , P bình thường.

 Vật liệu trầm tích

 hoặc lắng đọng tại chỗ  hoặc vận chuyển – lắng đọng

Đá trầm tích

Trang 130

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁ

 + Môi trường và điều kiện

 + Đá trầm tích.

# Anh (Chị ) hãy kể tên một loại đá trầm tích ?

Trang 131

GEOPET

Trang 132

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

@ Đặc điểm + Chủ yếu trên bề mặt của vỏ Trái đất.

+ Bề dầy không đều nhau.

+ Có liên quan chặt chẽ với hoạt động kiến tạo

Trang 133

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

+ Giữa các loại đá trầm tích cũng có sự phân bố

và chiếm một khối lượng không đồng đều

(Sét kết + cát kết + đá vôi ≈ 98% trong tổng số các đá trầm tích).

Trang 134

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

# Trong ba loại đá sau: sét kết + cát kết + đá vôi.

lớn nhất) ?

Trang 135

GEOPET

Trang 136

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

@ Thành phần hóa học + Có khác với đá magma

(1) Các oxide thường đơn giản và ít hơn đá magma

- CaMg(CO3)2  CaO, MgO, CO2  dolomite;

- SiO2  cát kết thạch anh.

Trang 137

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

Trang 138

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

Trang 139

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

Trang 140

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

Trang 141

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

# Do Na dễ hòa tan và được mang ra biển ở dạng NaCl;

# Còn K dễ bị các trầm tích khác nhau hấp phụ (sét),

hoặc bị thực vật giữ lại để hình thành khoáng vật vững bền

(muscovite [Si3AlO10(OH)2]KAl2).

Trang 142

GEOPET

Trang 143

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

@ Thành phần khoáng vật + Phần lớn vững bền

(đới oxy hóa) + Là thành phần chủ yếu trong đá trầm tích

Trang 144

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

+ Theo nguồn gốc

(1) Khoáng vật tha sinh (vụn)

Do phong hóa cơ học

Là thành phần chủ yếu của đá trầm tích vụn

Là thành phần thứ yếu của đá trầm tích hóa học và sinh hóa

# Kể tên khoáng vật tha sinh ?

Trang 145

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

(1) Khoáng vật tự sinh (tại sinh)

+ Lắng đọng từ dung dịch (keo, thật)

+ Là thành phần chủ yếu của trong đá đá trầm tích hóa học và sinh hóa

hoặc làm xi măng gắn kết trong đá vụn

# Kể tên khoáng vật tự sinh ?

Trang 146

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

(3) Vật liệu núi lửa

+ Do hoạt động núi lửa

# Thủy tinh, mảnh đá,…

(4) Di tích hữu cơ

 Đá trầm tích sinh hóa.

Trang 147

ĐÁ TRẦM TÍCH

Chim cổ

Cúc đá

Trang 148

ĐÁ TRẦM TÍCH

Bọ ba thùy Chân rìu Cá

Trang 149

ĐÁ TRẦM TÍCH

Trang 150

GEOPET

Trang 151

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

Trang 152

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

Trang 153

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

Trang 154

ĐÁ TRẦM TÍCH

Cát thạch anh (bở rời)

Trang 155

GEOPET

Trang 156

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

@ Cấu tạo (trên mặt lớp

và trong lớp)

+ Cấu tạo ?

(như đá magma).

Trang 157

ĐÁ TRẦM TÍCH

Cấu tạo khối Bột kết (trái) và cuội kết (phải)

Trang 158

ĐÁ TRẦM TÍCH

Dấu vết gợn sóng

Trang 159

ĐÁ TRẦM TÍCH

Dấu vết gợn sóng

Trang 160

ĐÁ TRẦM TÍCH

Dấu vết khe nứt khô

Trang 161

ĐÁ TRẦM TÍCH

Trang 162

Cấu tạo phân lớp ngang

Trang 163

ĐÁ TRẦM TÍCH

Thác Pongour

Trang 164

ĐÁ TRẦM TÍCH

Cấu tạo phân lớp

Trang 165

Ch 4 ĐÁ TRẦM TÍCH

Phân lớp xiên đơn hay xiên chéo ?

Trang 166

ĐÁ TRẦM TÍCH

Phân lớp xiên chéo (cát kết)

Trang 167

ĐÁ TRẦM TÍCH

Cấu tạo trứng cá, giả trứng cá

Trang 168

GEOPET

Trang 169

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

@ Kiến trúc

(như đá mmagma)

Trang 170

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

Kiến trúc cát, Kiến trúc bột, Kiến trúc cát – bột,…

Trang 171

ĐÁ TRẦM TÍCH

Kiến trúc cát

Trang 172

ĐÁ TRẦM TÍCH

Đá vôi (+)

Trang 176

ĐÁ TRẦM TÍCH

Độ chọn lọc

Kém Trung bình Tốt

Trang 177

ĐÁ TRẦM TÍCH

Độ mài tròn

Rất tròn Tròn Nửa góc cạnh Góc cạnh

Trang 178

GEOPET

Trang 179

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

@ Tên gọi + Đá có nhiều thành phần ( > 3)

 gọi tên riêng

(arcose, graywacke,…)

Trang 180

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

+ Đá có hai hoặc ba thành phần

 gọi tên theo số lượng giảm dần,

hoặc ghép thêm chữ “chứa”.

# Cát thạch anh (70%) và bột thạch anh (30%)

Trang 181

-Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

Trang 182

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

+ Theo nguồn gốc ban đầu

# Calcite (80%) và dolomite (20%)

Nếu dolomite được thành tạo từ calcite

(do trao đổi thay thế)

 Đá vôi dolomite hóa

(không gọi đá vôi – dolomite).

Trang 183

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

+ Gọi tên theo điều kiện thành tạo

# Cát kết thạch anh chứa glauconite

(glauconite có hàm lượng rất nhỏ, nhưng là khoáng vật điển hình cho trầm tích

biển ven bờ (biển nông), trong môi trường trung tính – kiềm yếu.

Trang 184

Ch 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC ĐÁCh 4 ĐÁ TRẦM

TÍCH

+ Theo mức độ biến đổi

# Đá vôi tái kết tinh

(thành tạo trong giai đoạn hậu sinh)

# Cát kết thạch anh dạng quartzite

(giai đoạn biến sinh)

Ngày đăng: 12/04/2023, 20:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w