1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ch6 mô tả khoáng vật TINH THỂ, KHOÁNG VẬT VÀ THẠCH HỌC

54 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô tả khoáng vật
Trường học Geopet
Thể loại Tự học
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔ TẢ KHOÁNG VẬT@ Sự biến đổi của khoáng vật 1 Hiện tượng gặm mòn + Dung dịch hòa tan  gặm mòn  trên bề mặt khoáng vật bị sần sùi đi, ánh bị giảm xuống; nếu mạnh hơn,  đỉnh và cạnh s

Trang 1

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Nguồn gốc khoáng vật

@ Mô tả khoáng vật.

Trang 2

GEOPET

Trang 4

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

6.2 Mô tả

Tự học

Trang 5

GEOPET

Trang 7

GEOPET

Trang 8

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Sự biến đổi của khoáng vật (1) Hiện tượng gặm mòn

+ Dung dịch hòa tan

 gặm mòn  trên bề mặt khoáng vật bị sần sùi đi, ánh bị giảm xuống; nếu mạnh hơn,  đỉnh và cạnh sẽ biến thành góc tù

Trang 9

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT + Mặt kim cương sau khi bị gặm mòn

thường biến thành những mặt cong lồi.

Trang 10

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

(2) Hiện tượng trao đổi

+ Khoáng vật ban đầu + dung dịch

 khoáng vật khác

CaCO3 + H2O + H2SO4 = CaSO4.2H2O + CO2

(thạch cao)

Calcite bị biến đổi thành thạch cao, nhưng thạch cao vẫn giữ nguyên hình dạng của calcite

 thạch cao mang giả hình của calcite.

Trang 11

GEOPET

Trang 13

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

+ Thế hệ I là thế hệ (giai đoạn đầu tiên);

 Trong những giai đoạn sau lần lượt là thế hệ II, III, IV,

+ Dung dịch tạo khoáng và các điều kiện hoá lý khác nhau

 nguyên tố phân tán, hiện tượng đồng hình, màu sắc,… khác nhau

Trang 15

GEOPET

Trang 17

tìm hiểu nguồn gốc khoáng vật

cũng như trong công tác tìm kiếm. 

Trang 18

GEOPET

Trang 19

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Thứ tự thành tạo khoáng vật

Thông thường, các dấu hiệu dùng để xác định thứ tự khoáng vật là:

@ Ranh giới tiếp xúc

+ Một loại khoáng vật xuyên qua một khoáng vật khác thì thành tạo muộn hơn

+ Một khoáng vật bịbao vây bởi một khoáng vật khác  thành tạo sớm hơn

Trang 20

Quan hệ xuyên cắt Galena (1); Các mạch sphalerite (2) xuyên cắt

Trang 21

Thứ tự thành tạo pyroxene (1)  amphibole (2)

 biotite (3).

Trang 22

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Trình độ tự hình

Khi hai loại khoáng vật tiếp xúc nhau,

khoáng vật nào có độ tự hình cao

thì thành tạo sớm hơn

Trang 23

Trình độ tự hình của các khoáng vật

Trang 24

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Quan hệ trao đổi

+ Thường xảy ra dọc theo các rìa khoáng vật hay các khe nứt

+ Khoáng vật bị thay thế thì thành tạo sớm hơn khoáng vật thay thế.

+ Serpentine hóa, chlorite hóa,…

 

Trang 25

GEOPET

Trang 26

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Đặc điểm tiêu hình

+ Cùng một loại khoáng vật,

 điều kiện thành tạo khác nhau

 có những đặc điểm riêng biệt

Làm dấu hiệu về nguồn gốc khoáng vật

Trang 27

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

+ Bất kỳ một đặc điểm nào có thể làm dấu hiệu cho nguồn gốc của khoáng vật, đều được gọi là đặc điểm tiêu hình của khoáng vật.

+ Các khoáng vật có đặc điểm tiêu hình gọi là khoáng vật tiêu hình

+ Qúa trình pegmatite : hình thái của thạch anh.

Trang 28

+ Thông thường, chỉ cần một đặc điểm tiêu hình đáng tin cậy

 có thể làm dấu hiệu nguồn gốc.

Trang 29

GEOPET

Trang 30

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@Quá trình tạo khoáng

Ba quá trình + Quá trình nội sinh – Phương thức kết tinh

+ Quá trình ngoại sinh – Phương thức trầm tích

+ Quá trình biến chất – Phương thức tái kết tinh

Trang 31

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Quá trình nội sinh

+ Các khoáng vật của các đá granite, gabbro, basalt,…?

Trang 32

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

+ Dựa vào T 0C , P, D,… các giai đoạn:

(1) Giai đoạn magma , có các đặc điểm sau:

- T 0C , P, sâu;

- Các chất bốc vẫn còn hòa tan;

- Đa số hình thành các khoáng vật tạo đá

(olivine, pyroxene, amphibole, micas, quartz,…).

Trang 33

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

+ Do hiện tượng phân dị kết tinh,

và lắng đọng ở phần dưới cùng

Trang 34

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

(2) Giai đoạn pegmatite – khí hóa

- Nhiệt độ khoảng 400 – 7000C.

- Giàu chất bốc

- Nhiệt độ kết tinh giảm

- Độ linh động tăng (độ nhớt giảm)

Trang 35

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

+ Nếu áp lực (do chất bốc) bên trong < bên ngoài

 Chất bốc không thoát ra ngoài được

 kết tinh cùng với các thành phần không phải là chất bốc

 giai đoạn pegmatite.

Trang 36

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

+ Nếu áp lực bên trong > bên ngoài

 chất bốc thoát ra ngoài

 giai đoạn khí hóa

(kết tinh từ các chất thăng hoa).

Trang 37

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

+ Thành phần khoáng vật tạo đá chủ yếu:

feldspar K, quartz, muscovite,…

- Đơn tinh có kích thước lớn.

- Tính phân đới

Trang 38

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

(3) Giai đoạn nhiệt dịch

+ Là sản phẩm cuối cùng của sự phân dị magma

+ Các chất bay hơi ngưng đọng lại thành nước

+ Hòa tan, vận chuyển các thành phần khác

đi vào khe nứt, rồi lấp đầy

và trao đổi với đá vây quanh;

 hình thành các khoáng sản kim loại

Trang 39

GEOPET

Trang 40

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Quá trình ngoại sinh

+ Đá có trước (đá magma, đá trầm tích, đá biến chất)

Trang 42

GEOPET

Trang 43

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Quá trình biến chất + Đá có trước

Trang 44

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

+ Các yếu tố biến chất (T 0C , P,…)

 Các dạng (kiểu) biến chất

+ biến chất nhiệt tiếp xúc,

+ biến chất nhiệt động (khu vực),

+ biến chất cà nát (động lực),…

@ Kể tên khoáng vật của đá biến chất

Trang 45

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

@ Mô tả Bowen Mohs

Trang 46

HẾT

Trang 47

GEOPET

Trang 50

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

6.

Trang 52

Ch 6 MÔ TẢ KHOÁNG VẬT

6.

Trang 54

HẾT

Ngày đăng: 12/04/2023, 20:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w