1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Báo cáo TÍNH TOÁN ỨNG DỤNG TRONG KTDK

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tính Toán Ứng Dụng Trong Ktdk
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 100,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC 1 Đặt vấn đề 3 2 Tính toán bằng Excel 5 3 Tính toán bằng Mablat 8 4 Kết luận 9 1 ĐẶT VẤN ĐỀ 1 1 Yêu cầu Hiện nay các phần mềm hỗ trợ cho việc tính toán và mô phỏng ngày càng phổ biến giúp cho[.]

Trang 1

MỤC LỤC

1 Đặt vấn đề………3

2 Tính toán bằng Excel……… 5

3 Tính toán bằng Mablat……….8

4 Kết luận………9

Trang 2

1 ĐẶT VẤN ĐỀ

1.1 Yêu cầu

- Hiện nay các phần mềm hỗ trợ cho việc tính toán và mô phỏng ngày càng phổ biến giúp cho các kỹ sư có thể giải quyết công việc một cách nhanh chóng Nhưng sự chính xác của các phần mềm hỗ trợ này vẫn chưa được đánh giá một cách chi tiết và bài bản

- Nay chúng tôi tiến hành kiểm tra kết quả tính toán của một phần mềm cụ thể và so sánh chúng với kết quả từ Excel, Mablat

1.2 Bài toán

Hình 1: Mái dốc tự nhiên

- Cho mái dốc và các thông số cơ lý như hình vẽ

- Mô phỏng và tính toán Hệ số an toàn mái dốc bằng phần mềm Geostudio

Trang 3

Hình 2: Kết quả tính toán trên Geostudio

- Công thức hệ số an toàn

- Với bài toán trên kết quả hệ số an toàn

Trang 4

2 TÍNH TOÀN BẰNG EXCEL

2.1 Thu thập số liệu

Bảng 1

Slice

# Width(m) Mid-height (m) Weight(kN) Alpha (degrees) beta(m)

1 0.43375 0.53313 3.4686 -67.864 1.1511

2 0.43375 1.5262 9.9301 -64.758 1.0171

3 0.43375 2.3937 15.574 -67.978 0.92324

4 0.43375 3.1637 20.615 -59.433 0.85293

5 0.48013 3.6646 26.392 -56.951 0.88038

7 0.48013 4.056 29.211 -52.198 0.78333

8 0.48013 4.1715 30.043 -50.0006 0.74704

11 0.48012 4.2756 30.793 -43.952 0.66692

12 0.48013 4.2436 30.562 -42.07 0.64679

13 0.48013 4.1833 30.128 -40.242 0.629

14 0.48012 4.0971 29.507 -38.464 0.61318

15 0.48013 3.9868 28.712 -36.727 0.59904

16 0.48013 3.854 27.756 -35.029 0.58633

17 0.48013 3.7003 26.649 -33.365 0.57488

18 0.48012 3.5267 25.399 -31.734 0.56252

19 0.48013 3.3344 24.014 -30.129 0.55513

21 0.48013 2.897 20.864 -26.996 0.53884

22 0.48012 2.6535 19.11 -25.463 0.53178

23 0.48013 2.3943 17.243 -23.949 0.52536

25 0.48013 1.8311 13.187 -20.971 0.51419

26 0.48012 1.528 11.004 -19.505 0.50936

27 0.48013 1.2111 8.7224 -18.052 0.50499

28 0.48013 0.88085 6.3338 -16.611 0.50104

29 0.48013 0.53748 3.8709 -15.181 0.49749

Trang 5

- Số liệu có được do phần mềm cung cấp

2.2 Tính toán

- Với số liệu từ bẳng trên chúng tôi dùng các hàm trong Excel và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia để tính toán

- Các hàm sử dụng:

Radians(x): chuyển từ đơn vị độ sang radian của góc

Cos(x): tính cosin của góc x

Tan(x): tính tan của góc x

Sin(x): tính sin của góc x

Sum(x): tính tổng nhiều số hạng

ABS(x): lấy giá trị tuyệt đối của x

- Từ số liệu và các hàm sử dụng chúng tôi tính toán theo mục đích của mình

Bảng 2

c* ᵦ N N *tanᶲ W* sinα c* ᵦ+N* tanᶲ

5.75550 1.30699 0.47571 -3.21294 6.23121

5.08550 4.23462 1.54127 -8.98192 6.62677

4.61620 5.83967 2.12547 -14.43772 6.74167

4.26465 10.48367 3.81574 -17.75024 8.08039

4.40190 14.39304 5.23864 -22.12189 9.64054

4.13450 16.26698 5.92070 -22.80968 10.05520

3.91665 17.90443 6.51668 -23.08059 10.43333

3.73520 19.31103 7.02864 -23.01448 10.76384

3.58145 20.48428 7.45567 -22.67836 11.03712

3.44935 21.43604 7.80208 -22.11642 11.25143

3.33460 22.16854 8.06869 -21.37205 11.40329

3.23395 22.68699 8.25739 -20.47770 11.49134

3.14500 22.99739 8.37036 -19.46321 11.51536

3.06590 23.10396 8.40915 -18.35403 11.47505

2.99520 23.01249 8.37586 -17.16986 11.37106

2.93165 22.72832 8.27243 -15.93169 11.20408

Trang 6

2.81260 21.60183 7.86242 -13.35928 10.67502 2.77565 20.76965 7.55953 -12.05379 10.33518 2.73300 19.76382 7.19344 -10.75367 9.92644 2.69420 18.59062 6.76643 -9.47076 9.46063 2.65890 17.25371 6.27984 -8.21593 8.93874 2.62680 15.75850 5.73563 -6.99934 8.36243 2.59755 14.11068 5.13587 -5.83099 7.73342 2.57095 12.31352 4.48175 -4.71957 7.05270 2.54680 10.37251 3.77528 -3.67412 6.32208 2.52495 8.29305 3.01842 -2.70290 5.54337 2.50520 6.06948 2.20911 -1.81066 4.71431 2.48745 3.73582 1.35973 -1.01367 3.84718 2.47155 1.26803 0.46153 -0.31052 2.93308

Tổng -388.54413 266.14149

- Sau khi có được các số liệu như Bảng 2

- Tính hệ số an toàn

Trang 7

3 TÍNH TOÁN TRONG MABLAT

- Viết code trong Editor của Mablat

- Code:

%Chuong trinh tinh he so an toan mai doc

disp( 'nhap chi tieu co ly dat' )

phi=input( 'phi=' );

c=input( 'c=' );

unit_weight=input( 'unit_weight=' );

Width=xlsread( 'D:\HK6\TIN HOC UNG DUNG\bao cao

14-4-2016' , 'B2:B31' );

Mid_height=xlsread( 'D:\HK6\TIN HOC UNG DUNG\bao cao 14-4-2016' , 'C2:C32' );

Weight=xlsread( 'D:\HK6\TIN HOC UNG DUNG\bao cao 14-4-2016' , 'D2:D32' );

Alpha=xlsread( 'D:\HK6\TIN HOC UNG DUNG\bao cao

14-4-2016' , 'E2:E32' );

Beta=xlsread( 'D:\HK6\TIN HOC UNG DUNG\bao cao

14-4-2016' , 'F2:F32' );

a=sum(c*Beta);

b=sum(Weight.*cos(Alpha*pi/180));

c=b*tan(phi*pi/180);

d=abs(sum(Weight.*sin(Alpha*pi/180)));

disp( 'He so an toan Fs' )

Fs=(a+c)/d

- Kết quả sau khi chạy code:

nhap chi tieu co ly dat

phi=20

c=5

unit_weight=15

He so an toan Fs

Fs = 0.6850

- Kết quả khi tính toán trong Mablat

Trang 8

4 KẾT LUẬN

Sau khi tính toán lại bằng Excel và Mabtal có các kết quả sau:

Phần mềm

Hệ số an toàn

Đánh giá: các kết quả có sự chệnh lệch không lớn

Kết luận: Chúng ta có thể tin tưởng vào kết quả của phần mềm Geostudio tính toán

Ngày đăng: 12/04/2023, 20:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w