1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo bài tập lớn đại số tuyến tính các lệnh của số phức trong matlab các lệnh của ma trận trong matlab

42 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Bài Tập Lớn Đại Số Tuyến Tính
Tác giả Mai Tiến Mạnh, Nguyễn Thế Vinh, Đoàn Thị Thanh Lâm, Phạm Thị Kim Phụng, Vith Bunhak, Phạm Thảo Nguyên, Lê Thành Trung, Trần Thị Định Phương, Bùi Phước Anh Thi, Nguyễn Phương Thanh
Người hướng dẫn Cô Nguyễn Xuân Mỹ
Trường học Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh Trường Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Đại Số Tuyến Tính
Thể loại Báo cáo
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 151,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH GVHD CÔ NGUYỄN XUÂN MỸ ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  BÁO[.]

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Trang 5

34.Lệnh [Q,R]=qr(Y) hoặc [L,U]=lu(Y)

PHẦN 3: MỘT SỐ PHÉP TOÁN TRÊN VECTOR TRONG MATLAB

Trang 6

PHẦN 1: CÁC LỆNH CỦA SỐ PHỨC TRONG MATLAB

Ta có i là đơn vị phức >> i2 ans=-1

1 Lệnh real, imag

1.1 Ý nghĩa

Real: lấy phần thực của số phức

Imag: lấy phần ảo của số phức

Trang 8

Phần 2: các lệnh của ma trận trong matlab

1 Lệnh eye(n): Tạo ma trận đơn vị cấp n:

Trang 9

x: là ma trận được tạo ra từ v theo quy tắc: số hàng bằng số cột và các phần

tử của x nằm trên đường chéo của v

k: tham số định dạng cho x, số hàng và cột của x = n + abs(k)

Nếu k = 0 đường chéo của x chính là các phần tử của v

Nếu k > 0 các phần tử của v nằm phía trên đường chéo x

Nếu k < 0 các phần tử của v nằm phía dưới đường chéo x

Ví dụ:

>> v=[1 2 3 4]

v =

1 2 3 4

Trang 10

>> X1=diag(v)X1 =

0 1 0 0 0

Trang 26

23.Lệnh A ± B : tính tổng hoặc hiệu của A và B

Trang 30

ans =

0.5000 -1.5000 1.0000 1.0000 -3.0000 1.0000 -0.5000 2.5000 -1.000028.Lệnh A\B: X=A\BA*X=B

Trang 31

>> A\B

ans =

0.3333 -2.6667 -0.3333 0.3333 4.3333 3.6667 0.3333 2.3333 1.6667

Trang 33

>> % cơ sở của không gian nghiệm là vector:(-1;-1;1)

31.Lệnh tril(A):trích ma trận tam giác dưới từ ma trận A

Ví dụ:

>> A=[1 0 2;1 -1 3;2 1 0]

A =

1 0 2

Trang 35

Ví dụ :

>> A=[1 2 3;1 0 1;2 0 -1]

A =

1 2 3

Trang 37

0.5000 0 1.0000 1.0000 0 0

U =

2.0000 0 -1.0000

0 2.0000 3.5000

0 0 1.5000

Trang 38

PHẦN 3: MỘT SỐ PHÉP TOÁN TRÊN VECTOR TRONG MATLAB

1 Lệnh norm(V): độ dài của vector V (chuẩn Euclide của v)

Trang 40

4 Lệnh dot(U,V):tính tích vô hướng chính tắc của U và V

Trang 41

7 1 -3

Trang 42

PHẦN 4: ĐÁNH GIÁ VÀ NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

Ngày đăng: 12/04/2023, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w