1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa 11 có đáp án năm 2020 Trường THPT Huỳnh Tấn Phát

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 4 đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa 11 có đáp án năm 2020 Trường THPT Huỳnh Tấn Phát
Trường học Trường THPT Huỳnh Tấn Phát
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 869,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT HUỲNH TẤN PHÁT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 20[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HUỲNH TẤN PHÁT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020-2201

ĐỀ SỐ 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Công thức cấu tạo của ancol tert-butylic là

C (CH3)2CHCH2OH D CH3CH(OH)CH2CH3

Câu 2 : Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A CnH2n + 2OH (n>1) B CnH2n-1OH (n > 3) C CnH2n + 1OH (n≥1) D CnH2nOH (n >1)

Câu 3: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây gọi là phương pháp sinh hóa?

A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen

Câu 4: Ứng dụng không phải của hiđrocacbon thơm là

C sản xuất chất diệt nấm mốc D làm dược phẩm

Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Benzen dễ tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng thế

B Các hiđrocacbon thơm đa số đều độc

C Toluen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng

D Stiren làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ thường

Câu 6: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic?

A Na, HCl, CH3OH B Cu(OH)2, K, HNO3

C NaOH, H2SO4, CH3OH D Cu, Na, HCl

Câu 7: Cho các chất sau: benzen, phenol, toluen, stiren Số chất phản ứng được với dung dịch brom ở

điều kiện thường là

Câu 8: Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O là

Câu 9: Cho các chất: C6H5CH3 (1), p-H3CC6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3), o-H3CC6H4CH3 (4) Dãy

gồm các chất đồng đẳng của benzen là:

A (1), (2) và (3) B (2), (3) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2) và (4)

Câu 10: Cho các chất sau: C2H6, C2H5Cl, C3H8, C2H5OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C2H5Cl B C2H6 C C2H5OH D C3H8

Câu 11: Thuốc thử dùng để phân biệt được các chất benzen, stiren, toluen là

A dung dịch KMnO4 B dung dịch brom C oxi không khí D dung dịch HCl

Câu 12: Khi đun nóng hỗn hợp gồm CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số

ete tối đa là

Trang 2

Câu 13: Để phân biệt ancol etylic và glixerol cần dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 14: Hợp chất hữu cơ X (phân tử chứa vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2 X tác dụng

với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol X tham gia phản ứng và X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol

1:1 Công thức cấu tạo của X là

A CH3OC6H4OH B C6H5CH(OH)2 C HOC6H4CH2OH D CH3C6H3(OH)2

Câu 15: Cho các hợp chất thơm: HO-C6H4-CH2OH (1), CH3OC6H4OH (2), HOC6H4OH (3),

CH3OC6H4CH2OH (4) Chất có thể tác dụng với cả 3 chất: Na, dung dịch NaOH, dung dịch HBr là

Câu 16: Từ benzen tổng hợp stiren theo sơ đồ phản ứng:C6H6 → C2H4→C6H5C2H5 →

C6H5CH=CH2 Nếu hiệu suất của cả quá trình bằng 70% thì từ 2 tấn benzen tổng hợp được khối lượng

stiren là

A 1,78 tấn B 3,18 tấn C 3,81 tấn D 1,87 tấn

Câu 17: Cho 13 gam hỗn hợp X gồm benzen và stiren làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom

Tỉ lệ mol của benzen và stiren trong X là

Câu 18: Cho 11 gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng

hết với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là

A C3H7OH và C4H9OH B C4H9OH và C5H11OH

C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 19: Cho 9,4 gam phenol phản ứng hoàn toàn với nước brom dư tạo thành a gam kết tủa trắng Giá

trị của a là

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75:1 về thể tích Cho bay

hơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 gam oxi trong cùng điều

kiện Nhận xét đúng về X là

A không làm mất màu dung dịch Br2 nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 đun nóng

B tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

C có thể trùng hợp thành PS

D tan tốt trong nước

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:

a Ancol isopropylic tách nước ở 170oC (xúc tác H2SO4 đặc)

b Benzen tác dụng với brom (xúc tác bột sắt, to)

c Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit

d Toluen tác dụng với dung dịch axit nitric đặc, dư (xúc tác H2SO4 đặc, to)

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp cần V lít O2 (đktc) thu

được 3,36 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Xác định công thức phân tử của hai ancol và tính V

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Trắc nghiệm khách quan:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

C C D A A C B A D D B C A C D C B A A C

Trắc nghiệm tự luận:

1 Dùng thuốc thử Ba(OH)2 và nêu đúng hiện tượng

Viết đúng PTHH

2 Tính được số mol NO = 0,03, N2 = 0,01

Lập hệ 2 PT: 56x + 24y = 2,88 và 3x + 2y = 0,19 Giải được x = 0,03, y = 0,05

Tính %m Fe = 58,33% và %m Mg = 41,67%

ĐỀ SỐ 2

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, khí nitơ được điều chế từ

A không khí B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3

Câu 2: Cho các tính chất sau: 1) Hòa tan tốt trong nước, 2) Nặng hơn không khí, 3) Tác dụng với axit,

4) Làm xanh quỳ tím ẩm, 5) Khử được hiđro Những tính chất của NH3 là:

Câu 3: Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là

Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Đơn chất photpho hoạt động hóa học kém hơn nitơ

B Photpho trắng độc và phát quang trong bóng tối

C Photpho đỏ bền hơn photpho trắng

D Photpho vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 5: Dãy gồm tất cả các muối đều tan trong nước là

A (NH4)2HPO4, Ba(H2PO4)2, Na3PO4 B Na3PO4, CaHPO4, Ca3(PO4)2

C BaHPO4, Ca3(PO4)2, K3PO4 D Ca(H2PO4)2, BaHPO4, NH4H2PO4

Câu 6: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của

Câu 7: Muối nào sau đây bền với nhiệt?

Câu 8: Để nhận biết 3 chất khí riêng biệt: N2, HCl và H2S có thể dùng dung dịch

A AgNO3 B CaCl2 C Ca(OH)2 D Cu(NO3)2

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không đúng?

Trang 4

A 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4

B 2NH3 + 3O2t C0 N2 + 6H2O

C (NH4)2SO4 + Ba(OH)2BaSO4 + 2NH3 + 2H2O

D NH4NO3t C0 NH3 + HNO3

Câu 10: Cho các chất Fe2O3, ZnO, FeO, Fe3O4, MgO lần lượt tác dụng với axit HNO3 loãng Số

phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 11: Hiện tượng hóa học nào sau đây được mô tả đúng?

A Có khí màu nâu đỏ thoát ra khi cho một mẫu nhôm vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

B Que đóm bùng cháy khi cho vào bình đựng muối KNO3 đun nóng

C Dung dịch HNO3 để lâu ngoài không khí sẽ chuyển từ không màu sang màu hồng

D Có khí không màu hóa nâu ngoài không khí khi cho CuO vào dung dịch HNO3 loãng

Câu 12: Trong phản ứng hóa học nào sau đây P đóng vai trò là chất oxi hóa?

A 4P + 2O2 → 2P2O5 B 2P + 5Cl2 → 2PCl5

C 2P + 3Ca → Ca3P2 D P + 5HNO3 (đặc) → H3PO4 + 5NO2 +

H2O

Câu 13: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì xuất hiện kết tủa màu vàng tan được trong dung

dịch HNO3 X là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nên bón phân đạm amoni ở vùng đất chua

B Phân lân nung chảy không thích hợp bón ở vùng đất chua

C Không nên trộn phân superphotphat cùng với vôi bột để bón cho đất

D Nên trộn phân đạm amoni cùng với vôi bột để bón ở vùng đất chua

Câu 15: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Ba(OH)2 và H3PO4 B NaOH và NH4Cl

C Na3PO4 và AgNO3 D HNO3 và Cu(NO3)2

Câu 16: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

Câu 17: Nếu toàn bộ quá trình điều chế HNO3 có hiệu suất 80% thì từ 1 mol NH3 thu được khối lượng

HNO3 là (Cho: N=14, H=1, O=16)

Câu 18 Cho sơ đồ: Quặng Photphorit

0

SiO O H O lodien P P O H PO

   với hiệu suất chung

cả quá trình là 90% Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49% cần khối lượng quặng photphorit

chứa 73% Ca3(PO4)2 là (Cho: Ca=40, P=31, O=16, H=1)

Câu 19: Phân đạm urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng phân urê đủ cung cấp 70 kg N là (Cho:

N=14, H=1, O=16)

Trang 5

A 152,17 kg B 145,5 kg C 160,9 kg D 200,0 kg

Câu 20: Cho 2,4 gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc

không có khí thoát ra Cho NaOH dư vào dung dịch thu được thấy có V lít khí (đktc) không màu mùi

khai thoát ra Giá trị của V là (Cho: Mg=24, N=14, O=16, H=1)

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt mất nhãn sau: NH4Cl, NaNO3,

(NH4)2SO4 Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Câu 2: Hòa tan 2,88 gam hỗn hợp gồm e và Mg trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí

X gồm NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Sau phản ứng không có muối amoni tạo thành

Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu (Cho Fe=56, Mg=24, N=14,

O=16, H=1)

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Trắc nghiệm khách quan:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A C C C A A A A D C A D C C B D C B B A

Tự luận:

Câu Đáp án

1 Viết đúng 4 phương trình

2 nCO2 = 0,15 mol nH2O = 0,25 > nCO2 → ancol no

Tính n ancol = 0,1 → số C = 1,5 → CH3OH, C2H5OH (có lý luận về số nhóm chức) Tính đúng V

ĐỀ SỐ 3

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Công thức tổng quát của ancol no đơn chức mạch hở là

A CnH2nO B CnH2n+1OH C CnH2n-1OH D CnH2n+2Oa

Câu 2: Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo

Tên của X là

A 1,4-đimetylbenzen B đimetylbenzen C 1,2-đimetylbenzen D m-xilen

Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen

C Không tan trong nước D Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

Câu 4: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon,

Trang 6

ete có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử cacbon là do

A ancol phản ứng với natri B ancol có nguyên tử oxi trong phân tử

C giữa các phân tử ancol có liên kết hidro D trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị

Câu 5: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to)

C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)

Câu 6 Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là anđehit?

A (CH3)3COH B CH3-CH2-OH C CH3-CHOH- CH3 D C6H4(OH)CH3

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phenol phản ứng với nước brom xuất hiện kết tủa trắng

B Hợp chất C6H5-CH2-OH thuộc loại ancol thơm

C Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

D Ancol và phenol đều có thể tác dụng với Na sinh ra H2

Câu 8: Một ankylbenzen X có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao X là

A 1,2,3-trimetyl benzen B propyl benzen

C isopropyl benzen D 1,3,5-trimetyl benzen

Câu 9: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

A benzen B metyl benzen C vinyl benzen D p-xilen

Câu 10: C2H2 → A → B → m-bromnitrobenzen A và B lần lượt là:

A benzen, nitrobenzen B benzen,brombenzen

C nitrobenzen, benzen D nitrobenzen, brombenzen

Câu 11: Cho toluen tác dụng với Br2 có xúc tác bột Fe (theo tỉ lệ mol 1:1) thu sản phẩm hữu cơ là

Câu 12: Anken 3-metylbut-1-en là sản phẩm chính khi tách nước ancol nào sau đây?

A 2,2- đimetyl propan-1-ol B 2- meyl butan-1-ol

C 3- metyl butan-1-ol D 3- metyl butan-2-ol

Câu 13: cho 4 ancol sau: C2H5OH (I), C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 (III) và HO- CH2-CH2-CH2-OH (IV)

Ancol không hòa tan được Cu(OH)2

A là I và II B là II và IV C là I và IV D chỉ có I

Câu 14: Phản ứng nào dưới đây chứng minh phenol có tính axit?

A 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2

B C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

C C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

D C6H5OH + 3Br2 (dd) → C6H2Br3OH + 3HBr

chính) X, Y lần lượt là

Trang 7

A CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH B CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OSO3H

C CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3 D C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OSO3H

Câu 16: Để phân biệt được các chất hex-1-in, toluen, benzen dùng 1 thuốc thử duy nhất là dung dịch

A AgNO3/NH3 B Br2 C KMnO4 D HCl

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O

Công thức của X là

A C3H7OH B C4H9OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 18: Cho 1,88 gam phenol vào dung dịch brom 0,2M lấy dư thì thể tích Br2 phản ứng tối đa là V ml

Giá trị của V là

Câu 19: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no đơn chức X phản ứng với Na dư thu được

8,96 lít khí (đktc) Mặt khác nếu cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì cần 9,8 gam

Cu(OH)2 Công thức phân tử của X là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 20: Đề hiđro hóa etylbenzen được stiren, trùng hợp stiren được polistiren với hiệu suất chung

80% Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là

A.13,52 tấn B 10,6 tấn C 13,25 tấn D 8,48 tấn

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Viết phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng-nếu có)

Metan → axetilen → benzen → brombenzen → o-bromnitrobenzen

Câu 2: Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8

g/ml), hiệu suất phản ứng lên men rượu etylic là 75% Để thu được 80 lít rượu vang 120 thì khối lượng

glucozơ cần dùng là bao nhiêu?

ĐÁP ÁN ĐỀ 3 Trắc nghiệm khách quan:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

B D B C C B C D B A D C C C C C B C C C

Tự luận:

Câu Đáp án

1 Viết đúng 4 phương trình

2 Tính thể tích C2H5OH = 9,6 lit

Tính khối lượng C2H5OH = 7680 gam Tính thì khối lượng glucozơ cần dùng = 20,034 kg

ĐỀ SỐ 4

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày chuyển thành

Trang 8

A màu đen sẫm B màu xanh C màu trắng sữa D màu vàng

Câu 2: Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách

A nhiệt phân NH4NO2

B hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn

C dùng oxi để oxi hoá NH3

D dùng Cu để khử hết oxi trong không khí ở nhiệt độ cao

Câu 3: Tính chất hoá học của N2 là

A tính khử và tính oxi hoá B tính axit và tính bazơ

C tính axit và tính oxi hoá D tính bazơ và tính khử

Câu 4: Photpho đỏ và photpho trắng

A đều tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua

B đều khó nóng chảy và khó bay hơi

C đều tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime

Câu 5: Muối nào sau đây không tan trong nước?

A CaHPO4 B (NH4)3PO4 C K3PO4 D Ba(H2PO4)2

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với dung dịch HNO3 đặc Biện pháp xử lí tốt nhất để khí

tạo thành không ảnh hưởng đến môi trường là nút ống nghiệm bằng

A bông tẩm dung dịch NaOH B bông tẩm nước

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng P

B Urê có công thức hóa học là (NH4)2CO

C Supephotphat kép là hỗn hợp muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

D Phải bảo quản phân đạm ở nơi khô ráo

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: X + HNO3 → NO + Chất X không thể là

A Fe3O4 B Cu C Fe(NO3)2 D Fe(OH)3

Câu 9: Khi cho urê vào dung dịch Ca(OH)2 thì

A chỉ xuất hiện khí mùi khai

B chỉ xuất hiện kết tủa màu trắng

C không có hiện tượng gì xảy ra

D xuất hiện kết tủa trắng và sinh khí có mùi khai

Câu 10: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Fe + HNO3 loãng B HNO3 loãng + Cu

C Dung dịch H3PO4 + Na2CO3 D Dung dịch H3PO4 + AgNO3

Câu 11: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây tạo ra hợp chất khí?

A Li, Mg, Al B H2, O2 C O2, Ca, Mg D Li, H2, Al

Câu 12: Các chất khi tác dụng với khí NH3 dư đều tạo khói trắng là

A HCl, O2 B HCl, Cl2 C HCl, NO D HCl, N2

Trang 9

Câu 13: Phản ứng hóa học trong đó photpho thể hiện tính oxi hóa là

A 6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl B 4P + 5O2 2P2O5

C 2P + 3Ca Ca3P2 D 2P + 5Cl2 2PCl5

Câu 14: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

A KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2 B Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, CuO

C CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO D CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

Câu 15: Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch riêng biệt: NH4Cl, NaNO3, Na3PO4 là dung dịch

Câu 16: Trộn dung dịch chứa x mol H3PO4 với dung dịch chứa y mol KOH, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 5,22 gam muối K2HPO4 và 4,24 gam K3PO4 Tỉ lệ x : y là (Cho: K=39, P=31, O=16,

H=1)

Câu 17: Thể tích khí thu được (đktc) khi nhiệt phân hoàn toàn 4 gam amoni nitrat là (Cho N=14, O=16,

H=1)

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 18: Cho 2 lít N2 và 7 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp khí thu được sau phản ứng có thể tích bằng

8 lít (thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là (Cho: N=14, O=16, H=1)

Câu 19: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại là các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là (Cho P=31, Ca=40, O=16, H=1)

Câu 20: Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O (không có sản

phẩm khử khác) có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O (đktc) thu được lần lượt là

(Cho: Al=27, N=14, O=16, H=1)

A 1,972 lít và 0,448 lít B 2,24 lít và 6,72 lít

C 2,016 lít và 0,672 lít D 0,672 lít và 2,016 lít

Phần 2: Tự luận

Câu 1 (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu

có): NO2 → NaNO3 → HNO3 → Fe(NO3)3 → NO2

Câu 2 (1,0 điểm) Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng với lượng dư dung dịch

HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y

Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Xác định X (Cho Mg=24, N=14, O=16, H=1)

ĐÁP ÁN ĐỀ 4 Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐA D B A A A A D D D D B B C B D D A B B C

Tự luận: 2x1,0 = 2,0 điểm

Trang 10

1 Viết đúng 4 phương trình

2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O NaNO3 + H2SO4

HNO3 + NaHSO4 6HNO3 + Fe2O3 2Fe(NO3)3 + 3H2O

4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2

2 n Mg = 0,28 mol; n MgO = 0,02 mol

→ n Mg(NO3)2 = 0,3 mol

→ n NH4NO3 = 0,02 mol

Bảo toàn electron: sản phẩm khử là N2

Ngày đăng: 12/04/2023, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w