W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT CA VĂN THỈNH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020 2021[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT CA VĂN THỈNH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất đồng đẳng của metan?
A C2H6, C3H8, C5H10, C6H12 B CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 D CH4, C2H2, C3H4, C4H10
Câu 2: Công thức phân tử của buta-1,3-đien và isopren lần lượt là
A C4H6 và C5H10 B C4H4 và C5H8 C C4H6 và C5H8 D C4H8 và C5H10
Câu 3: Anken là những hiđrocacbon
A không no, mạch vòng
B no, mạch hở
C không no, có một nối ba trong phân tử
D mạch hở, có một nối đôi trong phân tử
Câu 4: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm phai màu dung dịch brom và dung dịch KMnO4?
A SO2, C2H2, H2 B C2H4, C2H6, C3H8. C CO2, H2, C2H6 D.SO2, CO2, C3H8
Câu 5: C2H4 và C2H2 đều phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B KMnO4 C AgNO3/NH3 dư D KCl.
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Nung natri axetat với vôi tôi xút B hưng cất từ dầu mỏ
C Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro D Cracking butan
Câu 7: Ứng dụng nào sau đây không phải của ankin?
A Làm chất dẻo PVC B Đèn xì để hàn, cắt kim loại
C Làm tơ sợi tổng hợp D Làm nến thắp, giấy dầu, giấy nến
Câu 8: Tên của chất X có công thức cấu tạo (CH3)2CH-CH(CH3)-CH2-CH3 là
A 2,2-đimetylpentan B 2,3-đimetylpentan
C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan
Câu 9: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học?
A CHCl = CHCl B CH3CH = CHCH3
C CH3CH = CHC2H5 D (CH3)2C = CHCH3
Câu 10: Số đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 là
Câu 11: Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, số dẫn xuất monoclo đồng phân thu được là
Câu 12: Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch H r thì thu được sản phẩm chính là
A 3-brom-3-metylbutan B 2-brom-2-metylbutan
C 2-brom-3-metylbutan D 3-brom-2-metylbutan
Trang 2Câu 13: ác hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu do
A có phản ứng thế
B có phản ứng cháy
C ít tan trong nước
D cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
Câu 14: Ankan nhẹ hơn không khí là
Câu 15: Nếu chỉ dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 làm thuốc thử thì phân biệt được:
A but-1-in, etan B but-2-in, etilen C but-1-in, propin D etan, propilen
Câu 16: a hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp
đôi khối lựợng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu đựợc số gam kết tủa là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O X có công thức
phân tử là (Cho H=1, C=12, O=16)
A CH4 B C2H6 C C2H4 D C2H2
Câu 18: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thành phần phần trăm về thể tích của hai anken lần lượt là
A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 40% và 60% D 35% và 65%
Câu 19: 1 mol hiđrocacbon X đốt cháy cho ra 5 mol CO2, 1 mol X phản ứng với 2 mol AgNO3/NH3
Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CH–CH2–C CH B HC C–CH2–C CH
C CH2=CH–CH=CH–CH3 D CH2=C=CH–CH=CH2
Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp Hóa hơi hỗn hợp X được 5,6 lít (đktc) rồi dẫn qua
bình dung dịch Br2 (lấy dư) thì thấy khối lượng bình tăng 8,6 gam Công thức phân tử 2 ankin là (Cho
H=1, C=12, Br=80)
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C5H8 và C6H10
Phần 2: Tự luận
Câu 1: (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện)
CH3 OONa → H4 → 2H2 → H2=CH-C H → H3CH2CH2CH3
Câu 2: (1,0 điểm) Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dụng dịch brom dư,
thấy còn 0,56 lít khí không bị hấp thụ Nếu dẫn 2,24 lít khí X qua dung dịch bạc nitrat trong amoniac dư
thu được 6 gam kết tủa Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tính phần trăm khối lượng mỗi khí
trong hỗn hợp X
ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Trắc nghiệm khách quan:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trang 3Trắc nghiệm tự luận:
1
- Viết phản ứng đúng, ghi rõ điều kiện
- 2, 3 phản ứng điều kiện sai hoặc thiếu trừ 0,25
2
Tìm được số mol ankan, anken, ankin
- Số mol propan (0,025 mol), etilen (0,05 mol), axetilen (0,025 mol)
- Tìm khối lượng và phần trăm khối lượng ankan, anken, ankin
ĐỀ SỐ 2
Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Thuốc muối nabica được dùng trong công nghiệp thực phẩm và dùng làm thuốc chữa đau dạ dày
Công thức hóa học của nabica là
A CaCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D NaHCO3
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây ( cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất ?
A K2SO4 B Al2(SO4)3 C NaOH D KNO3
Câu 3: Công thức của phân urê là
A (NH2)2CO B (NH2)2CO3 C NH4NO3 D (NH4)2CO3
Câu 4: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
A 2C + Ca → CaC2 B 3C + 4Al → Al4C3
C C + 2H2 → CH4 D 3C + 2KClO3 → 2KCl+ 3CO2
Câu 5: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li mạnh?
Câu 6: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H
2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 dễ bay hơi, khó cháy
6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Nhóm các ý không đúng là:
A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 1,4,5
Câu 7: Cho dung dịch amoniac dư vào dung dịch muối FeCl2 Hiện tượng là
A Có kết tủa màu trắng xanh không tan B Có kết tủa keo trắng sau đó tan trong NH3 dư
C Có kết tủa keo trắng không tan D Có kết tủa màu nâu đỏ không tan
Câu 8: Để phân biệt 4 lọ mất nhẫn, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaCl, người ta chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là
Trang 4Câu 9: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :
Câu 10: Glucozơ có nhiều trong quả nho, công thức phân tử là C6H12O6 Công thức đơn giản nhất của glucozơ là
A CH2O B C2H4O2 C C4H8O4 D C6H12O6
Câu 11: Kim loại không phản ứng với axit HNO3 đặc nguội là
Câu 12: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH =12, thì
A quỳ tím không đổi màu B quỳ tím hoá xanh
C quỳ tím hoá đỏ D quỳ tím bị mất màu
Câu 13: Khí CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy chất nào sau đây?
Câu 14: Cặp dung dịch nào sau đây khi trộn với nhau thì có phản ứng trao đổi ion xảy ra?
A KCl và NaNO3 B Na2CO3 và KNO3
C Fe2(SO4)3 và HNO3. D K2SO4 và Ba(NO3)2
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: M + HNO3 M(NO3)n + X + H2O X là sản phẩm khử của N X không thể là chất nào sau đây?
A NO2 B NH3NO3 C N2O5 D N2
Câu 16: Khi nhiệt phân hoàn toàn các muối AgNO3, NaNO3, Zn(NO3)2 thì chất rắn thu được sẽ là:
A Ag2O, NaNO2, ZnO B Ag, NaNO2, ZnO
C A2O, Na2O, ZnO D Ag, NaNO2, Zn
Câu 17: Người ta điều chế HNO3 bằng phản ứng sau: NH3 NO NO2 HNO3 Khối lượng axit HNO3 thu được từ 0,85 tấn NH3 là ( hiệu suất chung của cả quá trình là 90%)
A 2,835 tấn B 3,150 tấn C 3,500 tấn D 1,7955 tấn
Câu 18: Hoà tan vừa hết 3,6 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 6,72 lít khí
NO2 (đktc) M là kim loại nào sau đây? ( cho NTK Mg=24, Al =27, Fe=56, Cu=64)
Câu 19: Dẫn V lít khí (đktc) CO2 vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa và dung dịch
A Lọc bỏ kết tủa và lấy dung dịch A đun nóng thì thu đươc kêt tủa nữa Giá trị của v là
A 3,136 B 1,344 C 1,344 và 3,136 D 3,36 và 1,12
Câu 20: Phân tích hợp chất hữu cơ X, người ta thu được 54,54% C;9,10% H và 36,36%O Công thức đơn giản nhất của X là
A C4H10O B CH2O C C2H4O D C4H8O2
Câu 21: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch KOH 0,2M thu được 200ml dung dịch có pH
bằng
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Trang 5a CuCl2 + NaOH
b (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
Câu 2:( 2 điểm) Khi hòa tan hoàn toàn 18,3 gam hỗn hợp Al và Al2O3 trong dung dịch HNO3 10%, thấy thoát ra 6,72 lít khí không màu hóa nâu trong không khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)
a (1 điểm) Tính thành phần phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp trên
b (1 điểm) Tính khối lượng dung dịch axit HNO3 cần dùng
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
ĐA D B A D B A A D C A B B C D C B A D A C B
II TỰ LUẬN:
1 CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 2NH3 + BaSO4 + 2H2O 2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- NH3 + BaSO4 + 2H2O
2
a)
6, 72
0, 3
22, 4
Pt: Al +4HNO3Al(NO3)3+ NO + 2H2O (1)
Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO3)3 + 3H2O (2) Theo (1),nAlnNO0, 3mol
mAl= 0,3x27=8,1 (g)
mAl2O3= 18,3-8,1=10,2 (g) b)Theo (1 (2) nHNO3= 4x0,3 + 6x10, 2 1,8
mHNO3 =1,8x63=113,4g
10
x
g
ĐỀ SỐ 3
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về nitơ không đúng?
A Trong tự nhiên chủ yếu tồn tại dưới dạng hợp chất
B Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước
C Ở điều kiện thường, khá trơ về mặt hóa học
D Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn
Trang 6Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối amoni tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh;
(2) Ion NH4+ tác dụng với dung dịch axit tạo kết tủa màu trắng;
(3) Muối amoni tác dụng với dung dịch bazơ thu được khí có mùi khai;
(4) Hầu hết muối amoni đều bền
nhiệt Phát biểu đúng là
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (4) D (2) và (3)
Câu 3: Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
A 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 B 2Ca(NO3)2 → 2CaO + 4NO2 + O2
C Hg(NO3)2 → Hg + 2NO2 + O2. D 2KNO3 → 2KNO2 + O2
Câu 4: Trong tự nhiên có hai khoáng vật chính chứa photpho là
A Apatit và photphorit B Apatit và pirit
C Photphorit và sunfua D Photphorit và đá vôi
Câu 5: Muối nào sau đây không tan trong nước?
A (NH4)3PO4 B K3PO4 C CaHPO4 D Ba(H2PO4)2
Câu 6: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %
Câu 7: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc, nóng) B Dung dịch Cu(NO3)2 + dung dịch HCl
C Dung dịch NH3 + dung dịch HCl D Dung dịch AgNO3 + dung dịch Na3PO4.
Câu 8: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B phân tử N2 là phân tử không phân cực
C nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D phân tử N2 có liên kết 3
bền vững Câu 9: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính bazơ?
A 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2 B 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
C 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O D NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3
Câu 10: Cho từng chất FeO, Fe, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 lần lượt tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A P thể hiện tính khử khi tác dụng với kim loại mạnh
B Để bảo quản P trắng bằng cách ngâm trong nước
C P thể hiện tính khử khi tác dụng với HNO3
D Trong hợp chất, P có số oxi hóa là -3, +3, +5
Câu 12: Thuốc thử dùng để phân biệt hai hóa chất Na3PO4 và Na2SO4 là dung dịch
Câu 13: Khi cho phân ure vào dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng đầy đủ quan sát được là
A không có hiện tượng gì xảy ra C khí mùi khai và kết tủa vàng
B xuất hiện kết tủa màu trắng D kết tủa trắng và khí mùi khai
Trang 7Câu 14: Để nhận biết 4 hóa chất riêng biệt: KOH, NH4Cl, K3PO4, (NH4)2SO4, dùng một thuốc thử duy
nhất là dung dịch
Câu 15: Nén hỗn hợp khí gồm 1,5 mol N2 và 4,5 mol H2 trong bình phản ứng có xúc tác thích hợp và
nhiệt độ bình giữ không đổi ở 4500C Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng
4,7222 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là (Cho: H = 1, N = 14)
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí X (đktc) là sản
phẩm khử duy nhất X là (Cho: Zn=65, H=1, N=14)
Câu 17: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được
V lit (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là (Cho: Cu=64, H=1, N=14)
Câu 18: Cho 100g dung dịch NaOH 10% tác dụng hoàn toàn với 25gam dung dịch axit photphoric 40%
thu được dung dịch X Các chất tan có trong dung dịch X là (Cho: Na=23, H=1, P=31, O=16)
C Na2HPO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4
Câu 19: Một loại phân supephotphat kép có chứa 70% muối canxiđihiđrophotphat, còn lại gồm các chất
không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này có giá trị gần nhất với (Cho: Ca=40, H=1,
P=31, O=16)
Câu 20: Nếu sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 3,8% thì khối lượng amoniac cần dùng để điều chế
5000 tấn axit nitric nồng độ 60% là (Cho: N=14, H=1, O=16)
A 841,5 tấn B 30,8 tấn C 778,8 tấn D 85,5 tấn
Phần 2: Tự luận
Câu 1: Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối sau: NaNO3, Pb(NO3)2, AgNO3,
NH4NO2
Câu 2: Hòa tan hòa toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch HNO3 30% (loãng, dư)
thu được 2,24 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Tính khối lượng dung dịch HNO3 ban đầu
biết lượng HNO3 dư 20% so với lượng phản ứng (Cho: Al=27, H=1, N=14, O=16)
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
Trắc nghiệm khách quan:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A B A C B B D D C A B D D D B A D A A Trắc nghiệm tự luận:
1 Viết đúng mỗi phản ứng 0,25 điểm
2 Tính được số mol HNO3 phản ứng = 0,7 mol
Trang 8Tính đúng khối lượng dung dịch HNO3 ban đầu = 176,4 gam
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí