1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 3 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa 11 có đáp án năm 2020 Trường THPT Đặng Văn Bi

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 45 Phút Môn Hóa Học 11 Năm Học 2020-2021
Trường học Trường THPT Đặng Văn Bi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 809,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT ĐẶNG VĂN BI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020 2021[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẶNG VĂN BI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1), 3,3-đimetylbut-1-en (2), 3-metylpent-1-en (3),

3metylpent-2-en (4) Những chất đồng phân là

A (2), (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1), (3) và (4) D (1) và (4)

Câu 2: Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?

A Làm khí đốt, xăng dầu cho động cơ

B Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn, nến

C Làm nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác

D Tổng hợp trực tiếp polime có nhiều ứng dụng trong thực tế

Câu 3: Propen không thể điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

A Ancol etylic B Butan C Propan D Propin

Câu 4: Phản ứng hóa học giữa metan với khí clo (chiếu sáng) thuộc loại phản ứng nào sau đây?

Câu 5: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra cao su Buna?

A Buta-1,4-đien B Buta-1,3-đien C Isopren D Penta-1,3-đien

Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH2-CH2-CH(C2H5)CH3 Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là

A 2-etylpentan B 4-etylpentan C 3-metylhexan D 4-metylhexan

Câu 7: Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

A Propilen B Vinyl clorua C But-1-in D Isopren

Câu 8: hất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

A Butan B Buta-1,3-đien C Axetilen D Propen

Câu 9: Để tinh chế khí etilen trong hỗn hợp với axetilen có thể cho hỗn hợp qua dung dịch X lấy dư X là

A Ca(OH)2 B KMnO4 C Br2 D AgNO3/NH3

Câu 10: Khi thực hiện phản ứng tách H2 từ hợp chất X có công thức phân tử C5H12 thu được hỗn hợp 3

anken là đồng phân cấu tạo của nhau X là

A 2,2-đimetylpentan B 2-metylbutan C pentan D 2,2-đimetylpropan

Câu 11: Số đồng phân cấu tạo ankađien liên hợp có công thức phân tử C5H8 là

Câu 12: Khi cho isopentan tác dụng với khí clo (chiếu sáng) thì số sản phẩm monoclo thu được là

Câu 13: Để phân biệt khí CH4 với khí C2H4 và SO2 có thể dùng dung dịch

A Br2 B Ca(OH)2 C Ca(OH)2 và Br2 D AgNO3/NH3

Câu 14: Trong các chất sau: propen, but-1-en, but-2-en, 2-metylbut-2-en, chất có đồng phân hình học là

Trang 2

A propen B 2-metylbut-2-en C but-2-en D but-1-en

Câu 15: Hiđrat hóa anken X chỉ tạo được 1 ancol duy nhất X là

A metylpropen B propen C but-2-en D but-1-en

Câu 16: Số đồng phân cấu tạo của ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch

AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa vàng là

Câu 17: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối

lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là (Cho H=1, C=12,

Br=80)

A 0,1 và 0,05 B 0,05 và 0,1 C 0,03 và 0,12 D 0,12 và 0,03

Câu 18: Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm 2 anken kế tiếp trong dãy đồng đẳng vào dung dịch brom dư thấy

khối lượng bình brom tăng thêm 15,4 gam Công thức phân tử của 2 anken là (Cho H=1, C=12, Br=80)

A C2H4, C3H6. B C3H6, C4H8 C C4H8, C5H10 D C5H10, C6H12

Câu 19: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn

0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là (Cho H=1, C=12, O=16)

A 20,40 gam B 18,60 gam C 18,96 gam D 16,80 gam

Câu 20: 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam r2 Hiđrat hóa X chỉ thu được một

ancol duy nhất X là (Cho H=1, C=12, Br=80)

A etilen B but-2-en C 2,3-đimetylbut-2-en D hex-2-en

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Viết phương trình hóa học hoàn thành chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng, ghi rõ điều

kiện nếu có):

Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm anken A và ankin B (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) có khối

lượng 12,4 gam và có thể tích là 6,72 lít (đktc) Xác định công thức phân tử và số mol của A và B trong

X (H = 1, C=12, N=14, O=16, Ag=108, Br=80)

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Trắc nghiệm khách quan:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A D A B B C C A D B A D C C C D B B C B

Tự luận:

1 Viết đúng PTHH

Trang 3

2 Xác định số mol hỗn hợp và MTB

Gọi T anken là nH2n , CT ankin là CnH2n-2

M anken = 14n; M ankin = 14n-2 14n > 41 và 4n-2 < 41

→ 41< 14n < 43

→ n=3 → T : C3H6 và C3H4

x mol y mol 42x + 40y = 12,4 x + y = 0,3

→ x= 0,2 ; y = 0,1

ĐỀ SỐ 2

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

C làm môi trường trơ trong luyện kim,điện tử D.sản xuất axit nitric

Câu 2: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

A giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B giấy quỳ chuyển sang màu xanh

C giấy quỳ mất màu D giấy quỳ không chuyển màu

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe2O3, NO2

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

C Photpho đỏ có cấu trúc polime

D Photpho đỏ tan tốt trong các dung môi hữu cơ thông thường

Câu 5: Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao trong

công nghiệp?

A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 6: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của

Câu 7: Phản ứng nào dưới đây không thể dùng để điều chế oxit của nitơ?

A NH4NO3t0 B Cu + dung dịch HNO3

C CaCO3 + dung dịch HNO3 D NH3 + O2

0 ,850

Câu 8: Trong điều kiện thích hợp, nitơ phản ứng được với tất cả các chất của dãy nào sau đây?

A Li, H2, Al B Fe, H2, Al C H2, O2, Ag D O2, Cu, Mg

Trang 4

Câu 9: Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?

A NH4Clt0 NH3 + HCl B NH4HCO3 t0 NH3 +H2O+CO2

C NH4NO3 t0 NH3 +HNO3 D NH4NO2 t0 N2 +2H2O

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + HNO3 → NO + Chất X không thể là

A Fe(NO3)2 B Cu C Fe(OH)3 D Fe3O4

Câu 11: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nóng là:

A Cu, S, FeO, CuO B Na2CO3, Al, Fe2(SO4)3, KCl

C Au, Mg(OH)2, Fe2O3, NaCl D Ag, P, AlCl3, Na2SO4

Câu 12: Photpho đóng vai trò chất oxi hóa khi tác dụng với

Câu 13: Muối nào sau đây không tan trong nước?

A Ca(HPO4) B (NH4)3PO4 C Na3PO4 D Na2HPO4

Câu 14: Khi cho urê vào dung dịch Ca(OH)2 thì

A không có hiện tượng gì xảy ra B xuất hiện kết tủa màu trắng

C xuất hiện kết tủa trắng và sinh khí có mùi khai D xuất hiện khí mùi khai

Câu 15: Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3 B KOH, Na2O, NH3, K2CO3

C CuSO4, MgO, KOH, NH3 D HCl, NaOH, Na2CO3, NH3

Câu 16: Từ m kg N2 điều chế được 89,6 m3 NH3 (đktc) với hiệu suất phản ứng là 25% Giá trị của m

là (Cho N=14)

Câu 17: Hòa tan hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được NO (sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 phản ứng là

Câu 18: Trộn dung dịch chứa x mol H3PO4 với dung dịch chứa y mol KOH, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 5,22 gam muối K2HPO4 và 4,24 gam K3PO4 Tỉ lệ x : y là (Cho: K=39, H=1, O=16,

P=31)

Câu 19: Một loại phân supephotphat kép chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại là các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là (Cho: Ca=40, P=31, O=16, H=1)

Câu 20: Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất của toàn bộ quá trình

điều chế HNO3 là (Cho: H=1, O=16, N=14)

Phần 2: Tự luận

Câu 1 (1,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt trong các lọ mất

nhãn sau: Na3PO4, NaNO3, NaCl, (NH4)3PO4

Câu 2 (1,0 điểm): Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, CuO, Cu2O có số mol bằng nhau vào dung dịch

HNO3 dư thu được 1,568 lít NO2 và 0,672 lít NO (thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Tính số

Trang 5

mol mỗi oxit trong X

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Trắc nghiệm khách quan:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

B D C C B B C A C C A A A C B B D D B A

Tự luận:

Câu Đáp án

1 - Nêu được phương pháp nhận biết

- Viết được các phương trình phản ứng nhận biết

2 Qui đổi hỗn hợp X thành 3 nguyên tố là Fe, Cu và O Gọi nFeO =

nFe3O4 = nCuO = nCu2O = x

nFe = 4x, nCu = 3x, nO = 7x

Viết các sơ đồ nhường và nhận e của các nguyên tố Bảo toàn e: 12x

+ 6x = 14x + 0,07 + 0,09 → x = 0,04

ĐỀ SỐ 3

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ, muối là do

A chúng dễ hòa tan trong nước B trong dd chúng phân li ra các ion

C sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D chúng ở trạng thài lỏng

Câu 2: Dung dịch một chất có pH= 8 thì nồng độ mol/lít của ion OH- trong dd là

A 10-8 B 8.10-1 C 8.10-3 D 10-6

Câu 3: Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Al3+ , SO42-, Mg2+, Cl- B K+, CO32-, SO4

2-C H+, NO3-, SO42-, Mg2+ D Fe2+, NO3-, S2-, Na+

Câu 4: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:

A Fe(NO3)2, NO và H2O B Fe(NO3)2, NO2 và H2O

C Fe(NO3)2, N2 D Fe(NO3)3 và H2O

Câu 5: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hóa học khá hơn nitơ là do

A Photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí B.Độ âm điện của P nhỏ hơn nitơ

C Photpho chỉ có liên kết đơn, còn nitơ có liên kết ba D P có đô âm điện lớn hơn nitơ

Câu 6: Có thể phân biệt 3 dd : NaCl, Na3PO4, NaNO3 chỉ bằng 1 thuốc thử là

Câu 7: Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

A ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4

Câu 8: Vai trò của cacbon trong phản ứng Ca3(PO4)2 + 5C + 3SiO2  t o 3CaSiO3 + 2P + 5CO là:

A Chất khử C Axit B Chất oxi hoá D Bazơ

Câu 9: SiO2 tan được trong dung dịch axit nào sau đây?

Trang 6

A HCl B HNO3 C H2SO4 D HF

Câu 10: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

A dung dịch NH3 B dung dịch NaOH

C NaCl nóng chảy D dung dịch đường saccarozơ

Câu 11: Thê m 0,15 mo l KOH vào dung d ịc h c hứa 0,1 mo l H3PO4 Sau p hả n ứ ng, t rong

dung d ịc h có muố i nào ?

A KH2PO4 B K2HPO4 và K3PO4

C KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4; K2HPO 4 và K3PO4

Câu 12: Khí CO không khử được oxit kim loại nào sau đây ở nhiệt độ cao?

Câu 13: Để phân biệt 2 chất rắn Na2CO3 và Na2SiO3 có thể dùng thuốc thử là

A dd NaOH B dd HCl C Dd NaCl D Nước

Câu 14: Trong y học, dược phẩm Nabica là chất được dùng để trung hòa bớt lượng axit (dư) HCl trong

dạ dày Công thức của Nabica là:

A NaHCO3 B (NH4)2CO3 C Na2CO3 D NH4HCO3

Câu 15: Hòa tan 6,3 g hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch HNO31M đặc nguội dư, thoát ra 6,72 lít khí

NO2 (đktc) Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là :

A 5,4g B 2,4g C 2,7g D 3,2g

Câu 16: Để nhận biết khí NH3 ta dùng:

A Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B Giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

C Giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ D Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Câu 17: N2 phản ứng với O2 trong không khí ở điều kiện

Câu 18: Số oxi hóa của Cacbon trong các ion hay hợp chất CO, CO32-, K2CO3, CH4 lần lượt là:

A +2, +4, -4, +4 B +2, +4, +4, +4

C -2, +4, +4, -4 D +2, +4, +4, -4

Phần II: Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (1,5đ) Viết phương trình hóa học

a Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng xảy ra sau: (0,5đ)

CaCO3 + HCl

b Viết phương trình nhiệt phân các muối trong các trường hợp sau: (1,5đ)

NH4NO3; Ca(NO3)2, MgCO3

c Lập PTHH các phản ứng sau: (0,5đ)

C + HNO3 đặc  t o

Câu 2: (2,5đ) Hòa tan 21,60 gam hỗn hợp X (gồm Fe và CuO) bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và 2,24 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Xác định thành phần % của các chất trong hỗn hợp đầu hỗn hợp ban đầu ?

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I Phần trắc nghiệm (6đ)

10 11 12 13 14 15 16 17 18

II Phần tự luận (4đ)

1

(3,5đ)

a CaCO3+ 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 ↑ CaCO3+ 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2 ↑

b NH4NO3  t o

N2O+ 2H2O

Ca(NO3)2  t o

Ca(NO2)2 + O2

MgCO3  t o

MgO + CO2

c C + 4HNO3đặc  t o

CO2 +4NO2 +2H2O

2

(2,0đ)

nNO= 

4 , 22

24 , 2

=0,1 (mol)

a PTHH: Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 0,1  0,1 (mol) CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O

b %mFe= 100 

6 , 21

56 1 , 0

25,93%;

% mCuO= 100- 44, 83=74,07%

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 12/04/2023, 17:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm