1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong iii bai 6 truong hop dong dang thu hai pps

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp đồng dạng thứ hai
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 842 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 KiÓm tra bµi cò Trong c¸c kh¼ng ®Þnh sau kh¼ng ®Þnh nµo ®óng? Kh¼ng ®Þnh nµo sai? B A C N M (MN // BC) + AMN ABC + AMN PQR + PQR ABC ABC DEF ABC vµ A’B’C’ ch­a ®ñ ®iÒu kiÖn ®ång d¹ng[.]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

ST

1)

2)

3)

B

A

C

N

M

P

(MN // BC)

4

2 3

A

8

D

+ AMN ABC + AMN PQR + PQR ABC

ABC DEF

ABC và A’B’C’

ch a đủ điều kiện đồng dạng

Đúng

Đúng

Sai

A

C

B

C’

A’

B’

( Định lí)

(Tính chất 1)

(Tính chất 3)

A B A C

A B A C

1 2

 

 

 

=

vì mới chỉ có

Trang 3

ABC và A’B’C’ ch a đủ điều kiện đồng dạng

?

Cần thêm một điều kiện nào để ABC

A’B’C’

* ( tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất)

' '

B C

B C 2

1

A B A C

A B A C

? Còn cách thêm một điều kiện nào nữa để

ABC A’B’C’

A

A’

1 2

 

 

 

=

Trang 4

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai 1) Định lí:

A

D

60 0

60 0

3 4

6 8

?1 (SGK/ Tr

75)

* AB AC

DE DF

1 2

  

 

 

* BC 1 AB AC

EF 2 DE DF

Dự đoán: ABC

DEF

(tr ờng hợp đồng dạng thứ 1)

Trang 5

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

1) Định

lí:* Định lí:

Nếu hai cạnh của

tam giác này tỉ lệ

với hai cạnh của tam

giác kia và hai góc

tạo bởi các cặp

cạnh đó bằng nhau

, thì hai tam giác

đồng dạng

Nếu hai cạnh của

tam giác này tỉ lệ

với hai cạnh của tam

giác kia và hai góc

tạo bởi các cặp

cạnh đó bằng nhau

, thì hai tam giác

đồng dạng

Nếu hai cạnh của

tam giác này tỉ lệ

với hai cạnh của tam

giác kia và hai góc

tạo bởi các cặp

cạnh đó bằng nhau

, thì hai tam giác

đồng dạng

Trang 6

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

1) Định

lí:* Định lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

(SGK/ Tr 75)

Chứng minh:

A

A’

* k =1: Tính chất 1

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Trang 7

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

1) Định

lí:* Định lí: (SGK/ Tr 75)

A’B’C’ 

ABC

KL

A

D

60 0

60 0

3 4

6 8

?1 (SGK/

Tr75)

* AB AC

1 2

  

* BC 1 AB AC

EF 2  DE DF 

Dự đoán: ABC

DEF

(tr ờng hợp đồng dạng thứ 1)

? Chứng minh ABC

DEF

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Trang 8

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

A

D

60 0

60 0

3 4

6 8

AB AC

DE DF

1 2

  

(Định lí)

  ABC S  DEF

Xét  ABC và DEF có:

A = d (= 60 0 )

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Trang 9

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

? Còn cách thêm điều kiện nào nữa đểS ABC A’B’C’

* A = A’

( TH đồng dạng thứ hai)

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

?

Cần thêm điều kiện nào để ABC

A’B’C’

* ( TH đồng dạng thứ nhất)' '

BC 3

B C 2

A

A’

B

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Trang 10

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

A

A’

* ( TH đồng dạng thứ nhất)' ' ' ' ' '

A B A C B C

A = A’

ABC A’B’C’

nếu:

* ( TH đồng dạng thứ hai)

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Trang 11

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

A

A’

* ( TH đồng dạng thứ nhất)

A = A’

ABC A’B’C’

nếu:

* ( TH đồng dạng thứ hai)

L u ý:

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

GT ABC, A’B’C’(= k),

' C ' B

BC

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Trang 12

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

Bài

1:

S T

T Hình vẽ Cặp tam giác đồng dạng

1

2

2) áp

dụng:

MNP  CDE

ABC  EDF (TH đồng dạng thứ hai)

Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong mỗi hình vẽ sau

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

70

0

A

d

q

r p

6

3

5

M

C

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Trang 13

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

Bài

1:

2) áp

dụng:

Bài 2: ( / SGK

tr77 )

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

y

50 0

B

C

5

7,5

?3

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Trang 14

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

Bài

1:

2) áp

dụng:

Bài

2:

C

50 0

D

3 2

7,5

5

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

Bài 2: ( ?3

e

x

y

* Xét AED và  ABC có:

2 5

AE = AD

A chung

 AED ABCS

(tr ờng hợp đồng dạng thứ hai)

Đáp án

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Bài 2: ( / SGK

tr77 )

Trang 15

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

Bài

1:

2) áp

dụng:

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

A 50

0

D

3

2

e

C

M

n

7,5

5

Khẳng định sau đúng hay sai?

* Xét AED và  ABC có:

2 5

AE = AD

A chung

 AED ABCS

(tr ờng hợp đồng dạng thứ hai)

Lời giải

2 5

EN

BM

x

y

B

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Bài

2:

Bài 2: ( ?3

Trang 16

Đ 6: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai

Bài

1:

2) áp

dụng:

* Định lí: (SGK/ Tr 75)

1) Định

lí:

A’B’C’ 

ABC

KL

A 50

0

D

3

2

e

C

M

n

7,5

y

B

Đáp án: Xét ANE và AMB có:

Góc A chung, AM= AC, AN = AD

5

2 AM

AN AC

AD AB

AED ABC

2

1

2

1

(Theo giả

thiết) Mà

AEN ABM (Theo tr ờng hợp đồng dạng thứ 2)

5

2

MB NE 

A

A’

* k =1: Tính chất 1

Chứng minh:

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

A’

Bài

2:

Bài 2: ( ?3

Trang 17

H ớng dẫn về nhà:

1) Học thuộc và nắm vững cách chứng minh

định lí

2) Làm các bài tập:

32; 33; 34/ SGK/ Tr 77

35; 36; 37; 38/SBT/ Tr 72;73

Hoàn thành những nội dung đã h ớng dẫn về nhà (trong giờ học).

3) Chuẩn bị bài mới:

Trang 18

C

Còn cách nào khác để khẳng định MNP

CDE không?

?

MNP CDE (tr ờng hợp đồng dạng thứ hai)

Ngày đăng: 12/04/2023, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w