Slide 1 Kieåm tra Baøi cuõ A/ Tröïc taâm H cuûa tam giaùc ABC B/ Troïng taâm G cuûa tam giaùc ABC C/ Taâm I ñöôøng troøn ngoaïi tieáp tam giaùc ABC D/ Taâm K ñöôøng troøn noäi tieáp tam giaùc ABC Caâu[.]
Trang 1Kiểm tra Bài cũ
A/ Trực tâm H của tam giác ABC.
B/ Trọng tâm G của tam giác ABC.
C/ Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC.
D/ Tâm K đường tròn nội tiếp tam
giác ABC.
Câu 1: Tập hợp các điểm M trong không gian cách đều ba đỉnh của tam giác ABC là
tam giác ABC là đường thẳng vuông góc mp(ABC) tại :
Trang 2Kiểm tra Bài cũ
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, tìm
a () a ()
(II)
() a
() a () // ()
(III)
(I) a // b
() a () b
a ()
b () a // b
(IV)
A/ Chỉ (I) B/ Chỉ (II)
D/ (III) và (IV)
C/ (II) và (III)
Trang 3HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1 Định lý 1
Bài mới
2 Định lý 2
3 Định lý 3
4.Định lý
4
Trang 4I
Định
nghĩa
II Tính
chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
Trang 5I Định nghĩa :
I
Định
nghĩa
II Tính
chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
a ( )
a ( ) ( ) ( )
Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu một trong hai mặt phẳng đó chứa một đường thẳng vuông góc mặt phẳng kia
a
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
Trang 6HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I Định nghĩa :
I
Định
nghĩa
II Tính
chất
Ví dụ 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông ,SA (ABCD) Chứng minh rằng :
a/ (SAC) (ABCD) ; (SAC) (SBD)
b/ (SAB) (SBC) ; (SAD) (SCD)
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
Trang 7II Các tính
chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I
Định
nghĩa
II Tính
chất
1/ Định lý 1 :
a
() () () () = d
a () , a d a ()
Nếu hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc mặt phẳng kia
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
d
Trang 8II Các tính
chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I
Định
nghĩa
II Tính
chất
Ví dụ 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác đều
(SAB) (ABCD) Gọi H, K lần lượt là trung
điểm cạnh AB, AD
a/ CMR: SH (ABCD) b/ CMR: AC SK
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
1/ Định lý 1
Trang 9II Các tính
chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I
Định
nghĩa
II Tính
chất
2/ Định lý 2 :
a
() ()
A ()
A a ,a () a ()
Nếu hai mặêt phẳng vuông góc với nhau đường thẳng nào đi qua một điểm nằm trong mặt phẳng thứ nhất và vuông góc mặt phẳng thứ hai thì nằm trong mặt phẳng thứ nhất
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
a’
Trang 10II Các tính
chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I
Định
nghĩa
II Tính
chất
3/ Định lý 3 :
a
() ( ) () ( ) () () = a
a ( )
Hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ
ba thì giao tuyến của hai mặt phẳng đó cũng vuông góc với mặt phẳng thứ
ba
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
Trang 11HAI MẶT HẲNG VUÔNG GÓC
I Định
nghĩa
II Tính
chất
II Các tính chất
Ví dụ 3:
Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc (ABC) , Gọi AH là đường cao ABC
a/ CMR: SA (ABC) b/ CMR: (SBC) (SAH)
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
3/ Định lý 3
Trang 12HAI MẶT HẲNG VUÔNG GÓC
I Định
nghĩa
II Tính
chất
II Các tính chất
4/ Định lý 4 :
a
a () ! ()a,
()()
Qua một đường thẳng không vuông góc mặt phẳng có một và chỉ một mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước
1.Địn
h lý
1
2.Địn
h lý
2
3.Địn
h lý
3
4.Địn
h lý
4
O
b
Trang 13
S
A
D H
K
a/ CM: SH (ABCD)
+ (SAB) (ABCD) + (SAB) (ABCD) = AB + SH (SAB), SH AB Vậy SH (ABCD)
b/ CM : AC SK
+ AC BD , HK BD AC HK (1)
+ SH (ABCD) , AC (ABCD) AC SH (2)
+ Từ (1), (2) AC (SHK) mà SK (SHK) Vậy AC SK
Trang 14Giải a/ CMR : (SAC) (ABCD)
Ta có : SA (ABCD) (1 )
Mà SA (SAC) (2) Từ (1)và (2) suy ra
(SAC) (ABCD) CMR: (SAC) (SBD)
AC BD (1)
SA (ABCD), BD (ABCD) SA BD (2)
Từ (1),(2)BD (SAC) và BD (SBD)
Vậy (SAC) (SBD)
D
S
A
Ví dụ 1
Trang 15b/ CMR: (SAB) (SBC)
BC AB (gt) (1)
SA (ABCD) và BC
(ABCD) nên BC SA (2)
Từ (1), (2)BC (SAB)
BC (SAB)
Vậy (SAB) (SBC)
CMR: (SAD) (SCD)
CD AD (gt) (1)
SA (ABCD) và CD (ABCD) nên CD SA (2)
Từ (1), (2) suy ra CD (SAD) ,CD (SCD)
Vậy (SAD) (SCD)
D
S
A
Trang 16A
B
C H
a/ CMR : SA (ABC)
+ (SAB) (ABC) + (SAC) (ABC) + (SAB) (SAC) = SA Vậy SA (ABC)
b/ CMR : (SBC) (SAH)
+ SA (ABC), BC (ABC)
BC SA (1) + BC AH (gt) (2) + Từ (1), (2) BC (SAH), BC(SBC).Vậy(SBC)(SAH)
Ví dụ 3
Trang 17CỦNG CỐ
Xem hình vẽ ,trong các
mệnh đề sau , tìm mệnh
đề đúng ?
A/ (SAB) (SBC)
B/ (SAC) (SBC)
C/ (SAB) (SAC)
D/ (SAC) (ABC)
C
S
A
B H
Câu
1 :
Trang 18CỦNG CỐ
Trong các mệnh đề sau, tìm mênh đề đúng ?
(I) () ()a () ,b () a // b
(II) () ()
a () a // ()
(III) a ()
a () a () A/.(I) B/.(II) C/.(III) D/.Cả (I),(II),
(III)
Câu
2 :