1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị luyện thi THPT quốc gia phần 2

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị luyện thi thpt quốc gia phần 2
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị Phần 2 Câu 1 Có bao nhiêu codon trong đó mỗi codon đều có A,U,G được dùng để mã hóa các axitamin A 8 B 6 C 4 D 2 Câu 2 Một gen của vi khuẩn tiến hàn[.]

Trang 1

12 - Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị - Phần 2

Câu 1 Có bao nhiêu codon trong đó mỗi codon đều có A,U,G được dùng để mã hóa các axitamin:

A 8

B 6

C 4

D 2

Câu 2 Một gen của vi khuẩn tiến hành phiên mã đã cần môi trường cung cấp 900U, 1200G, 1500 A,

900X Biết phân tử mARN này có tổng số 1500 đơn phân Số phân tử mARN được tạo ra:

A 3

B 2

C 1

D 5

Câu 3 Một phân tử mARN ở sinh vật nhân sơ có U = 120; G = 30%; A = 20%; X = 40% Số liên kết hidro

của gen đã phiên mã ra mARN này là:

A 2430

B 4322

C 2340

D 3240

Câu 4 Chọn trình tự thích hợp các nuclêôtít trên ARN được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch bổ sung

với mạch gốc là: AGXTTAGXA

A AGXUUAGXA

B TXGAATXGT    

C UXGAAUXGU  

D AGXTTAGXA

Câu 5 Một gen ở động vật gồm 4 intrôn, số loại mARN tối đa được tạo ra từ gen trên là:

A 6

B 24

C 120

D 5

Câu 6 Với 4 loại ribônuclêôtit là A, U, G, X có bao nhiêu tổ hợp bộ ba chứa ít nhất 1G ?

A 37

B 27

C 61

D 19

Câu 7 ADN nhân thực có chiều dài 0,051mm, có 15 đơn vị nhân đôi Mỗi đoạn okazaki có 1.000 nu Cho

rằng chiều dài các đơn vị nhân đôi là bằng nhau, số ARN mồi cần cho quá trình tái bản :

A 315

B 360

C 165

D 180

Câu 8 Nghiên cứu một phân tử mARN ở trong tế bào chất của một sinh vật nhân thực đang tham gia tổng

hợp protein có tổng số 1500 nucleotit Gen phiên mã ra phân tử mARN này có độ dài

A nhỏ hơn 5100A0

B 10200A0

C 5100A0

D lớn hơn 5100A0

Câu 9 Có 2 gen trong TB Gen 1 có hiệu số A - G=600 Nu Phân tử mARN sinh ra từ gen đó dài 5100Å

Gen 2 có khối lượng phân tử = 50% khối lượng phân tử của gen 1, mARN sinh ra từ gen 2 có A : U : G : X lần lượt phân chia theo tỷ lệ 1 : 2 : 3 : 4 Số nu từng loại của gen I/II là:

A A = T = 1050, G = X = 450 /A = T = 225, G = X = 525

B A = T = 450, G = X = 1050 /A = T = 525, G = X = 225

C A = T = 525, G = X = 225/A = T = 450, G = X = 1050

D A = T = 225, G = X = 525 /A = T = 1050, G = X = 450

Câu 10 Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm

Trang 2

A tiếp xúc với bộ ba AUG trên mARN

B tiếp xúc với một trong các bộ ba UAA, UAG, UGA trên mARN

C tách làm 2 tiểu phần và rời khỏi mARN

D nhận được tín hiệu ở môi trường xung quanh

Câu 11 Phát biểu nào dưới đây không đúng:

A rARN có thời gian tồn tại lâu nhất trong tế bào

B Trong tế bào sinh vật nhân chuẩn có cả ADN dạng mạch thẳng và mạch vòng

C Trong thế giới sống, thông tin di truyền chỉ được truyền từ ADN → ARN → Pr

D Plasmit là 1 đơn vị tái bản độc lập với ADN trong miền nhân

Câu 12 Các chuỗi plipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều có axit amin mở đầu là

A metionin

B foocmin metionin

C phenin alanin

D valin

Câu 13 Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch

mã gốc ở vùng mã hoá của gen

B Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên

mỗi mạch đơn

C Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân

tử mARN

D Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

Câu 14 Pôlixôm có vai trò làm tăng năng suất tổng hợp

A các phân tử mARN cùng loại

B các phân tử Protein  cùng loại

C các phân tử mARN khác loại

D các phân tử prôtêin khác loại

Câu 15 Cấu trúc không gian của chuỗi pôlipeptit ở tế bào nhân chuẩn được hoàn thiện ở:

A Ty thể và lưới nội sinh chất

B Tế bào chất và lưới nội sinh chất

C Bộ máy gôngi và luới nội sinh chất

D Trung thể và thoi vô sắc

Câu 16 Mã di truyền có tính thoái hoá vì có

A nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin

B một bộ ba mã hoá một axitamin

C nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá một axitamin

D nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba

Câu 17 Nội dung nào dưới đây là không đúng?

A Có nhiều mã bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một axit amin

B Một bộ ba có thể mã hoá cho nhiều axit amin trên phân tử prôtêin

C Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vày ngoại lệ

D Các mã bộ ba không nằm chồng gối lên nhau mà nằm kế tiếp nhau

Câu 18 Một gen nhân đôi một số lần, tổng số mạch đơn chứa trong các gen con nhiều gấp 16 lần số mạch

đơn có trong gen lúc đầu Số lần gen đã nhân đôi là

A 2 lần

B 3 lần

C 4 lần

D 5 lần

Câu 19 Phân tử mARN có A : U : G : X lần lượt theo tỉ lệ 1 : 2 : 3 : 4 Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtít

của gen là

A A = T = 15%; G = X = 35%

B A = T = 35%; G = X = 15%

C A = T = 20%; G = X = 30%

D A = T = 30%; G = X = 20%

Trang 3

Câu 20 Một gen dài 4080 A0 có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với một loại nuclêôtit khác là 15% Mạch thứ nhất của gen có ađênin bằng 300 nuclêôtit và có xitôzin chiếm 40% tổng số nuclêôtit của mạch Gen phiên mã một lần đã cần môi trường nội bào cung cấp 120 nuclêôtit loại uraxin Số lượng từng loại

ribônuclêôtit của mARN là

A A = 300; U = 120; G = 300; X = 480

B A = 120; U = 300; G = 300; X = 480

C A = 300; U = 120; G = 480; X = 300

D A = 300; U = 120; G = 380; X = 480

Câu 21 Một gen có khối lượng phân tử là 720 000 đvC Khi gen tổng hợp một phân tử prôtêin, khối lượng

nước được giải phóng ra là:

A 7164 đvC

B 7182 đvC

C 7200 đvC

D 7980 đvC

Câu 22 Một gen dài 0,51µm Trong quá trình dịch mã đã giải phóng khối lượng phân tử nước là 44820

đvC Có bao nhiêu phân tử prôtêin được tổng hợp?

A 3

B 4

C 6

D 5

Câu 23 Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo Ôperôn Lac, các gen cấu trúc có chức năng

A quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ

B quy định tổng hợp prôtêin ức chế

C liên kết với ARN pôlimeraza và khởi đầu phiên mã

D liên kết với prôtêin làm ngăn cản sự phiên mã

Câu 24 Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với (I) trong quá trình nhân đôi, tạo nên dạng đột biến (II)

(I) và (II) lần lượt là

A Timin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A

B Ađênin, thay thế cặp G –X thành cặp A - T

C Ađênin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A

D Timin, thay thế cặp G – X thành cặp A - T

Câu 25 Một gen bình thường có khối lượng phân tử 900 000 đvC, có hiệu số giữa nuclêôtit loại guanin

với một loại nuclêôtit khác là 10% Sau khi gen xảy ra đột biến nhưng không làm thay đổi số lượng

nuclêôtit của gen, gen đột biến có tỉ lệ A/G ≈ 66,85% Đột biến nói trên thuộc kiểu đột biến thay thế một cặp nuclêôtit

A loại G – X bằng một cặp X – G

B loại G – X bằng một cặp A – T

C loại A – T bằng một cặp T – A

D loại A – T bằng một cặp G – X

Câu 26 Một gen có hiệu số phần trăm nuclêôtit loại adenin với một loại nuclêôtit khác là 5% và có số

nucleotit loại adenin là 660 Sau khi gen xảy ra đột biến điểm, gen đột biến có chiều dài 408 nm và có tỉ lệ G/A ≈ 82,1% Dạng đột biến điểm xảy ra với nói gen nói trên là

A thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T

B thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X

C mất một cặp nucleotit loại A-T

D thêm một cặp nucleotit loại G-X

Câu 27 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Đột biến gen phát sinh trong giảm phân gọi là đột biến giao tử

B Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế nhân đôi của ADN

C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

D Đột biến gen lặn sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến đó

Câu 28 Ở 1 loài ong mật, 2n=32 Trứng khi được thụ tinh sẽ nở thành ong chúa hoặc ong thợ tuỳ điều

kiện về dinh dưỡng, còn trứng không được thụ tinh thì nở thành ong đực Một ong chúa đẻ được một số trứng gồm trứng được thụ tinh và trứng không được thụ tinh, nhưng chỉ có 80% số trứng được thụ tinh là

nở thành ong thợ, 60% số trứng không được thụ tinh là nở thành ong đực, các trường hợp còn lại đều

Trang 4

không nở và bị tiêu biến Các trứng nở thành ong thợ và ong đực nói trên chứa tổng số 155136 NST, biết rằng số ong đực con bằng 2% số ong thợ con Nếu số tinh trùng trực tiếp thụ tinh với các trứng chiếm 1%

so với tổng số tinh trùng hình thành thì tổng số NST trong các tinh trùng và tế bào trứng bị tiêu biến là bao nhiêu?

A 9504000

B 9543424

C 9505024

D 38400

Câu 29 Một gen cấu trúc có khối lượng 450000 đvC Do đột biến thay thế 1 cặp nucleotit này bằng 1 cặp

nucleotit khác tại vị trí 195 đã làm cho mã bộ ba tại đây trở thành mã AXT Số aa trong phân tử protein hoàn chỉnh do gen đột biến tổng hợp là

A 63

B 64

C 65

D 195

Câu 30 Gen B dài 5100 A0 bị đột biến thành gen b Khi gen b tự nhân đôi 3 lần, môi trường nội bào đã cung cấp 21014 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng

A mất một cặp nuclêôtit

B thêm một cặp nuclêôtit

C thay thế một cặp nuclêôtit

D mất hai cặp nuclêôtit

Câu 31 Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin (A) và có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1,5 Gen B bị đột biến dạng

thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là

A 3599

B 3600

C 3899

D 3601

Câu 32 Câu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến điểm?

A Trong số các đột biến điểm, phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtít là ít gây hại nhất

B Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen

C Tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại cho cơ thể sinh vật

D Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa

Câu 33 Điều hoà hoạt động của gen chính là

A điều hoà sự đóng xoắn và tháo xoắn của gen trong tế bào

B điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra

C điều hoà hoạt động của ARN thông tin trong quá trình giải mã

D điều hoà hoạt động của ARN vận chuyển trong quá trình vận chuyển axit amin

Câu 34 Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x Trong trường hợp

phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là

A 1x

B 4x

C 0,5x

D 2x

Câu 35 Ở cà độc dược (2n = 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể

Các thể ba này

A có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau

B có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau

C có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau

D có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau

Câu 36 Dạng đột biến phát sinh do thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào là đột biến

A mất đoạn NST

B lặp đoạn NST

C đa bội

D dị bội

Trang 5

Câu 37 Trong một quần thể, người ta phát hiện thấy nhiễm sắc thể có các gen phân bố theo trình tự khác

nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là

1 MNOPQRS 2 MNORQPS 3 MRONQPS 4 MQNORPS

Giả sử nhiễm sắc thể 3 là nhiễm sắc thể gốc, hướng phát sinh đột biến đảo đoạn là

A 1 ← 2 ← 3 → 4

B 1 ← 2 → 3 → 4

C 4 → 3 → 2 → 1

D 1 → 2 → 3 → 4

Câu 38 Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:

A Rối loạn trong nhân đôi hoặc trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể

B Một số cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li trong giảm phân

C Trong nguyên phân có 1 cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li

D Toàn bộ nhiễm sắc thể không phân li trong nguyên phân hoặc giảm phân

Câu 39 Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?

A Đột biến lệch bội

B Đột biến đa bội

C Đột biến mất đoạn

D Đột biến đảo đoạn

Câu 40 Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra con trai bị mù mầu có nhiễm sắc thể giới tính (XXY) Biết

rằng bệnh mù mầu là do gen lặn liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X và không có alen trên nhiễm sắc thể

Y Nguyên nhân dẫn dến hậu quả trên là do trong quá trình phát sinh giao tử của

A người bố bị rối loạn phân bào giảm phân I còn người mẹ phát sinh giao tử bình thường

B người mẹ bị rối loạn phân bào giảm phân I còn người bố phát sinh giao tử bình thường

C người mẹ bị rối loạn phân bào giảm phân II còn người bố phát sinh giao tử bình thường

D người mẹ bị rối loạn phân bào giảm phân II còn người bố phát sinh giao tử bình thường

Câu 41 Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực Trong quá trình giảm phân xảy ra sự phân li bất

thường ở kì sau Cá thể trên có thể tạo ra những loại giao tử nào?

A XY và O

B X, Y, XY và O

C XY, XX, YY và O

D X, Y, XX, YY, XY và O

Câu 42 Cơ thể F1 chứa 1 cặp gen dị hợp trên 1 cặp NST thường, mỗi gen đều chứa 150 vòng xoắn Gen trội có 20% Adenin và gen lặn có tỉ lệ 4 loại nu giống nhau Khi cho F1 tự thụ phấn thấy ở F2 xuất hiện loại hợp tử có chứa 2550 nucleotit loại Adenin Kết luận đúng là:

A Cả 2 bên (đực và cái) F1 đều giảm phân bình thường

B Cả 2 bên (đực và cái) F1 đều bị đột biến dị bội trong giảm phân

C Một trong 2 bên F1 bị đột biến dị bội trong giảm phân

D Một trong 2 bên F1 bị đột biến gen trong giảm phân

Câu 43 Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân li 1

nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể Dd trong phân bào sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:

A AaBbDDdEe và AaBbdEe

B AaBbDddEe và AaBbDdEe

C AaBbDDddEe và AaBbEe

D AaBbDddEe và AaBbDdEe

Câu 44 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12 Một hợp tử của loài này sau 4 lần

nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con có tổng số nhiễm sắc thể đơn là 224 Hợp tử trên có thể phát triển thành

A thể một

B thể bốn

C thể không

D thể ba

Câu 45 Có bao nhiêu nội dung sau đây đúng khi khi nói về đột biến gen?

1 Vì đột biến gen làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen nên chắc chắn sẽ làm thay đổi trình tự axit amin của chuỗi poolipeptit tương ứng

2 Đột biến gen, dạng đột biến trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể phát sinh đột biến

Trang 6

3 Đa số đột biến gen là có hại, vì nó là phá vỡ mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường.

4 Không phải tất cả các đột biến gen đều được di truyền qua sinh sản hữu tính

5 Những đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thì thường có hại cho thể đột biến

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 46 Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có các phát biểu sau:

1 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể xảy ra do tác nhân vật lí như tia phóng xạ

2 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể xảy ra do rối loạn trong quá trình phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể

3 Ở người, hội chứng tiếng mèo kêu và hội chứng đao có nguyên nhân gây bệnh do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

4 Lặp đoạn ở đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim amilaza có ý nghĩa trong sản xuất rượu bia

5 Đột biến đảo đoạn là dạng đột biến làm cho một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 180o và nối lại

Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng?

A 3

B 2

C 4

D 1

Câu 47 Cho các trường hợp sau:

1 Gen tạo ra sau quá trình nhân đôi ADN có một cặp nucleotit bị thay thế

2 mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 cặp nucleotit

3 Gen tạo ra sau quá trình nhân đôi ADN bị mất một cặp nucleotit

4 Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axit amin

5 NST số 21 bị mất một đoạn gen nhỏ

6 Gen tạo ra sau quá trình nhân đôi ADN bị thêm một cặp nucleotit

7 Cặp NST giới tính XY không phân li trong giảm phân I

Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?

A 3

B 4

C 5

D 2

Câu 48 Khi nói về điều hòa hoạt động gen có các nội dung:

1 Ở sinh vật nhân thực, phần lớn gen ở trạng thái hoạt động chỉ có một số ít gen đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động

2 Điều hòa phiên mã là điều hòa số lượng mARN được tạo ra

3 Operon Lac bao gồm nhóm gen cấu trúc, gen điều hòa, vùng khởi động và vùng vận hành

4 Vùng vận hành là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi động quá trình phiên mã

5 Khi môi trường có lactozo, các phân tử này liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu trúc không gian của protein, tạo điều cho ARN polimeraza tiến hành dịch mã

6 Ứng dụng quá trình điều hòa hoạt động gen, con người có thể nghiên cứu chữa trị bệnh ung thư bằng cách đưa protein ức chế ngăn cho khối u không phát triển

Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng?

A 2

B 4

C 1

D 3. 

Câu 49 Cho các phát biểu sau đây về sự nhân đôi ADN trong một tế bào của một loài thực vật:

(1) ADN chỉ nhân đôi một lần tại pha S của chu kỳ tế bào. 

(2) Trên mỗi chạc chữ Y, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn. 

(3) ARN pôlimeraza có chức năng xúc tác hình thành mạch ADN mới theo chiều 5’ –3’

(4) Xét trên một đơn vị tái bản, sự tháo xoắn luôn diễn ra theo hai hướng ngược nhau

Trang 7

(5) Sự tổng hợp đoạn mồi có bản chất là ARN có sử dụng Ađênin của môi trường để bổ sung với Uraxin của mạch khuôn. 

Số phát biểu đúng là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 50 Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, có

những phát biểu sau:

(1) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

(2) Trong quá trinhg dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân tử mARN

(3) Trong quá trình tái bản ADN, sự kết hợp các cặp nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn

(4) Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hóa của gen

(5) Trong tái bản ADN, tại mỗi đơn vị tái bản, enzim ligaza chỉ tác động vào một mạch mới được tổng hợp

(6) Có nhiều enzim ADN-pôlimeraza tham gia vào quá trình tái bản ADN

Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

A 4

B 3

C 2

D 1

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:  C

Ba nucleotide A, U, G có thể tạo thành 3× 2× 1 = 6 bộ ba

Trừ 2 bộ ba mang tín hiệu kết thúc không mã hóa acid amine: UAG, UGA

Số bộ ba dùng để mã hóa acid amine: 8 -2 =6 bộ ba

Câu 2: A

Tổng số ribonucleotide môi trường cung cấp : 900 + 1200 + 1500 + 900 = 4500

Phân tử mARN có 1500 đơn phân → Số phân tử mARN được tạo ra 4500: 1500 =3

Câu 3: D

U chiếm 10%

=> số Nu của mARN =120/0,1=1200

=> số Nu mỗi loại của mARN là :

A=1200.0,2=240

G=1200.0,3=360

X=1200.0,4=480

=> số Nu mỗi loại của gen là:

A=T=120+240=360

G=X=360+480=840

=> số liên kết hidro của gen=2.360+3.840=3240

Câu 4:   A

Mạch bổ sung của gen có trình tự: AGXTTAGXA

Mạch gốc của gen có trình tự: TXGAATXGA

Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có trình tự: AGXUUAGXA

Trang 8

Câu 5: A

Một gen có 4 intron → sẽ có 5 exon

Có 5 exon vậy số lượng mARN tối đa tạo ra từ gen sẽ là : (5-2)! = 6 loại

Câu 6: A

số bộ ba chứa ít nhất 1G Số bộ ba không chứa G, chứa 3 loại nucleotide còn lại = 3^3 = 27 bộ ba

Số bộ ba chứa ít nhất 1 G = 64 - 27 = 37 bộ ba

Câu 7:  D

Tổng số nucleotide của gen = (0,051× 10^7 : 3,4 )× 2 =150000 nucleotide

Mỗi đoạn Okazaki có 1000 nu → Tổng số đoạn Okazaki = 150000 : 1000= 150 đoạn

Áp dụng công thức tính số ARN mồi cần = 150 + 2× 15 =180

Câu 8:  D

Câu 9:  A

Câu 10:   B

Quá trình dịch mã kết thúc khi Riboxome tiếp xúc với một trong các bộ ba UAA, uAG, UGA trên mARN Khi Riboxome tiếp xúc với 3 bộ ba mang tín hiệu kết thúc thì quá trình dịch mã sẽ dừng lại

Câu 11: C

A.Đúng

B Trong tế bào sinh vật chuẩn ADN thẳng có trong nhân còn ADN có trong ty thể, lạp thể

C Thông tin di truyền không chỉ truyền theo chiều từ ADN → ARN→ Protein mà một số vius có thể có quá trình sao mã ngược, khi vật chất di truyền của chúng là ARN

D ĐÚng

Câu 12: B

Các chuỗi polipeptide đều có acid amine mở đầu là foocmin methyonine

Câu 13: C

Câu 14: B

Polixome hay còn có tên gọi là poliriboxome là một nhóm các riboxome cùng tham gia dịch mã một phân tử mARN nhằm mục đích tăng hiệu suất tổng hợp Protein cùng loại

Câu 15: C

Câu 16: C

Có 4 nucleotide → 64 bộ ba mã hóa Trong đó có 3 bộ ba không mã hóa cho acid amine nào, mà quy định tín hiệu kết thúc

61 bộ ba mã hóa cho hơn 20 loại acid amine → trường hợp có nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một acid amine

Mã di truyền có tính thoái hóa vì nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một acid amine

Câu 17: B

A, C, D Đúng

B Sai Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 acid amine trên phân tử Protein (tính đặc hiệu của Protein)

Câu 18: C

Một gen ban đầu có 2 mạch, nhân đôi một số lần tạo thành số gen con 2^k

Tổng số mạch đơn tạo thành sẽ là 2× 2^k

2 × 2^k = 16 × 2 → k =4

Câu 19:  A

Trên phân tử mARN Am: Um :Gm :Xm =1 :2 :3 :4

Trang 9

Am + Um = 3 ; Gm + Xm =7.

Tỷ lệ từng loại nucleotide của gen sẽ là: A = T = Am + Um =3 ; G = X = Gm + Xm

Ta có A/G = 3/7

→ A = T = 15 % ; G = X = 35%

Câu 20: A

Tổng số nucleotide của gen = ( 4080 : 3,4 ) x2 = 2400

X - A = 15 % và X + A = 50% → X = 32,5% ; A =17,5%

A =T = 420 ; G = X = 780

Mạch thứ nhất của gen có A1 =T2 = 300 → A2 = T1 = 120, X1 = G2 = 0,4 × 1200 = 480 → G1 = X2 = 300 Gen phiên mã 1 lần Môi trường cung cấp Um = 120 → A mạch gốc = 120 Suy ra mạch 2 là mạch gốc A2 =Um, T2 =Am, X2 =Gm, G2 = Xm

Số lượng từng loại ribonucleotide của mARN là : A = 300, U =120, G =300, X =480

Câu 21: A

Gen có tổng số nucleotide = 720000 : 300 = 2400

Số phân tử nước tạo thành: (2400 : 2 : 3) - 2 = 398 phân tử nước

1 phân tử nước có khối lượng =18.dvC

Tổng số khối lượng nước giải phóng là: 398 × 18 =7164 dvC

Câu 22:  D

Tổng số nucleotide của gen đó là : (5100 : 3,4) × 2 = 3000 nucleotide

Số phân tử nước tạo thành ( 3000 : 6) - 2 = 498 acid amine

Có tổng số phân tử nước tạo thành là : 44820 : 18 = 2490 phân tử

Vậy số phân tử Protein được tổng hợp = 2490 : 498 = 5

Câu 23: A

Gen cấu trúc gen ZYA có chức năng

gen Z: mã hóa enzyme B-galactosida để thủy phân đường lactose thành galacto và glucose

gen Y: mã hóa enzyme permease có vai trò vận chuyển lactose qua màng

gen A: mã hóa enzyme transacetylase chưa rõ chức năng

3 gen này đều có vai trò tổng hợp các enzyme để phân giải đường lactose

Câu 24: D

G* kết cặp với Timin và gây đột biến thây thế cặp G-X thành A-T

Câu 25: B

N = 900000: 300 =3000 nu G - A =10% → G = 30%, A =20% G =900; A =600

Sau đột biến A/G = 66,85 trước đột biến A/G = 2/3 =66,67

Tỷ lệ A/G tăng → G giảm, A tăng

Trang 10

Dạng đột biến thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

Câu 26:  B

A -G =5% và A +G = 50% → A =22,7%; G =22,5% Số nucleotide loại A = 660 → N = 660: 27,5 × 100 =

2400 nu/ → G = 540

L = (2400:2)× 3,4 = 4080Å

Khi bị đột biến gen vẫn giữ chiều dài 4080Å → đột biến dạng thay thế

Gen đột biến có G/A = 82,1%; Gen bình thường: G/A = 540/660 =81,82%

Tỷ lệ G/A tăng → G tăng, A giảm → Dạng đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

Câu 27:  D

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp lặn

Câu 28:  B

Loài ong mật có 2n=32 Gọi x là số trứng nở ra ong thợ (2n)

Gọi y là số trứng nở ra ong đực (n)

32x + 16y = 155136 và y =0,02x → x = 4800, y =96

Số trứng được thụ tinh : (4800 × 100): 80 = 6000

Số tinh trùng thụ tinh là 6000 → số tinh trùng không thụ tinh là: 6000×100 - 6000 = 594000

Số trứng không thụ tinh là: 96 × 100 : 60 = 160 trứng

→ số trứng không dc thụ tinh là không nở là: 160 - 96 = 64

Số trứng được thụ tinh nhưng không nở là: 6000 -4800 = 1200

Tổng số NST trong các tinh trùng và tế bào trứng bị tiêu biến là: ( 594000 + 64 + 1200) × 16 = 9543424

Câu 29:  A

Số Nu của gen = 450000/300 =1500

Khi đột biến thay thế 1 cặp Nu ở vị trí 195 thành bộ mã AXT (kết thúc) thì chuỗi polipeptit hoàn chỉnh do gen đột biến tổng hợp có số axit amin = 195/3 - 2=63 (trừ đi mã kết thúc và mã mở đầu)

Câu 30:  B

Số Nu của gen B = 5100/3,4 = 3000

Số Nu môi trường cung cấp cho gen b = N(b).(2^3-1)=21014

=> N(b)=3002

Số Nu của gen b tăng 2 Nu so với gen B

=> đột biến thêm 1 cặp Nu

Câu 31:  A

Ta có : (A+T)/(G+X)=1,5

<=>(900+900)/(G+X)=1,5

<=>(G+X)=1800/1,5=1200

=> G=X=600

=> Số Nu mỗi loại của gen b là: A=T=900+1=901 ; G=X=600-1=599

=> Số liên kết hidro của gen b= 2.901+3.599= 3599

Câu 32:  A

Câu A đúng vì đột biến điểm dạng thay thế ít gây hại do tính thoái hóa của mã di truyền

Câu B sai vì đột biến điểm là biến đổi xảy ra liên quan đến 1 cặp Nu

câu C sai vì đa số đột biến điểm là đột biến thay thế,mà đột biến thay thế thường ít gây hại

câu D sai vì đột biến điểm là đột biến gen,cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quá trình tiến hóa

Ngày đăng: 12/04/2023, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w