W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT KIÊN GIANG BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019 2020[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT KIÊN GIANG BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: (1 điểm) Viết công thức hóa học của các hợp chất:
a) Clorua vôi;
b) Silic tetraflorua;
c) Axit hipobromơ;
d) Axit iothidric;
Câu 2: (1 điểm) Cho bảng số liệu trạng thái tập hợp của đơn chất ở 200C và màu sắc của các halogen có trong tự nhiên như sau:
Trạng thái, màu sắc Rắn, màu đen
tím
Khí, màu vàng lục
Khí, màu lục nhạt
Lỏng, màu nâu đỏ
Xác định tên nguyên tố X, Y, Z, T
Câu 3: (1 điểm)
a) Nêu 2 ứng dụng của nước Gia-ven mà em biết và viết phương trình phản ứng điều chế nước Gia-ven trong phòng thí nghiệm
b) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho đồng tác dụng với clo và sắt (III) hidroxit tác dụng với dung dịch axit clohidric
Câu 4: (1 điểm) Tiến hành thí nghiệm sau: Lấy một bình đã thu đầy khí hidro clorua và đậy bình bằng
nút cao su Xuyên qua nút có một ống thủy tinh thẳng, vuốt nhọn ở đầu Nhúng ống thủy tinh vào một chậu chứa nước có pha vài giọt dung dịch quỳ tím
a) Nêu hiện tượng quan sát được
b) Giải thích
Câu 5: (1 điểm) Viết các phương trình hóa học để hoàn thành chuỗi biết hóa sau:
NaCl (1) HCl (2) Cl2 (3) FeCl3 (4) Fe(NO3)3
Câu 6: (1 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ hóa chất chưa dán nhãn chứa riêng biệt
các dung dịch sau: CaCl2, KI, NaF Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Câu 7: (1 điểm) Cần dùng 250 ml dung dịch HCl aM để kết tủa hoàn toàn 100 gam dung dịch AgNO3
8,5% Tìm giá trị a
Câu 8: (1 điểm) Cho 20,8 gam Zn tác dụng với Br2 dư trong điều kiện thích hợp thu được m gam muối
ZnBr2 Tìm giá trị m Biết hiệu suất phản ứng đạt 85%
Câu 9: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn 1,38 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al trong dung dịch HCl dư thu được
1,008 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
Câu 10: (1 điểm) Cho 52,2 gam MnO2 tác dụng với m gam dung dịch HCl 37% đun nóng, thu được 10,752 lít khí Cl2 (đktc) Tìm giá trị m Cho rằng hiệu suất của phản ứng đạt được 100%
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
Trang 2NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1: Viết công thức hóa học của các hợp chất:
a) Clorua vôi; b) Silic tetraflorua; c) Axit hipobromơ; d) Axit iothidric;
a) CaOCl2; b) SiF4; c) HBrO; d) HI; 0,25/chất Câu 2: (1 điểm) Cho bảng số liệu trạng thái tập hợp của đơn chất ở 200C và màu sắc của các halogen có trong tự nhiên như sau:
Trạng thái, màu sắc Rắn, màu đen
tím
Khí, màu vàng lục
Khí, màu lục nhạt
Lỏng, màu nâu đỏ
Xác định tên nguyên tố X, Y, Z, T
Nhận xét: Nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần khi đi từ flo đến iot, nên:
X là Iot; Y là Clo; Z là Flo và T là Brom
0,25/tên
Câu 3:
a) Nêu 2 ứng dụng của nước ven mà em biết và viết phương trình phản ứng điều chế nước Gia-ven trong phòng thí nghiệm
b) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho đồng tác dụng với clo và sắt (III) hidroxit tác dụng với dung dịch axit clohidric
a) - Tẩy trắng vải sợi
- Tầy uế chuồng trại chăn nuôi
0,25 0,25
Câu 4: Tiến hành thí nghiệm sau: Lấy một bình đã thu đầy khí hidro clorua và đậy bình bằng nút cao su
Xuyên qua nút có một ống thủy tinh thẳng, vuốt nhọn ở đầu Nhúng ống thủy tinh vào một chậu chứa nước có pha vài giọt dung dịch quỳ tím
a) Nêu hiện tượng quan sát được
b) Giải thích
a) Một lát sau, nước trong chậu theo ống phun vào bình thành những tia nước màu đỏ 0,5
b) Vì khí hidro clorua tan nhiều trong nước, tạo ra sự giảm mạnh áp suất trong bình, áp suất
của khí quyển đẩy nước vào thế chỗ khí hidro clorua đã hòa tan
0,5
Câu 5: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành chuỗi biết hóa sau:
NaCl (1) HCl (2) Cl2 (3) FeCl3 (4) Fe(NO3)3
Câu 6: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ hóa chất chưa dán nhãn chứa riêng biệt các dung
dịch sau: CaCl2, KI, NaF Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Trang 3- Mẫu có kết tủa trắng là dung dịch CaCl2
- Mẫu có kết tủa vàng là dung dịch KI
Câu 7: Cần dùng 250 ml dung dịch HCl aM để kết tủa hoàn toàn 100 gam dung dịch AgNO3 8,5% Tìm giá trị a
- Số mol AgNO3 100.8,5 0, 05
100.170
- PTHH: HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
(mol) 0,05 0,05
0,5
0, 05 0, 2
0, 25
Câu 8: Cho 20,8 gam Zn tác dụng với Br2 dư trong điều kiện thích hợp thu được m gam muối ZnBr2 Tìm giá trị m Biết hiệu suất phản ứng đạt 85%
- Theo lý thuyết:
2 0,32
- Vì hiệu suất phản ứng chỉ đạt 85% nên thực tế
2
0,32.85
0, 2975 100
ZnBr
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 1,38 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít
khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
- Gọi a, b lần lượt là số mol của Fe và Al có trong hỗn hợp 56a + 27b = 1,38 (1)
- PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
- Từ 2 PTHH trên có: a + 1,5b = 1, 008 0, 045
22, 4 (2)
0,5
- Giải (1) và (2) được: a = 0,015 và b = 0,02
- Vậy mFe = 0,015.56 = 0,84 gam và mAl = 1,38 0,84 = 0,54 gam 0,5
Câu 10: Cho 52,2 gam MnO2 tác dụng với m gam dung dịch HCl 37% đun nóng, thu được 10,752 lít khí
Cl2 (đktc) Tìm giá trị m Cho rằng hiệu suất của phản ứng đạt được 100%
- PTHH: MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
- Nhận xét:
-
2
4 4.0, 48 1,92
1,92.36,5.100 189, 4
37
Trang 4ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: (1 điểm) Viết công thức hóa học của các hợp chất:
a) Nhôm iotua;
b) Silic tetraflorua;
c) Axit hipobromơ;
d) Criolit;
Câu 2: (1 điểm) Cho bảng số liệu về nhiệt độ nóng chảy của các halogen có trong tự nhiên như sau:
Nhiệt độ nóng chảy (0
Xác định tên nguyên tố X, Y, Z, T
Câu 3: (1 điểm)
a) Viết 2 phương trình phản ứng dùng để sản xuất axit clohidric trong công nghiệp
b) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho sắt tác dụng với clo và sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric
Câu 4: (1 điểm) Tiến hành thí nghiệm sau: Lấy một bình đã thu đầy khí hidro clorua và đậy bình bằng
nút cao su Xuyên qua nút có một ống thủy tinh thẳng, vuốt nhọn ở đầu Nhúng ống thủy tinh vào một chậu chứa nước có pha vài giọt dung dịch quỳ tím
a) Nêu hiện tượng quan sát được
b) Giải thích
Câu 5: (1 điểm)
a) Viết phương trình phản ứng chứng minh axit clohidric có tính khử
b) Tại sao không được dùng lọ thủy tinh để chứa dung dịch axit flohidric? Giải thích và viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
Câu 6: (1 điểm) So sánh tính oxi hóa của brom và iot Viết phương trình hóa học chứng minh
Câu 7: (1 điểm) Cần dùng 200 ml dung dịch HCl aM để kết tủa hoàn toàn 200 gam dung dịch AgNO3
8,5% Tìm giá trị a
Câu 8: (1 điểm) Cho 15,36 gam Cu tác dụng với Br2 dư trong điều kiện thích hợp thu được m gam muối CuBr2 Tìm giá trị m Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%
Câu 9: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn 0,63 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl dư thu được
0,672 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
Câu 10: (1 điểm) Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với m gam dung dịch HCl 37% đun nóng, thu được
13,44 lít khí Cl2 (đktc) Tìm giá trị m Cho rằng hiệu suất của phản ứng đạt được 100%
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2
Câu 1: Viết công thức hóa học của các hợp chất:
a) Nhôm iotua; b) Silic tetraflorua; c) Axit hipobromơ; d) Criolit;
a) AlI3; b) SiF4; c) HBrO; d) Na3AlF6; 0,25/chất
Trang 5Câu 2: Cho bảng số liệu về nhiệt độ nóng chảy của các halogen có trong tự nhiên như sau:
Nhiệt độ nóng chảy (0
Xác định tên nguyên tố X, Y, Z, T
Nhận xét: Nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần khi đi từ flo đến iot, nên:
X là Iot; Y là Clo; Z là Brom và T là Flo
0,25/tên
Câu 3:
a) Viết 2 phương trình phản ứng dùng để sản xuất axit clohidric trong công nghiệp
b) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho sắt tác dụng với clo và sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric
a) H2 + Cl2 t0 2HCl
2NaCl + H2SO4 400 C0 Na2SO4 + 2HCl
0,25 0,25
b) 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
0,25 0,25 Câu 4: Tiến hành thí nghiệm sau: Lấy một bình đã thu đầy khí hidro clorua và đậy bình bằng nút cao su
Xuyên qua nút có một ống thủy tinh thẳng, vuốt nhọn ở đầu Nhúng ống thủy tinh vào một chậu chứa nước có pha vài giọt dung dịch quỳ tím
a) Nêu hiện tượng quan sát được
b) Giải thích
a) Một lát sau, nước trong chậu theo ống phun vào bình thành những tia nước màu đỏ 0,5
b) Vì khí hidro clorua tan nhiều trong nước, tạo ra sự giảm mạnh áp suất trong bình, áp suất
của khí quyển đẩy nước vào thế chỗ khí hidro clorua đã hòa tan
0,5
Câu 5:
a) Viết phương trình phản ứng chứng minh axit clohidric có tính khử
b) Tại sao không được dùng lọ thủy tinh để chứa dung dịch axit flohidric? Giải thích và viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b) Vì axit flohidric ăn mòn các đồ vật bằng thủy tinh
PTHH: SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
0,25 0,25 Câu 6: So sánh tính oxi hóa của brom và iot Viết phương trình hóa học chứng minh
Câu 7: Cần dùng 200 ml dung dịch HCl aM để kết tủa hoàn toàn 200 gam dung dịch AgNO3 8,5% Tìm giá trị a
- Số mol AgNO3 200.8,5 0,1
100.170
Trang 6- PTHH: HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
(mol) 0,1 0,1
0,5
0,1 0,5
0, 2
Câu 8: Cho 15,36 gam Cu tác dụng với Br2 dư trong điều kiện thích hợp thu được m gam muối CuBr2
Tìm giá trị m Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%
- Theo lý thuyết:
2 0, 24
- Vì hiệu suất phản ứng chỉ đạt 90% nên thực tế
2
0, 24.90
0, 216 100
CuBr
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 0,63 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít
khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
- Gọi a, b lần lượt là số mol của Mg và Al có trong hỗn hợp 24a + 27b = 0,63 (1)
- PTHH: Mg + 2HCl MgCl2 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
- Từ 2 PTHH trên có: a + 1,5b = 0, 672 0, 03
22, 4 (2)
0,5
- Giải (1) và (2) được: a = 0,015 và b = 0,01
- Vậy mMg = 0,015.24 = 0,36 gam và mAl = 0,63 0,36 = 0,27 gam 0,5
Câu 10: Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với m gam dung dịch HCl 37% đun nóng, thu được 13,44 lít khí
Cl2 (đktc) Tìm giá trị m Cho rằng hiệu suất của phản ứng đạt được 100%
- PTHH: MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
- Nhận xét:
n n MnO2 dư 0,25
-
2
4 4.0, 6 2, 4
2, 4.36,5.100 236, 76
37
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: (1 điểm) Viết công thức hóa học của các hợp chất:
a) Nhôm iotua;
b) Silic tetraflorua;
c) Axit hipobromơ;
d) Criolit;
Câu 2: (1 điểm) Cho bảng số liệu về nhiệt độ nóng chảy của các halogen có trong tự nhiên như sau:
Nhiệt độ nóng chảy (0
Trang 7Xác định tên nguyên tố X, Y, Z, T
Câu 3: (1 điểm)
a) Viết phương trình phản ứng dùng để điều chế nước Gia-ven trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
b) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho iot tác dụng với nhôm (có mặt nước làm xúc tác) và đồng (II) oxit tác dụng với dung dịch axit clohidric
Câu 4: (1 điểm) Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch kali iotua có
chứa sẵn một ít hồ tinh bột? Dẫn ra phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
Câu 5: (1 điểm) Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau:
a) KMnO4 + HCl (đặc) b) Br2 + H2O
c) SiO2 + HCl d) CaF2 + H2SO4 (đặc)
Câu 6: (1 điểm) So sánh tính oxi hóa của clo và brom Viết phương trình hóa học chứng minh
Câu 7: (1 điểm) Cần dùng 250 ml dung dịch HBr aM để kết tủa hoàn toàn 170 gam dung dịch AgNO3
8,0% Tìm giá trị a
Câu 8: (1 điểm) Cho 23,52 gam Fe tác dụng với Br2 dư trong điều kiện thích hợp thu được m gam muối
FeBr3 Tìm giá trị m Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%
Câu 9: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,16 gam hỗn hợp X gồm Zn và Al trong dung dịch HCl dư thu được
6,496 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
Câu 10: (1 điểm) Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với m gam dung dịch HCl 37% đun nóng, thu được
13,44 lít khí Cl2 (đktc) Tìm giá trị m Cho rằng hiệu suất của phản ứng đạt được 100%
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3
Câu 1: Viết công thức hóa học của các hợp chất:
a) Clorua vôi; b) khoáng cacnalit; c) Canxi florua; d) Axit hipoclorơ;
a) CaOCl2; b) KCl.MgCl2.6H2O; c) CaF2; d) HClO; 0,25/chất Câu 2: Cho bảng số liệu về nhiệt độ sôi của các halogen có trong tự nhiên như sau:
Nhiệt độ nóng chảy (0
Xác định tên nguyên tố X, Y, Z, T
Nhận xét: Nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần khi đi từ flo đến iot, nên:
X là Brom; Y là Clo; Z là Flo và T là Iot
0,25/tên
Câu 3:
a) Viết phương trình phản ứng dùng để điều chế nước Gia-ven trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
b) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho iot tác dụng với nhôm (có mặt nước làm xúc tác) và đồng (II) oxit tác dụng với dung dịch axit clohidric
Trang 8a) - Trong phòng thí nghiệm:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
- Trong công nghiệp: Điện phân dung dịch muối ăn (nồng độ từ 15-20%) trong thùng
điện phân không có màng ngăn
2NaCl + 2H2O dpdd 2NaOH + H2 + Cl2
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
0,25
0,25
b) 2Al + 3I2 xt H O: 2 2AlI3
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
0,25 0,25 Câu 4: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch kali iotua có chứa sẵn
một ít hồ tinh bột? Dẫn ra phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
- Xuất hiện dung dịch màu vàng nâu
Cl2 + 2KI I2 + 2KCl
0,25 0,25
- Sau đó, dung dịch vàng nâu chuyển sang màu xanh do iot tác dụng với hồ tinh bột 0,25
- Màu xanh cũng dần dần biến mất do Cl2 + H2O HCl + HClO 0,25
Câu 5: Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau (nếu có):
a) KMnO4 + HCl (đặc) b) Br2 + H2O
c) SiO2 + HCl d) CaF2 + H2SO4 (đặc)
a) 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O 0,25
Câu 6: So sánh tính oxi hóa của clo và brom Viết phương trình hóa học chứng minh
Câu 7: Cần dùng 250 ml dung dịch HBr aM để kết tủa hoàn toàn 170 gam dung dịch AgNO3 8,0% Tìm giá trị a
- Số mol AgNO3 170.8 0, 08
100.170
- PTHH: HBr + AgNO3 AgBr + HNO3
(mol) 0,08 0,08
0,5
0, 08 0,32
0, 25
Câu 8: Cho 23,52 gam Fe tác dụng với Br2 dư trong điều kiện thích hợp thu được m gam muối FeBr3 Tìm giá trị m Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%
- Theo lý thuyết:
3 0, 42
- Vì hiệu suất phản ứng chỉ đạt 80% nên thực tế
3
0, 42.80
0,336 100
FeBr
Trang 9 m0,336.29699, 456 gam 0,25
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 6,16 gam hỗn hợp X gồm Zn và Al trong dung dịch HCl dư thu được 6,496 lít
khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
- Gọi a, b lần lượt là số mol của Zn và Al có trong hỗn hợp 65a + 27b = 6,16 (1)
- PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
- Từ 2 PTHH trên có: a + 1,5b = 6, 496 0, 29
22, 4 (2)
0,5
- Giải (1) và (2) được: a = 0,02 và b = 0,18
- Vậy mZn = 0,02.65 = 1,3 gam và mAl = 6,16 1,3 = 4,86 gam 0,5
Câu 10: Cho 104,4 gam MnO2 tác dụng với m gam dung dịch HCl 37% đun nóng, thu được 24,64 lít khí
Cl2 (đktc) Tìm giá trị m Cho rằng hiệu suất của phản ứng đạt được 100%
- Số mol MnO2 = 1,2 mol; Số mol Cl2 = 1,1 mol 0,25
- PTHH: MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
- Nhận xét:
-
2
4 4.1,1 4, 4
4, 4.36,5.100 434, 05
37
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: (1 điểm) Cho bảng số liệu về nhiệt độ nóng chảy của các halogen có trong tự nhiên như sau:
Nhiệt độ nóng chảy (0
Xác định tên nguyên tố X, Y, Z, T
Câu 2: (1 điểm) Cho dãy chất sau:
(a) Fe2O3, KMnO4, Cu; (b) Fe, CuO, AgNO3 (dd);
(c) CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2; (d) AgNO3 (dd), MgCO3, BaSO4;
- Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl
- Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 3: (1 điểm) Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau và ghi rõ điều kiện (nếu có):
(a) SiO2 + dung dịch HF; (b) Al và I2;
(c) Br2 + dung dịch NaI; (d) H2 và I2;
Câu 4: (1 điểm) Tiến hành thí nghiệm sau: Cho vào ống nghiệm khô một ít tinh thể KMnO4, nhỏ tiếp
vào ống nghiệm vài giọt dung dịch axit clohidric đậm đặc Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có đính một băng giấy màu ẩm Nêu hiện tượng quan sát được và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Câu 5: (1 điểm) Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: NaCl, MnO2, NaOH và H2SO4 đặc, ta có thể điều chế được nước Gia-ven không? Viết phương trình hóa học của các phản ứng
Trang 10Câu 6: (1 điểm)
a) Để điều chế flo, người ta phải điện phân dung dịch KF trong hidro florua lỏng đã được loại bỏ hết nước Vì sao phải tránh sự có mặt của nước?
b) Iot bị lẫn tạp chất là NaI Làm thế nào để loại bỏ tạp chất đó
Câu 7: (1 điểm) Cần dùng 250 ml dung dịch NaBr aM để kết tủa hoàn toàn 170 gam dung dịch AgNO3
8,0% Tìm giá trị a
Câu 8: (1 điểm) Cho 89,6 gam Fe tác dụng với Cl2 dư trong điều kiện thích hợp thu được m gam muối
FeCl3 Tìm giá trị m Biết hiệu suất phản ứng đạt 85%
Câu 9: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn 5,34 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl dư thu được
6,496 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
Câu 10: (1 điểm) Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với m gam dung dịch HCl 37% đun nóng, thu được 13,44 lít khí Cl2 (đktc) Tìm giá trị m Cho rằng hiệu suất của phản ứng đạt được 100%
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4:
Câu 1: Cho bảng số liệu về nhiệt độ sôi của các halogen có trong tự nhiên như sau:
Nhiệt độ nóng chảy (0
Xác định tên nguyên tố X, Y, Z, T
Nhận xét: Nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần khi đi từ flo đến iot, nên:
X là Brom; Y là Clo; Z là Flo và T là Iot
0,25/tên
Câu 2: Cho dãy chất sau:
(a) Fe2O3, KMnO4, Cu; (b) Fe, CuO, AgNO3 (dd);
(c) CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2; (d) AgNO3 (dd), MgCO3, BaSO4;
- Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl
- Viết các phương trình phản ứng xảy ra
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 0,25
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 0,25
Câu 3: Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau và ghi rõ điều kiện (nếu có):
(a) SiO2 + dung dịch HF; (b) Al và I2;
(c) Br2 + dung dịch NaI; (d) H2 và I2;
(d) H2 + I2
0
350 500 C