1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 6 đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Ninh Kiều

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 6 đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 10 năm 2019-2020
Trường học Trường THPT Ninh Kiều
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 760,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT NINH KIỀU ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019 20[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NINH KIỀU ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Axit sunfuhidric có công thức là

A H2S B H2SO4 C H2SO3 D H2S2O7

Câu 2: Hợp chất nào đây trong đó lưu huỳnh có số oxi hóa (+6)?

A Na2S B H2SO3 C H2S2O7 D BaSO3

Câu 3: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng

C Sát trùng nước sinh hoạt D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Câu 4: Cho phản ứng hóa học: H2S + Cl2 + H2O  (X) + HCl

(X) là

A SO2 B H2SO4 C S D H2SO3

Câu 5: Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4 loãng, nhưng có phản ứng với axit H2SO4

đặc, nóng?

A Cu B Fe C Al D Mg

Câu 6: Chọn phản ứng dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm

A H2 + S t0 B CuS + H2SO4 (loãng) 

C FeS + 2HCl  D Cu + H2SO4 (đặc, nóng) 

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2;

(b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2;

(c) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2;

(d) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH;

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S;

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 8: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chết tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

A C2H5OH B NaCl C Br2 D NaOH

Câu 9: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch NaOH, CaO, nước Br2 D O2,nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 10: Để phân biệt 3 mẫu chất rắn chưa dán nhãn: Na2SO3, BaSO3 và BaSO4 chỉ cần dùng thuốc thử là

A HCl B H2SO4 C H2O D BaCl2

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị

của V là

Trang 2

A 3,36 B 1,12 C 2,24 D 4,48

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 trong 700 ml dung dịch H2SO4 1M (vừa

đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 80,4 B 93,0 C 67,8 D 91,6

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch H2SO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

A 100 B 50 C 60 D 40

Câu 14: H2S không phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

A NaOH B SO2 C NaHCO3 D CuSO4

Câu 15: Nhiệt phân 31,6 gam KMnO4 với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

A 1,792 B 2,240 C 4,480 D 3,584

Câu 16: Cho các dãy chất sau:

(a) Fe, BaCO3, Cu; (b) Fe2O3, Cu(OH)2, dung dịch Ba(OH)2;

(c) FeO, dung dịch KOH, C12H22O11; (d) C, Fe(OH)2, dung dịch BaCl2;

(e) CuO, Al(OH)3, dung dịch BaCl2;

Số dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không có sản phẩm khí thoát ra là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn m gam oleum (H2SO4.3H2O) với 315,5 gam nước thu được dung dịch H2SO4

có nồng độ 24,5% Giá trị m là

A 112,6 B 338,0 C 60,0 D 84,5

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được

V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A có chứa 80 gam muối Giá trị của V là

A 6,72 B 8,96 C 4,48 D 7,84

Câu 19: Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,2 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 12,32 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc)

Giá trị của m bằng

A 30,4 B 18,4 C 15,2 D 36,8

Câu 20: Chọn phát biểu sai

A Hidro sunfua là khí có mùi trứng thối, nặng hơn không khí

B Nguyên tử lưu huỳnh có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4

C Khi pha loãng axit sunfuric đặc, phải rót từ từ nước vào axit

D Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

B PHẦN TỰ LUẬN

Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hóa sau:

S (1) SO2 (2) H2SO4 (3) H2S (4) SO2 (5) NaHSO3

Trang 3

ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Axit sunfurơ có công thức là

A H2S B H2SO4 C H2SO3 D H2S2O7

Câu 2: Hợp chất nào đây trong đó lưu huỳnh có số oxi hóa (+4)?

A Na2S B H2SO4 C H2S2O7 D BaSO3

Câu 3: Ứng dụng nào sau đây không phải của khí sunfurơ?

A Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp B Dùng để lưu hóa cao su

C Làm chất tẩy trắng giấy, bột giấy D Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm Câu 4: Cho phản ứng hóa học: H2S + O2 (dư) t0 (X) + H2O

(X) là

A SO2 B S C SO3 D H2SO4

Câu 5: Kim loại nào sau đây có phản ứng với axit H2SO4 loãng, nhưng không phản ứng với axit H2SO4

đặc, nguội?

A Cu B Mg C Al D Zn

Câu 6: Chọn phản ứng dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm

A FeS2 + O2 t0 B Na2SO3 + H2SO4 (loãng)t0

C S + O2 t0 D H2S + O2 t0

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S;

(b) Cho dung dịch Na2SO3 vào dung dịch H2SO4;

(c) Nhiệt phân KMnO4;

(d) Đốt quặng pirit sắt (FeS2);

(e) Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội;

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 8: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A H2SO4 B Na2SO4 C H2S D SO2

Câu 9: H2S thể hiện tính khử trong các phản ứng với:

A nước Cl2, dung dịch NaOH, O2 B O2, SO2, dung dịch H2SO4 đặc

C dung dịch NaOH, SO2, nước Cl2 D O2, SO2, dung dịch NaOH

Câu 10: Để phân biệt 4 mẫu dung dịch chưa dán nhãn: Na2S, Ba(HSO3)2, BaS và NaCl chỉ cần dùng thuốc thử là

A H2SO4 B HCl C BaCl2 D Na2SO4

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá

trị của V là

A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp ZnO và Fe2O3 trong 450 ml dung dịch H2SO4 1M (vừa

đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 60,2 B 75,5 C 68,3 D 76,4

Trang 4

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch H2SO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

A 100 B 50 C 60 D 80

Câu 14: SO2 không phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

A BaCl2 B Ba(OH)2 C K2SO3 D NaOH

Câu 15: Nhiệt phân 73,5 gam KClO3 (có MnO2 làm xúc tác) với hiệu suất phản ứng đạt 75% thu được V

lít O2 (đktc) Giá trị của V là

A 28,00 B 20,16 C 33,60 D 15,12

Câu 16: Cho các dãy chất sau:

(a) Fe, BaCO3, Cu; (b) Cu(OH)2, dung dịch Ba(OH)2, Fe2O3;

(c) FeO, dung dịch Ba(HSO3)2, C12H22O11; (d) C, FeS, dung dịch Ba(HCO3)2;

(e) CuO, dung dịch NaOH, Al(OH)3;

Số dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng có sản phẩm khí thoát ra là

A a B 3 C c D d

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn m gam oleum (H2SO4.3H2O) với 349,3 gam nước thu được dung dịch H2SO4

có nồng độ 14,7% Giá trị m là

A 26,7 B 50,7 C 35,8 D 67,6

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được

V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A có chứa 60 gam muối Giá trị của V là

A 7,84 B 6,72 C 8,96 D 5,60

Câu 19: Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 4,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc)

Giá trị của m bằng

A 5,2 B 10,4 C 6,8 D 13,6

Câu 20: Chọn phát biểu đúng

A Lưu huỳnh có số oxi hóa +4 trong hợp chất với oxi và với hidro

B Lưu huỳnh chỉ có tính khử

C Khi tác dụng với oxi, lưu huỳnh là chất khử

D Lưu huỳnh có số oxi hóa -2 trong hợp chất với natri và với flo

B PHẦN TỰ LUẬN

Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hóa sau:

FeS2 (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) Na2SO4 (5) NaCl

ĐỀ 3:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chọn phát biểu không đúng

A Axit flohidric là axit có tính chất ăn mòn các đồ vật bằng thủy tinh

B Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO

Trang 5

C Ở điều kiện thường, iot là chất khí có màu đen tím

D Brom chỉ oxi hóa được hidro ở nhiệt độ cao tạo ra khí hidrobromua

Câu 2: Chọn phản ứng dùng để điều chế Cl2 trong công nghiệp

A 2NaCl + 2H2O dpdd cmn2NaOH + H2 + Cl2

B MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C HClO3 + 5HCl 3Cl2 + 3H2O

D 2HNO3 + 2HCl 2NO2 + Cl2 + 2H2O

Câu 3: Trong công nghiệp, phản ứng hóa học tạo thành SO3 từ khí SO2 và oxi xảy ra ở điều kiện nào sau

đây?

A Nhiệt độ phòng

B Đun nóng ở 4500C-5000C

C Đun nóng ở 4500C-5000C và có mặt xúc tác V2O5

D Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5

Câu 4: Trong điều kiện thích hợp, lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với

A Fe B O2 C H2 D Hg

Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không phản ứng

với dung dịch H2SO4 loãng?

A Al, Fe B Fe, Zn C Al, Mg D Cu, Ag

Câu 6: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

A tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

B nhiệt độ phản ứng không đổi

C nồng độ mol/l của chất tham gia bằng nồng độ mol/l của sản phẩm

D các chất phản ứng chuyển hóa hoàn toàn thành các sản phẩm

Câu 7: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn?

A Zn (thanh) + dung dịch HCl 1M ở 250C B Zn (thanh) + dung dịch HCl 1M ở 500C

C Zn (bột) + dung dịch HCl 1M ở 250C D Zn (bột) + dung dịch HCl 1M ở 500C

Câu 8: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr  Br2 + 2KCl

Phản ứng này chứng tỏ

A clo có số oxi hóa (-1) trong mọi hợp chất

B clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom

C brom có tính oxi hóa mạnh hơn clo

D clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeS HClX O2

t

 Y Br2 H O2 H2SO4 Các chất X, Y lần lượt là:

A SO2 và SO3 B H2S và SO3 C S và SO2 D H2S và SO2

Câu 10: Cho các cặp chất sau:

(a) Cl2 và dung dịch KI; (b) SiO2 và dung dịch HF;

(c) KMnO4 và dung dịch HCl đặc; (d) dung dịch HF và dung dịch AgNO3;

Trang 6

Số cặp chất có xảy ra phản ứng là

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 11: Cho phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:

(a) FeS2 + O2 t0 (b) Na2S2O3 + H2SO4 (loãng) 

(c) Na2SO3 + HCl  (d) H2S + O2 (dư) t0

(e) Al + H2SO4 (loãng)  (f) Cu + H2SO4 (đặc) t0

Số phản ứng có sinh ra khí SO2 là

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 12: Cho các cân bằng sau:

(a) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); (b) CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k);

(c) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); (d) N2O4 (k) 2NO2 (k)

(e) PCl3 (k) + Cl2 (k) PCl5 (k); (f) C (r) + CO2 (k) 2CO (k);

Số cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 13: Cho 30 gam hỗn hợp bột Cu và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam khí H2 thoát ra

Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

A 1 gam B 20 gam C 2 gam D 28 gam

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam lưu huỳnh trong oxi dư thu được 24 gam lưu huỳnh (IV) oxit Giá trị

của m là

A 24 B 12 C 6 D 10

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc Giá trị của V là

A 2,24 B 5,60 C 1,12 D 3,36

Câu 16: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là 0,012 mol/l, sau

50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là

A 4.105(mol/l.s) B 2.105(mol/l.s) C 4.104(mol/l.s) D 2.104(mol/l.s)

Câu 17: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít

khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

A 31,45 gam B 33,99 gam C 19,025 gam D 56,30 gam

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A Sục

khí Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

A 23,4 gam B 58,5 gam C 29,25 gam D 17,55 gam

Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm SO2 và CO2 có tỉ khối so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí X qua bình

đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a mol/l, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m

và a là

A m = 141a B m = 116a C m = 103,5a D m = 105a

Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu

Trang 7

được 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nguội thì sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của m là

A 15,6 B 12,3 C 11,5 D 10,5

B PHẦN TỰ LUẬN

Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

a) NaCl (1) HCl (2) Cl2 (3) H2SO4 (4) SO2 (5) NaHSO3

b) FeS2 (1) SO2 (2) HBr (3) NaBr (4) NaCl (5) NaOH

c) Na2S2O3 (1) S (2) H2S (3) H2SO4 (4) HCl (5) Cl2

d) NaI (1) NaCl (2) HCl (3) H2S (4) S (5) SO2

ĐỀ 4:

Câu 1: (1 điểm)

a) Viết công thức cấu tạo của clorua vôi

b) Viết phương trình phản ứng điều chế clorua vôi

c) Nêu 2 ứng dụng của clorua vôi mà em biết

Câu 2: (1 điểm) Cho dãy chất sau:

(a) Fe2O3, KMnO4, Cu; (b) Fe, CuO, Ba(OH)2;

(c) CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2; (d) AgNO3 (dd), MgCO3, BaSO4;

- Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl

- Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3: (1 điểm) Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:

a) NaCl (rắn) + H2SO4 đặc t0 b) PBr3 + H2O 

c) Cl2 + KOH t0 d) SiO2 + HF 

Câu 4: (1 điểm) Theo định nghĩa của Bronsted, các ion Na+, HCO3, CH3COO là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Giải thích

Câu 5: (1 điểm) Tiến hành thí nghiệm sau: Cho vào ống nghiệm khô một ít muối kali clorat, nhỏ tiếp vào

ống nghiệm vài giọt dung dịch axit clohidric đậm đặc Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có đính một băng giấy màu ẩm Nêu hiện tượng quan sát được và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Câu 6: (1 điểm) So sánh:

a) Tính khử của HCl và HBr

b) Tính oxi hóa của Br2 và I2

Viết phương trình phản ứng chứng minh

Câu 7: (1 điểm) Tính pH của dung dịch chứa CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M

Cho

3

5

1,8.10

CH COOH

K  

Câu 8: (1 điểm) Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với m gam dung dịch HCl 37% đun nóng, thu được 13,44

lít khí Cl2 (đktc) Tìm giá trị m Cho rằng hiệu suất của phản ứng đạt được 100%

Câu 9: (1 điểm) Một dung dịch có chứa 2 ion là Fe2+ (a mol), Al3+ (b mol) và 2 anion là Cl (0,2 mol),

SO24(0,3 mol) Tìm giá trị (a + b), biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan

Câu 10: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn 0,46 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm bằng 200 dung dịch

Trang 8

HCl 0,15M (dư), thu được dung dịch B chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Xác định hai kim loại trong hỗn hợp A

ĐỀ 5:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị

của V là

A 3,36 B 1,12 C 2,24 D 4,48

Câu 2: Chọn phát biểu sai

A Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

B Nguyên tử lưu huỳnh có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4

C Hidro sunfua là khí có mùi trứng thối, nặng hơn không khí

D Khi pha loãng axit sunfuric đặc, phải rót từ từ nước vào axit

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được

V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A có chứa 80 gam muối Giá trị của V là

A 6,72 B 8,96 C 7,84 D 4,48

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 trong 700 ml dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 80,4 B 93,0 C 67,8 D 91,6

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

A 100 B 50 C 60 D 40

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam oleum (H2SO4.3H2O) với 315,5 gam nước thu được dung dịch H2SO4

có nồng độ 24,5% Giá trị m là

A 112,6 B 338,0 C 60,0 D 84,5

Câu 7: Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,2 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 12,32 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc)

Giá trị của m bằng

A 30,4 B 18,4 C 15,2 D 36,8

Câu 8: Axit sunfuhidric có công thức là

A H2S B H2S2O7 C H2SO3 D H2SO4

Câu 9: Cho phản ứng hóa học: H2S + Cl2 + H2O  (X) + HCl

(X) là

A S B SO2 C H2SO4 D H2SO3

Câu 10: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

A C2H5OH B Br2 C NaOH D NaCl

Câu 11: Để phân biệt 3 mẫu chất rắn chưa dán nhãn: Na2SO3, BaSO3 và BaSO4 chỉ cần dùng một thuốc

Trang 9

thử là

A HCl B H2SO4 C H2O D BaCl2

Câu 12: Hợp chất nào dưới đây trong đó lưu huỳnh có số oxi hóa (+6)?

A H2SO3 B Na2S C BaSO3 D H2S2O7

Câu 13: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Chữa sâu răng B Sát trùng nước sinh hoạt

C Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Câu 14: Chọn phản ứng dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm

A H2 + S t0 B FeS + 2HCl 

C Cu + H2SO4 (đặc, nóng)  D CuS + H2SO4 (loãng) 

Câu 15: Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4 loãng, nhưng có phản ứng với axit H2SO4

đặc, nóng?

A Al B Cu C Fe D Mg

Câu 16: Nhiệt phân 31,6 gam KMnO4 với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được V lít O2 (đktc) Giá trị

của V là

A 1,792 B 2,240 C 4,480 D 3,584

Câu 17: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:

A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch NaOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2

Câu 18: H2S không phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

A NaOH B CuSO4 C NaHCO3 D SO2

Câu 19: Cho các dãy chất sau:

(a) Fe, BaCO3, Cu; (b) Fe2O3, Cu(OH)2, dung dịch Ba(OH)2;

(c) FeO, dung dịch KOH, C12H22O11; (d) C, Fe(OH)2, dung dịch BaCl2;

(e) CuO, Al(OH)3, dung dịch BaCl2;

Số dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không có sản phẩm khí thoát ra là

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2; (b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2;

(c) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2; (d) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH;

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S;

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 5 B 2 C 4 D 3

B PHẦN TỰ LUẬN: (2,0 điểm)

Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa 2 muối là Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 3,44 gam

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

b) Xác định nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch ban đầu

Trang 10

ĐỀ 6:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chọn phát biểu không đúng

A Axit flohidric là axit có tính chất ăn mòn các đồ vật bằng thủy tinh

B Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO

C Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm nóng tạo ra muối hipoclorit

D Brom chỉ oxi hóa được hidro ở nhiệt độ cao tạo ra khí hidrobromua

Câu 2: Phản ứng hóa học nào sau đây viết không đúng?

A Na2SO4 + 2HCl t0 2NaCl + H2SO4

B MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C NaClO + CO2 + H2O HClO + NaHCO3

D 2F2 + 2NaOH 2NaF + OF2 + H2O

Câu 3: Hidro peoxit thể hiện tính khử khi phản ứng với

A KNO2 B KI C Ag2O D H2S

Câu 4: Chọn phát biểu sai

A Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2

B O2 oxi hóa được ion I trong dung dịch

C Axit sunfuhidric có tính axit yếu hơn axit cacbonic

D SO2 bị khử khi tác dụng với H2S

Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

A Al, Fe B Fe, Zn C Al, Mg D Cu, Ag

Câu 6: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố

A nhiệt độ B áp suất

C nồng độ D sự có mặt chất xúc tác

Câu 7: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng sau?

2KClO3 (r)  2KCl (r) + 3O2 (k)

A Nhiệt độ B Chất xúc tác

C Kích thước của tinh thể KClO3 D áp suất

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, hidrohalogenua (HX) được điều chế từ phản ứng sau:

NaX (r) + H2SO4 (đặc, nóng)  NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (k)

Phương pháp trên được dùng để điều chế:

A HCl, HBr, HI B HF, HCl C HF, HCl, HBr, HI D HBr, HI

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeS HClX O2

t

 Y Br2 H O2 H2SO4 Các chất X, Y lần lượt là:

A SO2 và SO3 B H2S và SO3 C S và SO2 D H2S và SO2

Câu 10: Có thể loại bỏ khí H2S ra khỏi hỗn hợp khí với H2 bằng cách cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch

lấy dư

A Na2S B Zn(NO3)2 C Pb(NO3)2 D Fe(NO3)2

Ngày đăng: 12/04/2023, 04:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm