W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT CẨM NHƯỢNG BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 201[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT CẨM NHƯỢNG BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
N
Z
Câu 4: Cho các ion sau: Na+, Al3+,
2-4
SO ,
-3
NO , Ca2+, +
4
NH , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 5: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:
Câu 6: ấu h nh l t on phân l p ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần
hoàn là
Câu 7: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl2 + KOH → K l + K lO3 + H2O Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là
Câu 8: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 9: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
Câu 10: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 1 2 B 1s 2s 2p 3s 2 2 6 3 C 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 D 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1
Câu 12: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa v i hiđ o là
Trang 2Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O B N2O5 + H2O 2HNO3
Câu 14: ho á đại lượng, tính chất sau:
(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxi (4) Nguyên tử khối
(5) Số electron l p ngoài ng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
Câu 15: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong
CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)
Câu 16: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho
độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 14 hạt
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y có 2 đồng v là 10
5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% số nguyên tử của mỗi đồng v ?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?
) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương t nh hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng
bằng electron (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O
)(0 5đ) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
Câu 2: ho á đại lượng, tính chất sau:
(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxit
(4) Nguyên tử khối (5) Số electron l p ngoài ng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
Trang 3Câu 3: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:
Câu 4: ấu h nh l t on phân l p ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần
hoàn là
Câu 5: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
Câu 6: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
N
Z
)
Câu 8: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa v i hiđ o là
Câu 9: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong
CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)
Câu 10: Cho các ion sau: Na+, Al3+,
2-4
SO ,
-3
NO , Ca2+, +
4
NH , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 11: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl2 + KOH → K l + K lO3 + H2O Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 14: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho
độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)
Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
Trang 4A 2 2 6 1 2
1s 2s 2p 3s 3p D 2 2 6 2 1
1s 2s 2p 3s 3p
Câu 16: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 14 hạt
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10
5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% số nguyên tử của mỗi đồng v ?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?
) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương t nh hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng
bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O
)(0 5đ) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:
Câu 2: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 3: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong
CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)
Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
Câu 5: Một nguyên tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa v i hiđ o là
Câu 6: ấu h nh l t on phân l p ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần
hoàn là
Câu 7: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho
Trang 5độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)
Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
N
Z
Câu 9: Cho các ion sau: Na+, Al3+, SO , 2-4 NO , Ca-3 2+, NH+4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 10: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl2 + KOH → K l + K lO3 + H2O Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là
Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 13: ho á đại lượng, tính chất sau:
(1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện ( ) T nh azơ ủa hiđ oxit
(4) Nguyên tử khối (5) Số electron l p ngoài ng
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
Câu 14: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
Câu 15: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá
tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 16: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1 B 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 C 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 1 2 D 1s 2s 2p 3s 2 2 6 3
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 14 hạt
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10
5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% số nguyên tử của mỗi đồng v ?
Trang 6Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?
) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng
bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
b)(0,75đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O
)(0 5đ) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 2: Cho phản ứng oxi hoá - khử: Cl2 + KOH → K l + K lO3 + H2O Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là
Câu 3: Một nguy n tử ó ấu h nh l t on là s22s22p5 ông thứ hợp hất kh ủa v i hiđ o là
Câu 4: Đồng ó 2 đồng v là 65Cu (27%) và 63Cu (73%) Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong
CuSO4 là (cho S = 32, O = 16)
Câu 5: ấu h nh l t on phân l p ngoài ng ủa nguy n tử là p5 t ủa t ong ảng tuần
hoàn là
Câu 6: Cho các phân tử: NaCl, MgCl2, AlCl3, MgO Phân tử nào có liên kết cộng hóa tr phân cực (cho
độ âm điện: Na = 0,93, Cl = 3,16, Mg = 1,31, Al = 1,61, O = 3,44)
Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 8: Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là:
Câu 9: ho á đại lượng, tính chất sau: (1) Bán kính nguyên tử (2) Độ âm điện (3) Tính azơ ủa
hiđ oxit
(4) Nguyên tử khối (5) Số electron l p ngoài ng
Trang 7Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân Đại lượng, tính chất nào tăng?
Câu 10: Kiểu liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng
chung?
Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo b i nguyên tố R và hiđ o là RH3 Trong oxit mà R có hoá
tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=13) là:
A 1s 2s 2p 3s 3p2 3 5 2 1 B 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 1 2 C 1s 2s 2p 3s 2 2 6 3 D 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 1
Câu 13: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) trong nguyên tử là 13 Kí hiệu nguyên tử của X là (cho biết:
N
Z
Câu 14: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
Câu 15: Cho các ion sau: Na+, Al3+,
2-4
-3
NO , Ca2+, NH+4, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 16: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử là 188X Số hiệu nguyên tử của X là
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1(1,5đ): Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 14 hạt
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X ?
b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
Câu 2(1,0đ): Nguyên tố Y ó 2 đồng v là 10
5Y và 115Y Nguyên tử khối trung bình của Y là 10,81 Tính
% số nguyên tử của mỗi đồng v ?
Câu 3(1,5đ): X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 32
a) á đ nh số hiệu nguyên tử của X, Y?
) á đ nh v trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(2,0đ): Lập phương t ình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng
bằng l t on (xá đ nh chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử)
a) (0 5đ) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
)(0 5đ) u + HNO3 → u(NO3)2 + NO + H2O
)(0 5đ) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + NO + NO2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích N2O : NO : NO2=2 : 2 : 1)
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi t ường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy b i những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ á t ường Đại họ và á t ường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ á T ường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
t ường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và á t ường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp hương t nh Toán Nâng ao Toán huy n dành ho á m HS THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy nâng ao thành t h học tập t ường và đạt điểm tốt các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối l p 0 2 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ l p đến l p 12 tất cả
các môn học v i nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng huy n đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ l p đến l p 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Đ a, Ngữ ăn Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí