1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề KSCL học sinh giỏi môn Hóa học 9 năm 2020 có đáp án Trường THCS Yên Phong

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kscl hsg lớp 9 (lần 1) năm học 2020-2020 môn thi: hóa học
Trường học Trường THCS Yên Đồng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Yên Lạc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 831,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS YÊN ĐỒNG ĐỀ THI KSCL HSG LỚP 9 (LẦN 1) NĂM HỌ[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS YÊN ĐỒNG

ĐỀ THI KSCL HSG LỚP 9 (LẦN 1)

NĂM HỌC 2020-2020 MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 : (3 điểm)

1 Cho các chất sau : CuO, SiO2 ; Ag, AgNO3 ; Zn ; C ; MnO ; MnO2 ; Fe(OH)3 ; Fe3O4 Axit HCl có thể tác dụng được với những chất nào? Viết PTHH

2 Từ quặng pirit ( FeS2 ) ; NaCl ; H2O , Chất xúc tác và các điều kiện cần thiết khác hãy điều chế dung dịch : FeCl3 ; FeSO4 ; Fe2( SO4)3 ; và Fe(OH)3

3 Có 4 chất bột : MgO ; P2O5 ; BaO ; Na2SO4 Làm thế nào để phân biệt được các chất bột đó

Câu 2 : (1 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 12,8 g một kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lit khí duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn chứa 50% O, 50% S Hãy xác định tên và hóa trị của kim loại đó

Câu 3 : (1.5 điểm)

Tổng số hạt p , n, e trong hai nguyên tử của 2 nguyên tố X và Y là 122 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 34 Số hạt mang điện của nguyên tố Y gấp 2 lần số hạt mang điện của nguyên tố X còn số hạt không mang điện của nguyên tố Y nhiều hơn của nguyên tố X là 16 hạt Tìm tên 2 nguyên tố X, Y và nêu tính chất đặc trưng của 2 nguyên tố đó

Câu 4 : (2 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại hóa trị II và 1 kim loại hóa trị III cần dùng hết 170 ml dung dịch HCl 2M

(1) Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ?

(2) Tính thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

(3) Nếu biết kim loại hóa trị III là nhôm có số mol bằng 5 lần số mol kim loại hóa trị II thì kim loại hóa

trị II là nguyên tố nào ?

Câu 5 : (2.5 điểm)

Đun nóng 16,8 gam bột sắt và 6,4 gam bột lưu huỳnh ( không có không khí ) thu được chất rắn A Hòa

tan A bằng HCl dư thoát ra khí B Cho khí B đi chậm qua dung dịch Pb(NO3)2 tách ra kết tủa D màu đen Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

(1) Viết PTHH và cho biết A, B, D là gì?

(2) Tính thể tích khí B ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lượng kết tủa D

(3) Cần bao nhiêu thể tích O2 ở điều kiện tiêu chuẩn để đốt hoàn toàn khí B ?

ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC 8 NĂM 2020

Trang 2

Câu 1

(3điểm)

Có 3 ý , mỗi ý 1 điểm

1 Axit HCl phản ứng được với các chất : CuO ; AgNO3 ; Zn ; MnO ; MnO2 ; Fe(OH)3 ;

Fe3O4

- - Viết PTHH đúng : Mỗi PT đúng được 0,2 điểm

2 Viết PTHH đúng : Mỗi PT đúng được 0,15 điểm Điện phân nước thu khí oxi:

2H2O df

2H2 +O2 (1)

4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2 (2)

- Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp:

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2+ H2 (3)

- Điều chế Fe:Fe2O3 + 3H2 t0

2Fe + 3H2O (4)

- Điều chế H2SO4: 2SO2 + O2 → 2SO3 (5)

SO3 + H2O  H2SO4

- Điều chế FeSO4: Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 (6)

- Điều chế FeCl3 : 2Fe + 3Cl2 t0

2FeCl3 (7)

- Điều chế Fe(OH)3: FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3+ 3NaCl (8) Điều chế Fe2 (SO4 )3 :

2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 +6H2O (9)

(Các PTHH (1) (2) (3) …phải viết đúng thứ tự mới có hóa chất để điều chế các chất theo

yêu cầu.)

3.Đem các chất bột hòa tan vào nước :

Na2SO4 - dd Na2SO4

BaO + H2O  Ba(OH)2

P2O5 + 3H2O  H3PO4 còn lại MgO không tan trong nước

- Dùng quỳ tím thử 3 dung dịch trong suốt : + Dung dịch làm quỳ tím  xanh là dd Ba(OH)2  nhận ra BaO + Dung dịch làm quỳ tím  đỏ là dd H3PO4  nhận ra P2O5

+ Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím  dd Na2SO4

Trang 3

Câu 2

(1điểm)

a, Khí thu được là SO2 PTHH : 2A + 2xH2SO4  A2(SO4)x + xSO2 + 2xH2O

số mol A = 2/x số mol SO2 = 0,4/x mol

mà MA 0,4/x = 12,8 g => MA = 12,8x / 0,4 Biện luận :

Loại Chọn Loại Vậy kim loại là Cu , hóa trị II

Câu 3

1.5điểm)

- Gọi số p, n , trong nguyên tử X và Y lần lượt là a, b và x, y

Ta có hệ pt 2a + b + 2x + y = 122 2a + 2x – ( b + y) = 34

=> a = 13 ; b = 14 ; x = 26 ; y = 30 2x = 4a

Y = 16 + b

=> X= a + b = 27 ( Nhôm)

Y = x + y = 56 ( sắt ) Tính chất đặc trưng của 2 nguyên tố Al và Fe là tính kim loại

Câu 4

(2 điểm)

Mỗi ý 3 điểm

PT : A + 2HCl  ACl2 + H2 2B + 6HCl  2BCl3 + H2

Số mol HCl = 0,17.2 = 0,34 mol = 2 lần số mol H2

=> số mol = 0,17 mol  VH2 = 0,17 22,4 = 3,808 lit

m muối = mkl + mcl = 4 + ( 0,34.35,5) = 16,07 g

B la Al có nAl = 5nA thì : 2a + 15a = 0,34 mol

=> a = 0,02 mol và 5a = 0,1

=> MA = 65 ; A là Zn

Câu 5

(2.5điểm)

Viết được 4 pt , mỗi pt x 0,2 điểm = 0,8 điểm

A gồm FeS và Fe dư

B gồm H2S và H2

D là PbS

- Tính toán theo các phương trình được :

VB = VH2 + VH2S = 6,72 lit

- mD = 47,8 gam

VO2 = 7,84 lit

Trang 4

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 12/04/2023, 01:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm