Số nghiệm thực của phương trình là Đáp án đúng: C Câu 3.. Điểm thuộc đường thẳng cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Ta có:.. Giá trị của
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 086.
Câu 1 Biểu thức là một số hạng trong khai triển nhị thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Biểu thức là một số hạng trong khai triển nhị thức
Hướng dẫn giải.
Vì trong khai tiển thì trong mỗi số hạng tổng số mũ của x và y luôn bằng n
Câu 2
Số nghiệm thực của phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 3
của đồ thị hàm số đã cho là
Đáp án đúng: B
Câu 4
Cho hàm số liên tục trên Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi cá đường
và (như hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 2C D
Đáp án đúng: D
Câu 5 Điểm thuộc đường thẳng cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là ,
Câu 6 Giá trị của bằng:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Giá trị của bằng:
A 8 B 32 C D
Câu 7 Cho số thực Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số thực Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng?
A B C D
Lời giải Ta có
Câu 8 Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
Đáp án đúng: D
Câu 9 Tìm tập nghiệm của phương trình: 21+ x+21−x=4
Trang 3Đáp án đúng: B
Câu 10
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 11 Cho mặt cầu có tâm Mặt phẳng cách tâm một đoạn bằng , cắt mặt cầu theo một đường tròn có diện tích bằng Thể tích khối cầu tạo bởi mặt cầu bằng
Đáp án đúng: D
Câu 12 Cho tham số , biết rằng phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn
Giá trị của thuộc khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Điều kiện phương trình có hai nghiệm phân biệt dương
Do đó là hai nghiệm của phương trình
Thử lại đúng ( Nếu chọn làm thử lại ta có thể bỏ qua điều kiện của ban đầu)
Trang 4Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và hai mặt phẳng
, Gọi , là hai đường thẳng cùng vuông góc với lần lượt tại và Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng chứa và bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và hai mặt phẳng
, Gọi , là hai đường thẳng cùng vuông góc với lần lượt tại và Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng chứa và bằng
A B C D
Lời giải
Câu 14 Cho , , là các số thực dương, khác Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Đáp án đúng: A
Câu 15
Hình đa diện cho như hình bên dưới có bao nhiêu mặt ?
Đáp án đúng: B
Câu 16
Cho hàm số y=f ( x ) có và Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1 và tiệm cận đứng x=2.
B Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y=1 và đường thẳng x=2 không phải là tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1 và tiệm cận đứng x=10.
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang nhưng có một tiệm cận đứng x=2.
Đáp án đúng: B
Trang 5Câu 17 Cho phương trình có hai nghiệm Gọi là điểm biểu diễn của các số phức trên mặt phẳng tọa độ Tính tổng các giá trị của để tam giác là tam giác đều (O là gốc tọa
độ)
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
Câu 19 Một nguyên hàm của f(x)= x2−2 x+3 x+1 là
A x2
2 −3 x+6ln|x+1|
C x2
2 −3 x−6 ln|x+1|
Đáp án đúng: B
Gọi hoặc là tiệm cận của Tính tổng các phần tử của
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
+)
+)
+)
Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
Trang 6Vậy tổng các phần tử của là
Câu 21 Biết là đa diện đều loại với số đỉnh và số cạnh lần lượt là và Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đa diện đều loại là khối hai mươi mặt đều với số đỉnh và số cạnh
Câu 22 Phương trình: log2(x – 7) = log2(3 – x) có tập nghiệm là:
Đáp án đúng: C
Câu 23 Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn hình học của số phức nào sau đây?
Đáp án đúng: B
Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng Điểm nào dưới đây thuộc ?
Đáp án đúng: A
Câu 25 Tìm tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: B
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M(2;1;−2), N(4;−5;1). Độ dài đoạn thẳng MN
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có MN =√(4− 2)2+(− 5−1)2+(1−(−2))2
=√49=7
Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: B
Câu 28
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn là:
Trang 7C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn là:
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Trung điểm I của đoạn là
Mặt phẳng trung trực của đọan AB là hay
Phương pháp trắc nghiệm
Do là mặt phẳng trung trực của AB nên
Kiểm tra mặt phẳng nào có và chứa điểm
Cả 4 đáp án đều thỏa điều kiện
Cả 4 PT đều chung dạng: x–y+0z+D=0, nên để kiếm tra PT nào thỏa tọa độ điểm I ta bấm máy tính:
trong đó nhập A, B, C là tọa độ I, còn D là số hạng tự do từng PT, nếu cái nào làm
bằng 0 thì chọn
Câu 29
Cho đường cong và parabol tạo thành hai miền phẳng có diện tích , như hình vẽ
Trang 8Biết rằng , giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
phẳng có diện tích , như hình vẽ
Biết rằng , giá trị của bằng
A B C D
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của và
Hai đồ thị cắt nhau tại ba điểm phân biệt nên phương trình có hai nghiệm phân biệt ,
khác và thỏa mãn Do đó ta có
Trang 9Với và , ta có
Câu 30 Tính đạo hàm của hàm số ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính đạo hàm của hàm số ?
Lời giải
Câu 31
Hàm số có đồ thị nào trong các đồ thị sau:
Đáp án đúng: B
Câu 32
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
Trang 10C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
Đáp án đúng: D
Câu 33 Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều.
A B C D .
Lời giải
Ta có 5 loại khối đa diện đều
Câu 34 Hình đa diện đều nào dưới đây có tất cả các mặt không là tam giác đều ?
Đáp án đúng: C
Câu 35
Cho hình chóp có đáy là hình vuông Mặt bên là tam giác đều cạnh
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Tính thể tích khối chóp
Đáp án đúng: A