1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chinh phục các câu hỏi hay và khó về sinh học cá thể luyện thi THPT quốc gia phần 1

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chinh phục các câu hỏi hay và khó về sinh học cá thể luyện thi THPT quốc gia phần 1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Môi trường là A khoảng khu vực sinh vật di chuyển và hoạt động, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp tác động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật B phần không gian bao quan[.]

Trang 1

Câu 1: Môi trường là

A khoảng khu vực sinh vật di chuyển và hoạt động, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp tác động

lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

B phần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp hay gián tiếp tác

động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

C khoảng không gian kiếm ăn, hoạt động và sinh sản của sinh vật, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường

gián tiếp tác động lên sự sinh trưởng của sinh vật

D khoảng không gian sống bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường gián tiếp tác động

lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

Câu 2: Cây tầm gửi sống trên cây bưởi, sán lá gan sống trong ống tiêu hoá của chó, mèo Các sinh vật đó có

loại môi trường sống là

A môi trường sinh vật

B môi trường đất

C môi trường nước

D môi trường trên cạn

Câu 3: Giới hạn sinh thái là

A khoảng giá trị xác định của các nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn

định theo thời gian

B giới hạn chịu đựng của một sinh vật trước một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại

được qua thời gian

C khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn

định theo thời gian

D giới hạn chịu đựng của một sinh vật trước nhiều nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn

tại được qua thời gian

Câu 4: Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái

A ở mức độ đó sinh vật không thể sinh sản được

B gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật

C ở mức độ đó sinh vật không thể sinh trưởng được

D ở mức độ đó sinh vật không thể phát triển được

Câu 5: Ổ sinh thái của một loài là

A một "khu vực sinh thái" mà ở đó có nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép

các loài tồn tại và phát triển lâu dài

B một "không gian sống" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong khoảng thuận lợi cho

phép loài đó phát triển tốt nhất

C một "không gian hoạt động" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đảm bảo cho sinh vật có

thể kiếm ăn và giao phối với nhau

D một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái

cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài

Câu 6: Ý có nội dung không đúng khi nói về sự thích nghi của sinh vật với ánh sáng là

A cây ưa bóng mọc dưới bóng các cây khác, có phiến lá mỏng, mầu xanh đậm

B cây ưa sáng mọc dưới bóng các cây khác, có phiến lá mỏng, mầu xanh đậm

C cây ưa sáng mọc ở nơi trống trải, có phiến lá dày, mầu xanh nhạt

D thực vật, tảo, vi khuẩn có mầu thường phân bố ở bề mặt ao, hồ giúp hấp thụ ánh sáng tốt

Câu 7: Theo quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi của cơ thể thì

Trang 2

A động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi, thường lớn hơn tai, đuôi, chi , của các

loài động vật tương tự sống ở vùng nóng

B động vật biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi, thường lớn hơn tai, đuôi, chi , của các loài

động vật tương tự sống ở vùng nóng

C động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi, thường bé hơn tai, đuôi, chi , của các loài

động vật tương tự sống ở vùng nóng

D động vật biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi, thường bé hơn tai, đuôi, chi , của các loài

động vật tương tự sống ở vùng nóng

Câu 8: Để thích nghi với môi trường khô hạn cây thường có đặc điểm

A bề mặt lá có lớp tế bào biểu bì mỏng có tác dụng hấp thụ hơi nước vào ban đêm

B bề mặt lá có lớp tế bào lông hút có tác dụng tận dụng hơi ẩm trong không khí vào ban đêm

C bề mặt lá có phủ lớp kitin hoặc lá biến thành gai có tác dụng hạn chế sự thoát hơi nước

D bề mặt lá có phủ lớp tế bào biểu bì có tác dụng dự trữ một lượng lớn nước trong cây

Câu 9: Dựa vào kích thước cơ thể, cho biết quần thể động vật nào sau đây có kích thước lớn nhất?

A Voi

B Bọ dừa

C Thỏ

D Chuột cống

Câu 10: Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20-300C, khi nhiệt độ xuống dưới O0C và cao hơn 400C, cây ngừng quang hợp Kết luận đúng là khoảng nhiệt độ

1 20 – 300C được gọi là giới hạn sinh thái     2 20 – 300C được gọi là khoảng thuận lợi

3 0 – 400C được gọi là giới hạn sinh thái       4 0 – 400C được gọi là khoảng chống chịu

5 00C gọi là giới hạn dưới, 400C gọi là giới hạn trên

A 1,2,3

B 2,3,5

C 1,4,5

D 3,4,5

Câu 11:Trong một bể cá nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn Một loài ưa sống nơi sống nơi

thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn Người ta cho vào bể một ít rong với mục đích để

A tăng hàm lượng oxy trong nước nhờ sự quang hợp của rong

B Bổ sung lượng thức ăn cho cá

C Giảm sự cạnh tranh của hai loài

D Làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi

Câu 12: Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển?

A Cây gỗ ưa sáng

B Cây thân cỏ ưa sáng

C Cây bụi chịu bóng

D Cây gỗ ưa bóng

Câu 13: Màu sắc đẹp và sặc sỡ của con đực thuộc nhiều loài chim có ý nghĩa chủ yếu là:

A Nhận biết đồng loại

B Dọa nạt

C Khoe mẽ với con cái trong mùa sinh sản

D Báo hiệu

Câu 14: Cây rừng khộp Tây Nguyên lá rộng rụng lá vào mùa khô do

Trang 3

A gió nhiều với cường độ lớn

B Nhiệt độ giảm

C lượng mưa cực thấp

D Lượng mưa trung bình

Câu 15: Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm

A mọc ngang, phiến mỏng, mô giậu thiếu

B mọc xiên, phiến dầy, không mô dậu

C mọc ngang phiến mỏng mô giậu thưa

D mọc xiên, phiến dầy, mô giậu phát triển

Câu 16: Những loài như dơi, muỗi thường bắt đầu hoạt động vào

A ban ngày

B ban đêm

C hoàng hôn

D bình minh

Câu 17:Đặc điểm thích nghi để giảm mất nhiệt ở các động vật vùng ôn đới là

A sống tiềm sinh, kích thước cơ thể nhỏ và cơ thể có lớp mỡ dày

B kích thước cơ thể nhỏ, các bộ phận thò ra ngoài cơ thể lớn, có lớp mỡ dày

C kích thước cơ thể lớn, các bộ phận thò ra ngoài cơ thể nhỏ, có lớp mỡ dày

D kích thước cơ thể lớn, có lớp mỡ dày và ra mồ hôi

Câu 18: Ở rừng nhiệt đới châu Phi Muỗi Aedes afrieanus (loài A) sống ở vòm rừng, còn muỗi Anophenles

gambiae (loài B) sống ở tầng sát mặt đất Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Loài A là loài hẹp nhiệt hơn so với loài B

B Loài A là loài rộng nhiệt , loài B là loài hẹp nhiệt

C Cả hai loài đều rộng nhiệt như nhau

D Cả hai loài đều hẹp nhiệt như nhau

Câu 19: Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kỳ sống của chúng

A không đổi

B càng dài

C càng ngắn

D luôn thay đổi

Câu 20: Cho các nhóm sinh vật:

I Vi sinh vật.        II Chim.       III Con người

IV Thực vật.       V Thú.        VI Ếch nhái, bò sát

Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt là:

A I, II, V

B I, IV, VI

C II, III, V

D I,III, VI

Câu 21: Cho các nhóm sinh vật:

I Động vật không xương sống.     II Thú.       III Lưỡng cư, bò sát

IV Nấm.        V Thực vật.       VI Chim

Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt là:

A I, II, IV

B II, III, VI

C I, III, IV, V

Trang 4

D I, III, IV, VI

Câu 22: Cho các loại môi trường:

I Môi trường không khí.    II Môi trường trên cạn.      III Môi trường đất

IV Môi trường xã hội.      V Môi trường nước.       VI Môi trường sinh vật

Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là:

A I, II, IV, VI

B I, III, V, VI

C II, III, V, VI

D II, III, IV, V

Câu 23: Thỏ sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và các chi nhỏ hơn tai, đuôi và các chi của thỏ sống ở vùng nhiệt

đới, điều đó thể hiện quy tắc nào?

A Quy tắc về kích thước cơ thể

B Quy tắc về diện tích bề mặt cơ thể

C Do đặc điểm của nhóm sinh vật hằng nhiệt

D Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt

Câu 24: Khả năng thích nghi của động vật sống nơi không có ánh sáng là:

A Cơ quan thị giác tiêu giảm

B Cơ quan thị giác phát triển mạnh

C Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói

D Cơ quan xúc giác tiêu giảm

Câu 25: Cây có lớp vỏ dày, tầng bần phát triển có ý nghĩa gì?

A Giúp dẫn truyền nước và muối khoáng

B Không thấm nước

C Tránh sâu hại xâm nhập

D Đây là lớp cách nhiệt bảo vệ các cơ quan bên trong

Câu 26: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

A vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

B vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

C hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

D hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

Câu 27: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

A tất cả các nhân tố vật lý, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

B đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật

C đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

D đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

Câu 28: Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

A thực vật, động vật và con người

B vi sinh vật, thực vật, động vật và con người

C vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

D thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

Câu 29: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

A ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

B mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

C giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

D ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

Trang 5

Câu 30: Giới hạn sinh thái là

A khoảng xác định của một nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo

thời gian

B khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối

thiểu

C khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi

D khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất

Câu 31: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của cây ưa sáng?

A Sống dưới tán của các cây khác

B Lá mỏng, màu xanh đậm

C Lá dầy, màu xanh nhạt

D Lá thường, nằm ngang, ít hoặc không có mô giậu

Câu 32: Hai loài chim ăn hạt và chim ăn sâu sống trong cùng một khu vực người ta gọi sự phân bố của chúng

A thuộc một ổ sinh thái

B thuộc hai ổ sinh thái khác nhau

C thuộc hai quần xã khác nhau

D thuộc hai hệ sinh thái khác nhau

Câu 33: Giới hạn sinh thái là

A khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái

B khoảng xác định khu vực sống của một loài nào đó

C khoảng cư trú thường xuyên của một loài nào đó

D khoảng không gian bao quanh cuae một loài nào đó

Câu 34:Cây xanh quang hợp nhờ năng lượng của tia bức xạ nào?

A Các tia tử ngoại

B Các tia hồng ngoại

C Các tia phóng xạ

D Các tia sáng nhìn thấy được

Câu 35: Nhiệt độ môi trường tăng có ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng, tuổi phát dục ở động vật

biến nhiệt?

A Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn

B Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài

C Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục rút ngắn

D Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài

Câu 36: Nhịp sinh học là những phản ứng của sinh vật diễn ra

A một cách nhịp nhàng với những thay đổi có tính chu kì của môi trường

B một cách ngẫu nhiên với những thay đổi không theo chu kì của môi trường

C một cách ngẫu nhiên với những thay đổi đột ngột của môi trường

D một cách nhịp nhàng với những thay đổi không theo chu kì của môi trường

Câu 37: Nội dung nào sau đây đúng với quy tắc Bécman?

A Động vật hằng nhiệt ở vùng nhiệt đới thường có kích thước cơ thể lớn hơn động vật cùng loài ở vùng ôn

đới

B Voi và gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn ở vùng nhiệt đới

C Động vật hằng nhiệt ở vùng ôn đới thường có tai, đuôi và các chi bé hơn các loài tương tự ở vùng nóng

D Động vật hằng nhiệt sống ở nơi nhiệt độ thấp có tỉ số S/V tăng

Trang 6

Câu 38: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm thích nghi sinh lí của thực vật với môi trường khô hạn?

A Bề mặt lá bóng có tác dụng phản chiếu ánh sáng mặt trời

B Có thân ngầm phát triền dưới đất

C Lỗ khí đóng lại khi trời nắng nóng

D Lá mọc thẳng nằm ngang tránh ánh sáng mặt trời

Câu 39: Sự khác biệt cơ bản giữa động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới (nơi có khí hậu lạnh) so với động

vật hằng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới (vùng có khí hậu nóng) là

A kích thước cơ thể nhỏ hơn

B kích thước cơ thể lớn hơn

C khả năng thoát nhiệt nhanh hơn

D khả năng thích nghi tốt hơn

Câu 40: Nguyên nhân hình thành nhịp ngày đêm là do:

A Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối của môi trường

B Sự chênh lệch độ dài giữa ngày và đêm

C Do cấu tạo cơ thể chỉ thích nghi với hoạt động ngày hoặc đêm

D Do gen quy định tính trạng hoạt động ngày hoặc đêm của loài

Câu 41: Cho các phát biểu sau:

1.Các loài sinh vật phản ứng khác nhau đối với nhiệt độ môi trường

2.Động vật hằng nhiệt có vùng phân bố rộng hơn động vật biến nhiệt

3.Chỉ có động vật phản ứng với nhiệt độ môi trường còn thực vật thì không phản ứng

4.Động vật biến nhiệt có khả năng thay đổi nhiệt độ cơ thể theo nhiệt độ môi trường nên có khả năng thích nghi hơn so với động vật hằng nhiệt

5.Nhiệt độ không ảnh hưởng đến lượng thức ăn và tốc độ tiêu hóa của sinh vật

Số phát biểu có nội dung đúng là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 42: Khi nói về sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh vật, có các nội dung sau:

1 Nhiệt độ là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp, thường xuyên và liên tục đến đời sống của sinh vật

2 Đối với động vật hằng nhiệt Khi nhiệt độ môi trường tăng, thì tốc độ trao đổi chất diễn ra nhanh hơn

3 Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp, hút nước, thoát nước của cây trồng

4 Nhiệt độ trung bình càng cao, thì tuổi thọ của động vật hằng nhiệt càng giảm

Số nội dung đúng là:

A 1

B 3

C 4

D 2

Câu 43: Cho các đặc điểm sau:

1 Thân có vỏ dày, màu nhạt.        2 Lá nằm ngang, phiến lá mỏng, màu xanh đậm

3 Thân có vỏ mỏng, màu thẫm.          4 Lá nằm nghiêng, phiến lá dày, màu xanh đậm

5 Cường độ chiếu sáng thấp, quang hợp đạt hiệu quả cao nhất

6 Cường độ chiếu sáng cao, quang hợp đạt hiệu quả cao nhất

Các đặc điểm thuộc cây ưa sáng là?

A 2

Trang 7

B 1

C 3

D 4

Câu 44: Xét tương quan giữa nhiệt độ trung bình và môi trường, chu kì phát triển của loài và tốc độ sinh sản

của động vật biến nhiệt Kết luận nào sau đây là đúng?

1.Trong cùng đơn vị thời gian, chu kì sống càng ngắn, số thế hệ của loài trong năm sẽ tăng

2.Trong giới hạn chịu đựng, sống ở môi trường nào có nhiệt độ môi trường càng lạnh, tốc độ sinh sản của loài càng giảm

3.Chu kì sống tỉ lệ thuận với tốc độ phát triển của loài

4.Trong giới hạn chịu đựng, nhiệt độ môi trường tỉ lệ thuận với tốc độ phát triển của cá thể

5 Nhiệt độ càng cao thì thời gian sống càng ngắn

Số kết luận có nội dung đúng là:

A 2

B 3

C 1

D 4

Câu 45: Khi nói về giới hạn sinh thái có các phát biểu sau:

1 Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của các yếu tố sinh thái tác động qua lại lẫn nhau mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển được theo thời gian

2 Cơ thể còn non hay cơ thể trưởng thành đều có giới hạn sinh thái giống nhau, vì giới hạn sinh thái là đặc trưng cho từng loài

3 Khoảng chống chịu là khoảng giá trị thuộc giới hạn sinh thái, tuy nhiên các nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí của sinh vật

4 Những loài sinh vật sống ở vìa rừng thường có giới hạn nhiệt độ hẹp hơn những loài sống ở sâu trong rừng

5 Loài phân bố càng rộng thì giới hạn sinh thái càng hẹp

6 Xác định giới hạn nhân tố sinh thái nhằm tạo điều kiện cho việc di nhập giống vật nuôi cây trồng từ vùng này sang vùng khác

7 Loài sống ở vùng cực có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng gần xích đạo

Số phát biểu có nội dung đúng là:

A 3

B 2

C 1

D 4

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

1 Giới hạn sinh thái là một khoảng giá trị xác định của một hay một số nhân tố sinh thái mà tại đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển

2 Loài có mức độ tiến hóa càng cao trong bậc thang phân loại thì khả năng phân bố càng rộng vì giới hạn sinh thái càng hẹp

3 Nhìn chung cây ở vùng nhiệt đới có giới hạn nhiệt độ hẹp hơn cây ở vùng ôn đới

4 Ngoài khoảng thuận lợi của giới hạn sinh vật có thể tồn tại

5 Để duy trì một số nhân tố sinh thái nông nghiệp ở khoảng thuận lợi, con người thường cầy bừa đất, bón phân, tưới nước ở mức độ phù hợp cho cây trồng

Số phát biểu có nội dung đúng là:

A 1

B 3

Trang 8

C 2

D 4

Câu 47: Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến đời sống của sinh vật, có các phát biểu sau:

1 Chim là loài sử dụng ánh sáng để định định hướng chiều bay

2 Vào mùa đông, thời gian chiếu sáng ít, nhiệt độ thấp thì nhiều loài sinh vật biến nhiệt sẽ ngừng quá trình sinh sản

3 Tăng cường độ ánh sáng sẽ rút ngắn thời gian sinh trưởng ở cá hồi

4 Nhiều loài động vật sống ở nơi không có ánh sáng thì có đôi mắt rất tinh

5 Cây mọc ở nơi thiếu ánh sáng sẽ tự động tỉa cành, thân nhỏ và cao

Số phát biểu có nội dung đúng là:

A 2

B 1

C 3

D 4

Câu 48: Cho các hoạt động sau:

1 Muỗi và dơi thường hoạt động vào lúc hoàng hôn

2 Chim ăn sâu thường hoạt động vào lúc bình minh

3 Cây họ đậu mở lá khi trời sáng và khép lại khi trời tối

4 Cây thường mọc cong về nơi có ánh sáng

5 Xoan thường rụng vào mùa đông

6 Hoa Quỳnh thường nở vào lúc khuya

7 Chim đi di cư từ nơi lạnh giá đến nơi ấm áp để sinh sản

8 Khi gặp lạnh người thường có phản ứng nổi gai ốc

Có bao nhiêu hoạt động thể hiện nhịp sinh học của sinh vật?

A 5

B 4

C 6

D 7

Câu 49: Cho các ví dụ về hoạt động thường gặp của sinh vật:

1 Các loài thú thường đi săn theo nhóm

2 Khi triều xuống, những con sò thường khép chặt vỏ lại và khi triều lên chúng mở vỏ để lấy thức ăn

3 Các loài động vật thường có nhịp tim, chu kì rụng trứng đặc trưng cho từng loài

4 Các loài chim, thú thay lông trước mùa đông tới

5 Hoa anh đào nở vào mùa xuân

6 Gà đi ăn từ sáng, đến tối quay về tổ

7 Chim di cư từ bắc sang nam vào mùa đông

Số hoạt động được xếp vào nhịp sinh học là?

A 4

B 2

C 3

D 5

Câu 50: Cho các phát biểu sau:

(1) Giới hạn sinh thái rộng hay hẹp phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của loài và các nhân tố sinh thái khác (2) Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

Trang 9

(3) Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lý của sinh vật (4) Loài có mức độ tiến hóa càng cao thì giới hạn sinh thái càng hẹp

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

A 2

B 1

C 4

D 3

-END-Câu 1: B

Môi trường sống bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

Có các loại môi trường như: môi trường trên cạn, môi trường đất, môi trường nước và môi trường sinh vật

Câu 2:A

Có 4 loại môi trường sống là: Môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường đất và môi trường sinh vật Cây tầm gửi sống trên cây bưởi, sán lá gan sống trong ống tiêu hóa của chó mèo là những ví dụ về môi trường sinh vật

Môi trường sinh vật bao gồm thực vật, động vật và con người, nơi sinh sống của những sinh vật kí sinh

Câu 3:C

Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái, sẽ có khoảng thuận lợi, khoảng chống chịu với hoạt động sống của sinh vật

Câu 4:B

Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật

Trong khoảng đó sinh vật không thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản được

Câu 5:D

Ổ sinh thái của một loài là một không gian sinh thái, các nhân tố sinh thái đều nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển

Ổ sinh thái biểu thị các sinh sống của loài sinh vật đó

Câu 6:B

Sự thích nghi của sinh vật với ánh sáng:

+ Những cây ưa sáng thường mọc nơi đất trống, hoặc ở tầng trên của tán rừng, thường có phiến lá dày - hạn chế ảnh hưởng của ánh sáng, màu xanh nhạt Ngoài ra còn có những đặc điểm như mô giậu phát triển, lá xếp

nghiêng

+ Những cây ưa bóng thường mọc dưới tán các cây khác, phiến lá mỏng, màu xanh đậm

Câu 7:C

Trang 10

Quy tắc về kích thước các bộ phân tai, đuôi, chi ( quy tắc Anlen).

Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi thường bé hơn tai, đuôi, chi của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng

Câu 8:C

Để thích nghi với điều kiện môi trường khô hạn ( ví dụ như cây xương rồng ở sa mạc), cây thường có đặc điểm

là bề mặt lá có phủ lớp kitin dày, hoặc lá biến thành gai để hạn chế sự thoát hơi nước

Câu 9:B

Kích thước quần thể sinh vật là số lượng cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong cá thể) phân bố trong khoảng không gian cuả quần thể

Trong điều kiện nguồn sống bị giới hạn, những loài có kích thước cá thể nhỏ thường tồn tại trong quần thể đông, nhưng sinh khối (khối lượng sinh vật hay sinh vật lượng) lại thấp, ví dụ: vi khuẩn, các vi tảo…,

Ngược lại những loài có kích thước cá thể lớn hơn lại có kích thước quần thể nhỏ nhưng sinh khối lại cao, ví dụ như thân mềm, cá, chim, các loài cây gỗ…

Vì kích thước cơ thể bọ dừa nhỏ nhất trong các loài trên → Quần thể bọ dừa có kích thước lớn nhất

Câu 10:B

Cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20-30 độ, và dưới 0 độ và > 40 độ thì cây ngừng quang hợp + Giới hạn sinh thái là khoảng xác dịnh của một nhân tố sinh thái, trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ( 0 - 40 độ)

+ Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái phù hợp cho sinh vật tồn tại và phát triển thuận lợi nhất + Khoảng chống chịu, khoảng nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật

+ Giới hạn sinh thái có giới hạn dưới và giới hạn trên, vượt qua 2 điểm giới hạn này sinh vật sẽ không tồn tại và phát triển được

0 - 40 độ: giới hạn sinh thái

20 - 30 độ: khoảng thuận lợi

0 - 20 độ và 30 - 40 độ là khoảng chống chịu

O độ là giới hạn dưới và 40 độ là giới hạn trên

Câu 11:C

Trong một bể cá nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn Một loài ưa sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn Người ta cho vào bể một ít rong với mục đích để giảm sự cạnh tranh của hai loài

Loài ưa sống nơi thoáng đãng sẽ tránh khu vực có rong rêu để sinh sống, ngược lại những loài thích sống dựa dẫm vào vật thể trôi nổi sẽ chọn khu vực có nhiều rong rêu để sinh sống và kiếm thức ăn

Câu 12:B

- Khi chưa chặt cây, tán rừng lớn làm giảm cường độ của ánh sáng chiếu xuống phía dưới nên những cây thân

cỏ ưa sáng không có điều kiện để phát triển (vì không nhận được nhiều ánh sáng để quang hợp), còn những cây thân gỗ ưa sáng có thể vươn lên cao để nhận ánh sáng nên vẫn phát triển

Ngày đăng: 12/04/2023, 00:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w