Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn... Đáp án đúng: B khối cầu ngoại tiếp hình chóp là Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Tương tự thu
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 080.
Câu 1
Trên khoảng , họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án đúng: C
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị thực của để hàm số đồng biến trên ?
Đáp án đúng: D
Câu 3 Một hình nón có chiều cao và bán kính đáy bằng Tính diện tích xung quanh của hình nón
Đáp án đúng: B
Câu 4 Thu gọn số phức được:
Đáp án đúng: C
Câu 5 Tìm tất cả giá trị nào của tham số để hàm số đạt cực đại tại
Đáp án đúng: A
Câu 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3 x2− 9x+1 trên đoạn [0 ;2] là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3 x2− 9x+1 trên đoạn [0 ;2] là:
3 B − 4 C 1 D 28.
Trang 2TXĐ: D=¿
Ta có: y '=3x2+6 x− 9 ; y '=0⇔ x2+2x −3=0⇔[ x=− 3 ∉[0;2] x=1
y (0)=1; y(1)=− 4; y (2)=3
⇒ min
[0;2] y=− 4
Câu 7
Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
Đáp án đúng: C
Câu 8 Với n là số nguyên dương và 0≤ k ≤n,k ∈ℤ, công thức nào dưới đây đúng?
A P n= n !
1
k!(n− k)!.
C A n k= n!
k ! (n −k )!.
Đáp án đúng: D
Câu 9 Cho hàm số là một nguyên hàm của hàm số Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Lời giải
Trang 3, ,
Câu 11 Biết là một nghiệm của phương trình Tính giá trị của biểu thức ?
Đáp án đúng: B
khối cầu ngoại tiếp hình chóp là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Tương tự thuộc mặt cầu đường kính
Vậy thuộc mặt cầu đường kính
Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:
Trang 4Câu 13 Cho khối lăng trụ đứng tam giác có đáy là một tam giác vuông tại Cho
, góc giữa và mặt phẳng bằng Tính thể tích khối lăng trụ
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Hình chiếu vuông góc của lên là
Góc giữa và mặt phẳng là góc tạo bởi giữa đường thẳng và hay
Theo bài ra có
Câu 14
Giá trị của tham số sao cho hàm số đạt cực đại tại
là
Đáp án đúng: B
Câu 15 Tìm
Đáp án đúng: C
Câu 16 Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng Tính thể tích khối lăng trụ theo
Trang 5A B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng Tính thể tích khối lăng trụ theo
Lời giải
Vì nên góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy là
Vậy
Câu 17 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi giá trị của m là
Đáp án đúng: A
Câu 18 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có đúng một điểm cực trị
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Câu 20 Cho F(x)=∫
1
x
(t2+t)dt Giá trị nhỏ nhất của F(x) trên đoạn [−1 ;1] là:
Đáp án đúng: A
Câu 21
Trang 6Gọi là phần giao của hai khối hình trụ có bán kính , hai trục hình trụ vuông góc với nhau như hình vẽ sau Tính thể tích của khối
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
• Đặt hệ toạ độ như hình vẽ, xét mặt cắt song song với mp cắt trục tại : thiết diện mặt cắt luôn là hình vuông có cạnh
• Do đó thiết diện mặt cắt có diện tích:
Câu 22 Cho hàm số liên tục trên đoạn Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng , Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức
Trang 7A B
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên đoạn Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức
Lời giải
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức Số phức bằng
Hướng dẫn giải
Câu 24 Khối nón có đường kính đáy bằng và góc ở đỉnh bằng Đường sinh của khối nón bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2H2-1.2-2] Khối nón có đường kính đáy bằng và góc ở đỉnh bằng Đường sinh của khối nón bằng
Lời giải
FB tác giả: Mai Hoa
Trang 8Gọi đường kính đáy của khối nón là , là đỉnh của khối nón Khi đó:
Khi đó: Tam giác vuông cân tại và ,
Đường sinh của khối nón là
Câu 25 Một khách hàng có đồng gửi ngân hàng kì hạn tháng ( quý) với lãi suất một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì) Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Một khách hàng có đồng gửi ngân hàng kì hạn tháng ( quý) với lãi suất
một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì) Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?
A quý B quý C quý D quý.
Đáp án: C
Giả sử khách hàng có A đồng gửi vào ngân hàng X với lãi suất d = a% một tháng theo phương thức lãi kép Sau
n tháng ta nhận được số tiền cả gốc và lãi là B đồng Khi đó ta có:
Sau một tháng số tiền là B1 = A+A.d = A(1+d)
Sau hai tháng số tiền là B2 = A(1+d)+A(1+d).d = A(1+d)2
……
Sau n tháng số tiền là: B = A(1+ d) n (*)
Áp dụng công thức (*) ta có: A = 100000000, d = 0,65%.3 = 0,0195
Cần tìm n để A(1+ d)n –A > A
Vậy sau 36 quý (tức là 9 năm) người đó sẽ có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng
Câu 26
Số thực âm có hai căn bậc hai là
Đáp án đúng: A
Câu 27 Một người gửi 100.000.000 đồng vào một ngân hàng với lãi suất /năm Biết rằng nếu không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau 2
Trang 9năm người đó nhận được số tiền là bao nhiêu gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra
Đáp án đúng: D
Câu 28 Cho khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: D
Câu 29 Một nhóm gồm học sinh trong đó có học sinh khối 12, học sinh khối và học sinh khối
10 Chọn ngẫu nhiên học sinh tham gia đội xung kích Tính xác suất để học sinh được chọn không cùng một khối?
Đáp án đúng: C
Câu 30 Cho với là số nguyên dương, là số nguyên không âm Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Câu 31 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số , là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm là
Diện tích hính phẳng là
Câu 32
Trang 10Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là:
Đáp án đúng: A
Câu 33
Giá trị của bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, :
Khi đó, trở thành:
Câu 34 Mođun số phức bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Mođun số phức bằng
A B C D .
Lời giải
Câu 35
Trang 11Gọi , , , là bốn nghiệm phân biệt của phương trình trên tập số phức Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: B