1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 có hướng dẫn giải (1795)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập kiến thức toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ông An gửi triệu đồng vào hai ngân hàng ACB và VietinBank theo phương thức lãi kép.. Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất một quý trong thời gian 15 tháng.. Số tiền còn lạ

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 090.

Câu 1

Giá trị của bằng

5

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, x   :  f x  2 f x f   x 15x412x

        15 4 12

f x f x  f x f x x x

    15 4 12 d 3 5 6 2

Thay x  vào 0  1 , ta được: f  0 f 0  C C 1

Khi đó,  1 trở thành: f x f x    3x56x21

Vậy f2 1  8

Câu 2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ của điểm M biết 2  3

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

A M2 ; 3ij

C M2;3

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ của điểm M biết 2  3

A M2; 3 

B M2 ; 3ij

C M2; 3 

D M2;3

Lời giải

Ta có:   2  3  2; 3  2; 3 

Câu 3

Trang 2

Gọi , , , là bốn nghiệm phân biệt của phương trình trên tập số phức Tính giá trị của biểu thức

Đáp án đúng: D

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A2;0;1

, B3;1;2

, C1;3; 2 

, D  2;0;3

Hai điểm P

Q di động nhưng luôn thỏa mãn PAQC, PBQD, PCQA, PDQB Khi đó mặt phẳng trung trực của PQ đi qua điểm cố định N Điểm N nằm trên đường thẳng tương ứng là :

A 3x y 2z12 0 B x2y z  5 0

C 2xyz 40 D 2x 3y z  3 0

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Từ giả thiết suy ra PA2  QC PB2, 2  QD PC2, 2  QA PD2, 2  QB2 Suy ra :

 

Đây là biểu thức tỉ cự

Gọi N là tâm tỉ cự của biểu thức  1

, tức là              NA              NB                             NC              ND 0

Từ đó suy ra tọa độ tâm tỉ cự N được

xác định nhanh 4 1;1;1

A B C D

Đã biết biểu thức tỉ cự rút gọn được như sau :

PAPBPCPD PN NA    PN NB   PN NC   PN ND

                                                                                  

 

Tương tự QA2QB2QC2QD2 4QN2NA2NB2NC2ND2  3

Từ    1 , 2

và  3

suy ra QMPN , suy ra N là điểm cố định nằm trên mặt phẳng trung trực của PQ Thay

tọa độ điểm N vào 4 đáp án ta chọn được đáp án đúng là C

2

2

sin cos

x dx H

A cos sin cos  tan

x

B cos sin cos  tan

x

C cos sin cos  tan

x

x

Đáp án đúng: C

Câu 6 Cho x và y là các số thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Py10x2022e yxln102022

bằng

A

3

2022

5 ln10 2

Trang 3

C 2. D 0.

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho x và y là các số thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 10x2022  y ln102022

bằng

A 0 B 2 C

2022

5 ln10 2

3

2.

Lời giải

Ta có Py10x2022e yxln102022 y exln102022e yxln102022

Đặt txln10, khi đó Py et2022e yt2022  t e y2022e ty2022

Với y t , Py et2022e yt2022 t et2022e tt20222e tt2022

Với y t , Py et2022e yt2022 y ey2022e yy20222e yy2022

Với y t , ta có P2e tt2022

Xét hàm số f t    , ta có e t t f t     e t 1 0 t 0

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy được f t    e t t 1 P2e tt20222

Đẳng thức xảy ra khi y t 0 hay x y 0

Câu 7 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

5 1 1

x y x

 có phương trình là

A y 1. B y 5. C y 1. D

1 5

y 

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

5 1 1

x y x

 có phương trình là

A y 1. B

1 5

y 

C y 1. D y 5.

Lời giải

FB tác giả: mailien

TCN y 5vì

1

x

x x

 

Trang 4

Câu 8 Với a là số thực dương tùy ý, log a3 5 bằng

A 3

1

log

1 log

5 a. D 5log a 3

Đáp án đúng: D

Câu 9 Mođun số phức z 3 2i bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Mođun số phức z 3 2i bằng

A 13 B 13 C 5 D 1.

Lời giải

Câu 10 Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC A B C.    có đáy là một tam giác vuông tại A Cho ACAB2a , góc giữa AC và mặt phẳng ABC

bằng 30 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C.   

A

3

a

3

3

a

3

3

a

3

3

a

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Diện tích tam giác ABC :

2

1

2

ABC

Hình chiếu vuông góc của AC lên ABC

là AC

 Góc giữa AC và mặt phẳng ABC

là góc tạo bởi giữa đường thẳng AC và AC hay C AC Theo bài ra có C AC   30

Xét tam giác C CA vuông tại C có

2 3 tan 30

3

a

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C.    là

3 2

Câu 11 Cho F ( x )=

1

x

(t2+t)d t Giá trị nhỏ nhất của F ( x ) trên đoạn [−1 ;1] là:

A 5

−5

1

Đáp án đúng: B

Câu 12

Trang 5

Ông An gửi triệu đồng vào hai ngân hàng ACB và VietinBank theo phương thức lãi kép Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất một quý trong thời gian 15 tháng Số tiền còn lại gửi vào ngân hàng VietinBank với lãi suất một tháng trong thời gian 9 tháng Biết tổng sốtiền lãi ông An nhận được ở hai ngân hàng là đồng Hỏi số tiền ông An lần lượt gửi ở hai ngân hàng ACB và VietinBank là bao nhiêu (số tiền được làm tròn tới hàng đơn vị)?

A triệu đồng và triệu đồng B triệu đồng và triệu đồng

C triệu đồng và triệu đồng D triệu đồng và triệu đồng

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Gọi x là số tiền ông An gửi vào ACB là số tiền ông An gửi vào Vietinbank

•Số tiền ông An thu được sau 15 tháng ( 5 quý ) gửi vào ACB là

Số tiền lãi ông An nhận được khi gửi vào ACB là triệu đồng

•Số tiền ông An thu được sau 9 tháng gửi vào Vietinbank là

Số tiền lãi ông An nhận được khi gửi vào Vietinbank là

triệu đồng

Vậy tổng số tiền lãi ông An nhận được là

triệu đồng

Câu 13 Khối nón có đường kính đáy bằng 2 và góc ở đỉnh bằng 90 Đường sinh của khối nón bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: [2H2-1.2-2] Khối nón có đường kính đáy bằng 2 và góc ở đỉnh bằng 90 Đường sinh của khối nón bằng

A 1 B 2 C 2 2 D 2

Lời giải

FB tác giả: Mai Hoa

Gọi đường kính đáy của khối nón là AB , O là đỉnh của khối nón Khi đó: AOB   90

Trang 6

Khi đó: Tam giác OAB vuông cân tại O và AB 2, OA2OB2 AB2

Đường sinh của khối nón là OA OB

Vậy: 2OA2 AB2 4 OA2  2 OA 2

Câu 14

: Litva sẽ tham gia vào cộng đồng chung châu Âu sử dụng đồng Euro là đồng tiền chung vào ngày 01 tháng 01 năm 2015 Để kỷ niệm thời khắc lịch sử chung này, chính quyền đất nước này quyết định dùng 122550 đồng tiền xu Litas Lithuania cũ của đất nước để xếp một mô hình kim tự tháp (như hình vẽ bên) Biết rằng tầng dưới cùng có 4901 đồng và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 100 đồng Hỏi mô hình Kim tự tháp này có tất cả bao nhiêu tầng?

Đáp án đúng: D

Câu 15 Cho x, y là các số thực thỏa mãn 2x y  1 2x1 3y Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P4x2y122 2yx18 5 2 x y Giá trị M m thuộc khoảng nào dưới đây?

A 33;35

B 43; 45

C 53;55

D 45;47

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Điều kiện

1 2 0

x y

 

  2x y   1 0

2

2x y 1  2x1 3y 1 2x1 3 y 1  3 2x1  y

2x y 12 4 2 x y 1 0 2x y 1 4

Đặt 2x y t  ; t 1;5

Khi đó P t 2 8 5  t 1

Xét hàm số f t   t2 8 5 t ; 1 t 1;5

  2 4

5

t

  

 ;

2 2 2

t

f t

t

   

 

Với t 1;5 ta được

 

 

1 18

5 26

2 2 2 5 16 2

f f f

Trang 7

Vậy M m 23 16 2

Câu 16

Giá trị của tham số sao cho hàm số đạt cực đại tại

Đáp án đúng: D

Câu 17 Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có đường sinh l 10cm , bán kính đáy r 5cm là

A 50cm2 B 25 cm 2 C 100 cm 2 D 50 cm 2

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Tìm giá trị cực đại của hàm số yx33x ?2

A 1.B 1 C 0 D 4.

Lời giải

Tập xác định 

Ta có y'3x2 ; 3 y' 0  x   1

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra giá trị cực đại của hàm là bằng 4

Câu 18

Cho a x, là các số thực dương, 1 và thỏa mãn Giá trị lớn nhất của a bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Do nên suy ra x ³ 1.

Xét hàm trên [1;+¥) ta tìm được

Câu 19 Đồ thị hàm số

2 1 1

x y

x

 có tiệm cận ngang là

A x 1. B y 2. C x 2. D y 2.

Đáp án đúng: D

Câu 20 Tính đạo hàm của hàm số y2x2

A y x2 2 ln 2 x

Trang 8

C y 2x2ln 2 D

2

2

ln 2

x

y

 

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có công thức đạo hàm:

Câu 21 Cho hàm số ( )F x là một nguyên hàm của hàm số f x( ) tan 2x Giá trị của

(0) 4

F  F

A 3 4

Đáp án đúng: B

Câu 22 Cho 0 k n  với n là số nguyên dương, k là số nguyên không âm Công thức tính số tổ hợp chập

kcủa n phần tử là

A  

!

! !

k

n

n C

n k k

!

!

k n

n A

n k

C  

!

! !

k

n

n A

n k k

!

!

k n

n C

n k

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử 0 k n n, ,k

!

! !

k

n

n

C

n k k

Câu 23 Bán kính của mặt cầu  S x: 2y2  4x6y 2z 2 0

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Bán kính của mặt cầu  S x: 2 y2 4x6y 2z 2 0 là

A 3 B 4 C 6 D 2.

Lời giải

Ta có phương trình mặt cầu  S x: 2y2  4x6y 2z 2 0

nên bán kính của mặt cầu là

4 9 1 2 4

R      .

Câu 24 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đường cong ( ) : ex

C y  , trục hoành và hai đường thẳng

xx Khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H quanh trục hoành có thể tích V bằng

A

3

2

3

Đáp án đúng: A

Trang 9

Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đường cong ( ) : ex

C y  , trục hoành và hai đường thẳng

xx Khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H quanh trục hoành có thể tích V bằng

A

3

2 B

3

2

C 1 D

Lời giải

Thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

ln 2

ln 2

0 0

3

Câu 25 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng a góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    theo a.

A

3

3

4

a

3

12

a

3

3 4

a

3

4

a

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng a góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    theo a.

A

3

3

4

a

3

12

a

C

3

3 4

a

D

3

4

a

Lời giải

AA ABC nên góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng đáy là A CA 60

Vậy .

ABC A B C

Câu 26 Cho số thực a thỏa mãn 0 a 1 Tính giá trị của biểu thức T loga a3

A T  2. B

12 5

T 

9 5

T 

D T 3.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Ta có T loga a3 3

Câu 27 Tập nghiệm S của bất phương trình log2x  1  là3

A S 1;10

C S 1;9

Đáp án đúng: C

2

log x1  3 0  x 1 2    1 x 9

Câu 28 Cho hình trụ có bán kính đáy r  và độ dài đường sinh 2 l 3 Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

Trang 10

A S xq 18  B S xq 12  C S xq 6  D S xq 8 

Đáp án đúng: B

Câu 29 Tìm tất cả giá trị nào của tham số mđể hàm số y x3m1x2 2m đạt cực đại tại 1 x2

A m 3 B m  1 C m  3 D m  2

Đáp án đúng: D

Câu 30 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A sinx siny x y kk

 

  

B sinx siny x y kk

 

 

2

 

  

2

 

 

Đáp án đúng: C

Câu 31 Hàm số

yxx

có đồ thị là hình nào dưới đây?

Trang 11

C

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Xét hàm số g x  x3 3x2

Ta có:

 



2

x

x



Suy ra bảng biến thiên của hàm số

yxx

Trang 12

Vậy đồ thị cần tìm là:

Câu 32

Hàm số yloga xylogb x có đồ thị như hình vẽ

Đường thẳng y  cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ là 3 x và 1 x Biết rằng 2 x12x2khi đó giá trị của

a b

bằng

1

3

Đáp án đúng: C

Câu 33 Cho tích phân

1

5 6 12

x

x

với a b c d, , , là các số hữu tỉ Tính tổng

a b c d  

A

3

20

1 3

3 2

3 25

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Đặt t 25 x2  t2 25 x2 x dx t dt

Khi đó:

Trang 13

   

2 6

3

t t

t

Vậy

Câu 34 Đồ thị hàm số y x 4 2x2 m cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi giá trị của m là

A m  ( ;0). B m ( 1;0).

C m   ( 1; ). D m    ( ; 1)  (0;  ).

Đáp án đúng: B

Câu 35

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là:

Đáp án đúng: D

Ngày đăng: 11/04/2023, 23:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w