Tính thể tích V của khối chóp.. Cho điểm là điểm biểu diễn của số phức.. Tìm phần thực và phần ảo của số phức.. Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Cho điểm là điểm biểu diễn của số phứ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 069.
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a BC ; a 3, cạnh bên SA vông góc với đáy
và đường thẳng SC tạo với SAB góc 300 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
3
2 6 3
a
V
C
3
2
3
a
V
3
a
V
Đáp án đúng: B
Câu 2 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R.
A y=−x3
−x B y= x +2
x−1. C y=−x3
+x D y=−x4
−x2
Đáp án đúng: A
Câu 3
'
x y
+
=
Đáp án đúng: C
Câu 4
Cho hai hàm số
3
f x ax bx cx x ( , , ,a b c d ) và g x( )mx3nx2 px m n p , ,
Đồ thị hai hàm số f x( ) và g x( ) được cho ở hình bên dưới Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và ( ) 1 22
3
y g x x
biết rằng
Trang 2A
175
14336
14848
512
45 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai hàm số
3
f x ax bx cx x ( , , ,a b c d ) và g x( )mx3nx2px
m n p , ,
Đồ thị hai hàm số f x( ) và g x( ) được cho ở hình bên dưới Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi hai đường và ( ) 1 22
3
y g x x
biết rằng
A
175
45 B
14848
1215 C
14336
1215 D
512
45 .
Lời giải
Ta thấy đồ thị hàm số yf x( ) và đồ thị hàm số y g x ( ) cắt nhau tại đúng ba điểm phân biệt với các hoành
độ 1, 1, 2 nên phương trình f x( ) g x( ) 0 có đúng ba nghiệm phân biệt là 1, 1, 2 Do đó ta có
( ) ( ) 4 ( 1)( 1)( 2)
Theo đề
Trang 32
AB f g a a
Suy ra
f x g x f x g x x x x x x xC
Theo đề
4
3
f g
nên
4 3
C
Suy ra
f x g x x
Đặt ( ) ( ) 1 22
3
h x g x x
, xét phương trình f x( ) h x( ) 0 Ta có
2
2
1
3
2
2
x
x
Diện tích hình phẳng đã cho là
2
2 1
2
2 3
2
2
3
3
2
2 2 3
dx
14336 512 14848
1215 1215 1215
Câu 5 Cho hàm số yf x log 1 22 x
Tính giá trị S f 0 f 1
A
7
6
S
7 5
S
7 8
S
6 5
S
Đáp án đúng: A
Câu 6 Tính đạo hàm cấp n n *
của hàm số yln 2x 3
A
1 1 1 ! 1
n n
n
x
1 1 1 ! 2
n n
n
x
C
n n
n
x
n n
x
Đáp án đúng: A
Trang 4Giải thích chi tiết: Ta có: yln 2x 3
2
y x
2
2
1 1
2
y
x
2 3
3
1.2
2 1
y
x
1 1 1 ! 2
n n
n
x
Giả sử
n n
n
x
1 Ta chứng minh công thức 1 đúng Thật vậy:
Với n 1 ta có:
2
y x
Giả sử 1 đúng đến n k , 2 k tức là *
1 1. 1 ! 2
k k
k
x
Ta phải chứng minh 1 đúng đến n k 1, tức là chứng minh
1
1 !
k k
k
x
Ta có:
1 1
2
1 2 2 3
1 1 !.2
k
k
k
x
1 1
2
1 !
2 3
k k
k k
x
1
2
1 !
k k
k x
Vậy
1 1. 1 ! 2
n n
n
x
Câu 7 Hàm số y = x3 - 3x2 -1 có giá trị lớn nhất trên đoạn [-1; 1] là
A max 1;1 y 1
B max 1;1 y 2
C max 1;1 y 1
D max 1;1 y 3
Đáp án đúng: A
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 3mx23(m21)x m 3m có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O
A m 3 2 2hoặc m 3 2 2 B m 3 2 2.
C m 3 2 2hoặc m 1 D m 3 2 2hoặc m 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Hàm số (1) có cực trị thì PT có 2 nghiệm phân biệt
có 2 nhiệm phân biệt 1 0, m
Khi đó, điểm cực đại A m( 1;2 2 ) m và điểm cực tiểu B m( 1; 2 2 )m
Trang 5Ta có
3 2 2
m
m
Câu 9 Cho a b c, , là ba số thực dương, a thỏa mãn: 1
2
4
bc
bc b c c
nhiêu bộ số a b c, ,
thỏa mãn điều kiện đã cho?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Với a b c, , là ba số thực dương, a thì:1
2
4
4
bc
bc
Ta có:
2
1
Cauchy bc
a
2
2
1
4 1
2
c
bc
Câu 10 Gọi z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z22z 5 0 Giá trị của biểu thức z1 z2 bằng
A z1 z2 2 5
C z1 z2 10 D z1 z2 5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z22z 5 0 Giá trị của biểu thức z1 z2 bằng
A z1 z2 5 B z1 z2 5
C z1 z2 2 5 D z1 z2 10
Câu 11 Cho khối cầu có bán kính bằng 2a , với 0 a< Î ¡ Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A 6 a p 3. B
3
32
3 a . C 18 a p 3. D
3
16
3 a .
Đáp án đúng: B
Câu 12 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= x −3
√x2− 9
Đáp án đúng: C
Trang 6Giải thích chi tiết: (Chuyên KHTN - Lần 3 - Năm 2018) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= x −3
√x2− 9
A 2 B 1 C 4 D 3.
Lời giải
Tập xác định D=(−∞ ;−3 )∪( 3;+∞ ).
Do lim
x→ −∞ y=
lim
x →− ∞ x − 3
√x2− 9
¿
lim
x →− ∞ 1 −3
x
−√1 − 9
x2
¿−1 nên đường thẳng y=− 1 là tiệm cận ngang.
lim
x→+∞ y=
lim
x →+∞ x −3
√x2−9
¿
lim
x →+∞ 1 −3
x
x2
¿1 nên đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang.
lim
x→ (−3 ) −
y=
lim
x → (−3 ) − x −3
√x2−9 − ∞ nên đường thẳng x=− 3 là tiệm cận đứng.
Do x→ (3 )+ ¿y=limlim
x→ (3 )+ x −3
√x2− 9¿
¿¿
x→ (3 )+ ¿ √( x −3 )( x −3 )
√( x −3 )( x+3 )¿
x→ (3 )+ ¿ √( x −3 )
√( x+3 )=0¿
¿
và lim
x→ (3 ) − y =
lim
x →(3 ) − x −3
lim
x →( 3 ) − −√( x −3 )( x −3 )
√( x − 3 )( x +3 ) ¿
lim
x →( 3 ) − −√( x −3 )
√( x+3 ) =0 nên đường thẳng x=3 không là đường
tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 13
Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng và
Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 14 22.12 (T20) Cho hình nón có đường kính đáy bằng 4 Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi
một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một tam giác đều Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
20 3
C 4 3 1
Đáp án đúng: A
Câu 15 Cho hai số phức ( )3
z = - i+ - i và z2= +7 i Phần thực của số phức w=2z z1 2 bằng
Đáp án đúng: A
z = - i+ - i+ i - i = - i+ - i- + = -i i
Suy ra z z1 2= +(2 5 7i) ( + = +i) 9 37iÞ z z1 2= -9 37 i
Do đó w=2 9 37( - i)= -18 74i.
Trang 7Vậy phần thực của số phức w=2z z1 2 bằng 18.
Câu 16
Cho điểm là điểm biểu diễn của số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A Phần thực là và phần ảo là B Phần thực là và phần ảo là
C Phần thực là và phần ảo là D Phần thực là và phần ảo là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho điểm là điểm biểu diễn của số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A Phần thực là và phần ảo là
B Phần thực là và phần ảo là
C Phần thực là và phần ảo là
D Phần thực là và phần ảo là
Lời giải
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị x thỏa mãn đẳng thức
cos 2 cos 2 0
4
?
A x 3 k ,k
B
2
, 3
x k k
C x 6 k ,k
D x 6 k2 , k
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
cos 2 cos 2 0
4
1 cos 2
2 3 cos 2
2
1 cos 2 cos
Trang 86
k
Câu 18 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA10,AB12,BC20,CA16 Tính thể tích V
của khối chóp S ABC
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Cho khối chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy,
SA AB BC CA Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A 960 B 320 C 600 D 300
Lời giải
Đặt
16 12 20
24
AB BC CA
p
Suy ra S ABC p p a p b p c 24.8.12.4 96
Vậy thể tích khối chóp đã cho
V SA S
Câu 19
Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ đến mặl phẳng bằng
Trang 9A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 20 Hàm số y=−x3−3 x2
+2 có đồ thị là hình nào trong bốn đáp án sau đây
Đáp án đúng: A
Câu 21
Đáp án đúng: B
Câu 22 Đồ thị hàm số
2
y
x
có hai đường tiệm cận ngang với
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét
2
x
m x
2
x
m x
Để hàm số có hai tiệm cận ngang thì 1 m 1 m (thỏa với mọi m)
Vậy m R thì đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang
Câu 23 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA SC SB SD , Khẳng định nào
sau đây sai?
A SOABCD
C BDSAC
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA SC SB SD , Khẳng
định nào sau đây sai?
Trang 10A BDSAC
B CDSBD
C SOABCD
D ACSBD
Lời giải
* Do O là tâm của hình thoi ABCD nên O là trung điểm của AC và BD
Do SA SC nên tam giác SAC cân tại S SOAC
Do SB SD nên tam giácSBD cân tại S SOBD
Từ và suy ra SOABCD
Vậy đáp án B sai.
Câu 24 Giao của hai tập hợp A và tập hợp B là tập hợp gồm tất cả các phần tử
A không thuộc hai tập hợp A và B B chỉ thuộc tập hợp B
C vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B D chỉ thuộc tập hợp A
Đáp án đúng: C
Câu 25
Cho hàm số Hàm số có đồ thị như hình vẽ sau
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?
Đáp án đúng: C
Câu 26
Cho số phức Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là điểm nào?
Trang 11A B
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là điểm nào?
Lời giải
Ta có Như vậy điểm có tọa độ biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ
Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm E1; 2;4 , F 1; 2; 3
Gọi M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho ME MF có giá trị nhỏ nhất Tìm tọa độ điểm M.
A M1;2;0
.
C M 1;2;0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm E1; 2;4 , F 1; 2; 3
Gọi M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho ME MF có giá trị nhỏ nhất Tìm tọa độ điểm M.
A M 1;2;0
B M 1; 2;0
C M1; 2;0
D M1;2;0
Lời giải
Ta có z z , E F 0 E F nằm về hai phía đối với mặt phẳng Oxy Do đó, ME MF đạt giá trị nhỏ nhất khi , ,
M E F thẳng hàng
Suy ra M là giao điểm của mp Oxy và đường thẳng EF.
Ta có EF 0;0; 7
Phương trình tham số
1
4
x
Vậy M1; 2;0
Câu 28 Điểm M thuộc mặt cầu tâm I, bán kính R khi và chỉ khi
A IM R B IM R C IM R D IM 2R
Đáp án đúng: C
Câu 29 Cho tích phân
2
0
(2 )sin
Đặt u 2 x dv, sinxdx thì I bằng
A
2 2 0
(2 x) cosx cosxdx
2 2 0
(2 x) cosx cosxdx
C
2 2 0
(2 x) cosx cosxdx
2 2 0
(2 x) cosxdx
Trang 12
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho tích phân
2
0
(2 )sin
Đặt u 2 x dv, sinxdx thì I bằng
A
2 2 0
(2 x) cosx cosxdx
2 2 0
(2 x) cosx cosxdx
C.
2 2 0
(2 x) cosx cosxdx
D
2 2 0
(2 x) cosxdx
Hướng dẫn giải
Đặt
2
2 2 0
(2 ) cos cos
Câu 30
Cho khối bát diện đều ABCDEF.
Chọn khẳng định sai?
A Các điểm E D B C, , , cùng thuộc một mặt phẳng
B Các điểm A B C D, , , cùng thuộc một mặt phẳng
C Các điểm E C F A, , , cùng thuộc một mặt phẳng
D Các điểm E D F B, , , cùng thuộc một mặt phẳng
Đáp án đúng: A
Câu 31 Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A V =Bh B
1 3
V = Bh
C V =B h2 . D V =3Bh.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là: V=Bh.
Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 1 4 2i i Tính mô-đun của z
A z 2
B z 2 2
C z 5 2
D z 5
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có 1i z 3 1 4 2i i 1i z 5 5i
Trang 13
5 5
5
i
Vậy z 5i 02 52 5
Câu 33
Cho là các số dương Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 34 Cho hai số phức z1 1 3i và z2 3 4i Mô đun của số phức
1 2
z
z là
A
5
10
10
2
Đáp án đúng: B
Câu 35 Phương trình log22x 5log2 x có 2 nghiệm 4 0 x x Khi đó, tích 1, 2 x x bằng1 2
Đáp án đúng: B