Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho mặt phẳng và hai điểm ,.. Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Cho hai số phức khác 0
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 079.
Câu 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3 x2− 9x+1 trên đoạn [0 ;2] là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3 x2− 9x+1 trên đoạn [0 ;2] là:
A 3 B − 4 C 1 D 28
Lời giải
TXĐ: D=¿
Ta có: y '=3x2+6 x− 9 ; y '=0⇔ x2+2x −3=0⇔[ x=− 3 ∉[0;2] x=1
y (0)=1; y(1)=− 4; y (2)=3
⇒ min
[0;2] y=− 4
là đường thẳng nằm trong và cắt đường thẳng , thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng và bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho mặt phẳng và hai điểm ,
Gọi là đường thẳng nằm trong và cắt đường thẳng , thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng
và bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
Lời giải
Trang 2
Câu 3 Cho hai số phức khác 0 thỏa mãn Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức Khi đó tam giác là:
C Tam giác có một góc bằng D Tam giác đều.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức khác 0 thỏa mãn Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức Khi đó tam giác là:
A Tam giác đều B Tam giác vuông tại
C Tam giác tù D Tam giác có một góc bằng
Hướng dẫn giải
Lại có
nên
Vậy chọn đáp án A.
Câu 4 Với là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: B
Câu 5 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Trang 3A B
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Lời giải
Câu 6 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đồ thị hàm số có điểm cực trị đều nằm trên các trục toạ độ
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: GVSB: Nguyễn Lâm; GVPB: Hang Cao; GVPB2:Hien Nguyen
Ta có:
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác
Gọi ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
Điểm nằm trên trục tung, điểm đối xứng nhau qua trục tung Khi đó ba điểm cực trị nằm trên các trục
Câu 7 Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình Tính
Đáp án đúng: C
Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức phân biệt
Suy ra
Trang 4Câu 8 Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng Tính thể tích khối lăng trụ theo
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng Tính thể tích khối lăng trụ theo
Lời giải
Vì nên góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy là
Vậy
Câu 9
Một hình cầu nội tiếp trong một hình nón cụt Hình cầu nội tiếp trong hình nón cụt là hình cầu tiếp xúc với hai đáy của hình nón cụt và tiếp với mặt xung quanh của hình nón cụt (tham khảo hình vẽ) Biết rằng thể tích khối nón cụt gấp đôi thể tích của khối cầu Tỉ lệ giữa bán kính đáy lớn và bán kính đáy nhỏ của hình nón cụt bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Chuẩn hóa bán kính đáy nhỏ của hình nón bằng Gọi bán kính đáy lớn của hình nón là là bán kính của hình cầu Suy ra chiều cao của hình nón cụt là
Xét mặt cắt qua trục của hình nón cụt và kí hiệu như hình vẽ
Tam giác vuông có
Thể tích khối cầu:
Trang 5Thể tích khối nón cụt:
Theo giả thiết, ta có
Vậy tỉ số cần tính:
Câu 10 Cho , là các số thực thỏa mãn Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và
Đáp án đúng: C
Ta có:
Câu 11
Cho là các số thực dương, và thỏa mãn Giá trị lớn nhất của bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Do nên suy ra
Trang 6Câu 12 Cho tứ diện với Phương trình mặt phẳng qua và song song với là
Đáp án đúng: B
Câu 13 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi giá trị của m là
Đáp án đúng: D
Câu 14 Xét các số phức thỏa mãn Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức
là một đường tròn, bán kính của đường tròn đó bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
.(*)
.(1) Phương trình (1) là phương trình đường tròn tâm , bán kính
Câu 15 Tìm tất cả giá trị nào của tham số để hàm số đạt cực đại tại
Đáp án đúng: C
Câu 16
Giá trị của tham số sao cho hàm số đạt cực đại tại
là
Đáp án đúng: C
Câu 17 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho trong mỗi số đó, chữ số hàng ngàn lớn
hơn hàng trăm, chữ số hàng trăm lớn hơn hàng chục và chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị
Đáp án đúng: A
Câu 18 Khối nón có đường kính đáy bằng và góc ở đỉnh bằng Đường sinh của khối nón bằng
Trang 7Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2H2-1.2-2] Khối nón có đường kính đáy bằng và góc ở đỉnh bằng Đường sinh của khối nón bằng
Lời giải
FB tác giả: Mai Hoa
Gọi đường kính đáy của khối nón là , là đỉnh của khối nón Khi đó:
Khi đó: Tam giác vuông cân tại và ,
Đường sinh của khối nón là
Câu 19
Phần ảo của số phức bằng
Đáp án đúng: D
Câu 20
Lắp ghép hai khối đa diện để tạo thành khối đa diện , trong đó là khối chóp
tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng , là khối tứ diện đều cạnh sao cho một mặt của
trùng với một mặt của như hình vẽ Hỏi khối da diện có tất cả bao nhiêu mặt?
Đáp án đúng: C
Câu 21
Trên khoảng , họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án đúng: D
Câu 22 Cho hàm số y= 2x −3 x2− 2x −5 (C ) Số đường tiệm cận của (C ) là?
Trang 8Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y= 2x −3 x2− 2 x −5 (C ) Số đường tiệm cận của (C ) là?
A 3 B 2 C 1 D 4
Lời giải
Ta có lim
x→ ±∞
❑
y=0
lim
x→¿¿¿
lim
x→¿¿¿
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 23 Bà Tư gửi tiết kiệm triệu đồng vào ngân hàng Agribank theo kỳ hạn tháng và lãi suất một tháng Nếu bà không rút lãi ở tất cả các định kỳ thì sau năm bà ấy nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn tới hàng nghìn)? Biết rằng trong các tháng của kỳ hạn, chỉ cộng thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi tháng trước để tính lãi tháng sau; hết một kỳ hạn lãi sẽ được cộng vào vốn để tính lãi trong đủ một kỳ hạn tiếp theo
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đây là bài toán lãi kép, chu kỳ một quý, với lãi suất một quý
Sau năm là quý, số tiền thu được cả gốc và lãi là (đồng)
Câu 24 Cho tập hợp có 7 phần tử, số tập hợp con có 3 phần tử của tập là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho tập hợp có 7 phần tử, số tập hợp con có 3 phần tử của tập là
Lời giải
Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp gồm 7 phân tử là: tập hợp
Câu 25 Một khách hàng có đồng gửi ngân hàng kì hạn tháng ( quý) với lãi suất một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì) Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một khách hàng có đồng gửi ngân hàng kì hạn tháng ( quý) với lãi suất
một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì) Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?
A quý B quý C quý D quý.
Đáp án: C
Giả sử khách hàng có A đồng gửi vào ngân hàng X với lãi suất d = a% một tháng theo phương thức lãi kép Sau
n tháng ta nhận được số tiền cả gốc và lãi là B đồng Khi đó ta có:
Sau một tháng số tiền là B1 = A+A.d = A(1+d)
Sau hai tháng số tiền là B2 = A(1+d)+A(1+d).d = A(1+d)2
Trang 9Sau n tháng số tiền là: B = A(1+ d) n (*)
Áp dụng công thức (*) ta có: A = 100000000, d = 0,65%.3 = 0,0195
Vậy sau 36 quý (tức là 9 năm) người đó sẽ có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng
Câu 26 Hàm số có cùng tập xác định với hàm số nào trong các hàm số dưới đây
Đáp án đúng: A
Câu 27 Trong các số sau, có bao nhiêu số là số gần đúng?
a) Cân một túi gạo cho kết quả là
b) Bán kính Trái Đất là
c) Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời mất ngày
Đáp án đúng: D
Câu 28
Gọi là phần giao của hai khối hình trụ có bán kính , hai trục hình trụ vuông góc với nhau như hình vẽ sau Tính thể tích của khối
Đáp án đúng: B
Trang 10Giải thích chi tiết:
• Đặt hệ toạ độ như hình vẽ, xét mặt cắt song song với mp cắt trục tại : thiết diện mặt cắt
• Do đó thiết diện mặt cắt có diện tích:
Câu 29 Cho mặt cầu Điểm cố định sao cho Đường thẳng đi qua cắt tại hai điểm Độ dài nhỏ nhất của dây cung bằng:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho mặt cầu Điểm cố định sao cho Đường thẳng đi qua cắt tại hai điểm Độ dài nhỏ nhất của dây cung bằng:
Lời giải
Trang 11Gọi là khoảng cách từ đến
Ta có:
Do đó nhỏ nhất lớn nhất
Khi đó
Vậy chọn đáp án A
Câu 30 Cho với là số nguyên dương, là số nguyên không âm Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Câu 31
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
Trang 12A (I) và (III) B ¿ và (IV ).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A (I) và (IV ) B (I) và (III) C (IV ) D ¿ và (IV )
Hướng dẫn giải
Áp dụng tính chất với hai số tùy ý và nguyên dương ta có
Câu 32 Cho hàm số liên tục trên đoạn Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng , Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên đoạn Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức
Lời giải
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức
Câu 33
Số thực âm có hai căn bậc hai là
Đáp án đúng: A
Câu 34 Đạo hàm của hàm số tại là
Trang 13C 3 lựa chọn kia đều sai D
Đáp án đúng: A
Câu 35 Cho và là các số thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho và là các số thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Lời giải
Ta có
Đặt , khi đó
Với ,
Với ,
Với , ta có
Xét hàm số , ta có
Bảng biến thiên:
Đẳng thức xảy ra khi hay