1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 có hướng dẫn giải (1367)

11 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán 12 có hướng dẫn giải
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi quay tam giác quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón tròn xoay.. Khi đó thể tích của hình nón tròn xoay đó là A... Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hà

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 069.

Câu 1

Trong không gian , cho điểm M(1; 3; 2)  và mặt phẳng ( ) :P x 2y 3z  Đường thẳng đi qua4 0

M và vuông góc với ( ) P có phương trình là

A

C

Đáp án đúng: C

Câu 2 Tập xác định của hàm số:  

2 2

2 1

f x

x

 

 là tập hợp nào sau đây?

A  B \ 1;1 

C \ 1 

D \ 1 

Đáp án đúng: A

Câu 3

Trong không gian, cho tam giác vuông tại , góc OIM 300 và cạnh Khi quay

tam giác quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón tròn xoay Khi đó thể tích của hình nón tròn xoay đó là

A

3 3

8

a

B

3 3 24

a

C a3. D

3 2

a

Đáp án đúng: B

Câu 4 Biết

2

3

2 8 11 1

, với , ,a b c nguyên dương,

a

b tối giản và c a Tính

S a b c  

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Đặt

2

2 8 11 1

Suy ra

           

Đặt

3

Trang 2

Đổi cận

3

7 2

4

3

3

0 0

21, 32, 14

    Suy ra S a b c   39

Câu 5 Tập xác định của  2 

2

y   xx

A    ;2    3;   B  2;3 .

C    ;2    3;   D  2;3 .

Đáp án đúng: D

Câu 6 Cho hàm số f x( ) ( x2 m x)  2 ( m6)x 2x2 (m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để hàm số có 3 điểm cực trị?

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Ta có

3 2

3

( )

f x



2

2

f x



(Hàm số không có đạo hàm tại x 2)

TH1: m  thì '( ) 03 f x  vô nghiệm

BBT

Hàm số có 1 cực trị nên m  không thỏa.3

để hàm số có 3 cực trị thì x1x2 2 BBT

Trang 3

Suy ra

2( 3)

3

m

m

m nguyên nên m   2; 2.

Câu 7 Hàm số y x4x2 1 có bao nhiêu điểm cực trị?

Đáp án đúng: D

Câu 8 Giá trị biểu thức P=(√2−1)2021.(√2+1)2021 bằng

Đáp án đúng: A

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB cân tại S và SAB vuông góc với ABCD Giả sử thể tích của khối chóp S ABCD là

3

3

a

Gọi  là góc tạo bởi SC và ABCD Tính cos

A

5 cos

21

 

5 cos

3

 

C

21 cos

5

 

2 cos

5

 

Đáp án đúng: B

Câu 10 Cho các điểm A2;4;1 ,  B2;0;3

và đường thẳng

1

2

 

 

  

Gọi  S

là mặt cầu đi qua ,A B và

có tâm thuộc đường thẳng d Bán kính mặt cầu  S

bằng:

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho các điểm A2; 4;1 ,  B2;0;3

và đường thẳng

1

2

 

 

  

z t Gọi  S

là mặt cầu đi qua ,A B và có tâm thuộc đường thẳng d Bán kính mặt cầu  S

bằng:

A 3 3 B 6 C.3 D 2 3.

Hướng dẫn giải:

• Tâm I d  I1 ;1 2 ; 2tt  t.

AI 3  t; 3 2 ; 3t  t;  BI    1 ;1 2 ; 5tt  t

• Vậy bán kính mặt cầu  S

: R IA  32  32  32 3 3

Lựa chọn đáp án A.

Trang 4

Câu 11 Giải bất phương trình 3x x 61.

A x 3,x2 B x 2,x3 C 2  x 3 D 3  x 2

Đáp án đúng: D

Câu 12 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

3 2

2 1

có giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 2]

A max[0;2] y 1

B [0;2]

1 max

3

y  

C max[0;2] 7

3

y  

D max y [0;2] 0

Đáp án đúng: B

Câu 13 Trục đối xứng của parabol  P y: 2x26x là3

A y 3 B

3 2

x 

C x 3. D

3 2

y 

Đáp án đúng: B

Câu 14

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có ba điểm cực trị

Đáp án đúng: A

Câu 15 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h 20 cm, bán kính đáy r 25cm Mặt phẳng   đi qua đỉnh của hình nón cách tâm của đáy hình nón 12cm Tính diện tích thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng  

A S 300cm2

C S 400 cm2

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Ta có: d O ,   OH  12

Trong tam giác SMO vuông tại O : 2 2 2

15

OM

Suy ra SMSO2 OM2  202 152 25

Mặt khác ta có: M là trung điểm của AB và OMAB

Trang 5

Xét tam giác MOA vuông tại M : MAOA2  OM2  252  152 20.

Vậy diện tích thiết diện của hình nón cắt bởi mp   là:

1

2

SAB

Câu 16 Cho tích phân

2

2

0

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a

C a  1;0

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

2

2

.sin d 2 sin d

0 0

2

8



Giải chi tiết:

Bước 1: Đổi biến:

Đặt

1

2

x

; Khi x  thì 0 t  , khi 0 x2thì t 

Suy ra

2

2

1

.sin d 2 sin d

Bước 2: Tính

2 1

0

2 sin d



Đặt u2t2và dvsin dt t, ta có du4 dt tv cost Do đó

2 sin d 2 cos 4 cos d 2

Bước 3: Tính

2 0

4 cos d



Đặt u4tvà dvcos dt t, ta có du4dtvsint Do đó

0

4 sin 4 sin d 4cos 8

Bước 4: kết luận:

Vậy

2

2

0

suy ra 2  1;0

8

  



Trang 6

Câu 17 Trong không gian Oxyz cho đường

:

1 ' :

2 3

 



  

 Xét vị trí tương đối của d và '

A d cắt d'. B d d ' C d chéo d'. D d d/ / '.

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz cho đường

:

1 ' :

2 3

 



  

 Xét vị trí tương đối của d và '

A d d/ / ' B d d ' C d cắt d'. D d chéo d'.

Lời giải

d có vtcp u  2;1;3

và qua điểm M11; 2; 4 

'

d có vtcp u21; 1;3  và qua điểm M 2 1;0; 2 

'

u u

, M M   1 2  2; 2; 6 

,

'

1 2

u u M M

Suy ra d cắt d'.

Câu 18 Tập xác định của hàm số y x là 5

A R\ 0  

B R. C 0; D 0; 

Đáp án đúng: B

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng  d

có phương trình 2x3y  và điểm 1 0 I  1;3,

phép vị tự tâm I tỉ số k 3 biến đường thẳng  d thành đường thẳng  d' Khi đó phương trình đường thẳng

 d' là:

A 2x3y 27 0 B 2x3y26 0

C 2x3y 25 0 D 2x3y27 0

Đáp án đúng: C

Câu 20

Tìm tập nghiệm S của phương trình

A S ={ }1;3 B S = -{ 3;1 } C S ={0;3 } D S = -{ 3;0 }

Đáp án đúng: C

Câu 21 Cho hai điểm phân biệt AB Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A IA IB B  

AI BI C  

 

IA IB

Đáp án đúng: C

Câu 22 Phương trình của mặt phẳng chứa hai đường thẳng

A x y z+ + - 1 0.= B x- 3y+2z- 2=0

Trang 7

C 2x y- +3z- 3=0 D x y z- + - 1 0.=

Đáp án đúng: D

Câu 23

Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

Số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng :d y  là2

Đáp án đúng: D

Câu 24 Với a là số thực dương và khác 1, giá trị của biểu thức Plogaa2 a5

A

4

12

9

Đáp án đúng: C

Câu 25

Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại biết

Thể tích của khối lăng trụ bằng

Đáp án đúng: A

Câu 26 Nghiệm của phương trình 4x+1= 2tương ứng là:

A

3

2

x 

1 2

x 

1 2

x 

D x  1

Đáp án đúng: B

Câu 27 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a√2 là:

Đáp án đúng: B

Câu 28 Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn   2 1 2  

0

f xx  x f x x

Giá trị của

 

1

0

d

I f x x

bằng

Trang 8

A

2

3

3 2

2 3

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn   2 1 2  

0

f xx  x f x x

Giá trị

của

 

1

0

d

I f x x

bằng

A

2

3 B

2

3

C

3

2 D

3 2

Lời giải

Xét 1 2  

0

d

Ax f x x

Đặt , x 0 t0; x 1 t1

 

1

5

0

Theo giả thiết

1

0

f xx  x f x xf xxA

Khi đó

2

3

f xx   I f x x I xx

Câu 29

Số nghiệm của phương trình là

Đáp án đúng: B

Trang 9

Câu 30 Biết

1 3

2 2

là một nghiệm của phương trình az22z b 0 với a b  , Tính tổng a b

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Biết

1 3

2 2

là một nghiệm của phương trình az22z b 0 với a b  , Tính tổng

a b

A 10 B 7 C 5 D 2

Lời giải

Phương trình az22z b 0 với a b  , có một nghiệm là

1 3

2 2

thì nghiệm còn lại sẽ là

1 3

2 2

Theo định lí Viet, ta có:

2

2

a

P

a

 

Vậy a b  7.

Câu 31 Chọn ngẫu nhiên 2viên bi từ một hộp chứa 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh Xác suất để chọn được 2 viên bi xanh là

A

3

3

7

2

5

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên 2viên bi từ một hộp chứa 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh Xác suất để chọn được 2 viên bi xanh là

A

3

25 B

2

5 C

3

10 D

7

10

Lời giải

Goi A là biến cố chọn được 2 viên bi xanh  

2 3 2 5

C

P A

C

10

Câu 32

~Số cực trị của hàm số

Đáp án đúng: B

Câu 33

Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

Trang 10

Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là S1 5,S2 12 Tính I 01f(2x 1)dx 03 f x 4dx

A

19

2

29

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là S1 5,S2 12 Tính I 01f(2x 1)dx 03 f x 4dx

Trang 11

A

19

2

B

29

2 C 17 D 7

Lời giải

Ta có

1 f x dx S( ) 5, 1 f x dx( ) S 12

Vậy 01 (2 1) 03  4 1 11 ( ) 14 ( ) 1.5 12 19

Câu 34 Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng a Thể tích khối nón bằng

A

3

3

8

a

3

8

a

3 3 24

a

3

4

a

Đáp án đúng: C

Câu 35 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M1;1; 1  và vuông góc với đường thẳng

:

có phương trình là

A x 2y z  2 0 B 2x2y z   3 0

C x 2y z  0 D 2x2y z  3 0

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

:

thì  có một vec-tơ chỉ phương là u  2; 2;1. Gọi   là mặt phẳng cần tìm

Có   

, nên u  2; 2;1 là một vec-tơ pháp tuyến của  

Mặt phẳng   qua điểm M1;1; 1 

và có một vec-tơ pháp tuyến u  2; 2;1. Nên phương trình   là 2 2xy z  3 0

Ngày đăng: 11/04/2023, 23:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w