Trong tất cả các hình nón nội tiếp trong hình cầu có thể tích bằng 36, bán kính r của hình nón có diện tích xung quanh lớn nhất là... Để hình nón có diện tích xung quanh lớn nhất thì đỉ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 068.
Câu 1
Cho là các số dương Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 2 Biết f u u F u d C Với mọi số thực a 0, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A f ax b x F ax b d C B f ax b x aF x b d C.
C f ax b x d 1F ax b C
a
Đáp án đúng: C
Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 1 4 2i i Tính mô-đun của z .
A z 2 2. B z 5
C z 2. D z 5 2.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có 1i z 3 1 4 2i i 1i z 5 5i
2 2
5 5
5
i
Vậy z 5i 02 52 5
Câu 4 Trên đường tròn lượng giác, tập nghiệm của phương trình cos 2x3sinx 2 0 được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, ·BAC 30 , AB a Cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy, SA2a 2 Thể tích khối chóp đã cho bằng
A
3 2
2
a
3 2 4
a
3 2 6
a
3 2 12
a
Đáp án đúng: C
Câu 6 Trong tất cả các hình nón nội tiếp trong hình cầu có thể tích bằng 36, bán kính r của hình nón có diện tích xung quanh lớn nhất là
Trang 2A
3 2
2
r
3 2
r
D r 2 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Vì hình cầu có thể tích là 36 nên bán kính hình cầu là R 3
Ta có diện tích xung quanh của hình nón là Srl
Để hình nón có diện tích xung quanh lớn nhất thì đỉnh của hình nón và đáy của hình nón phải ở hai phía so với đường tròn kính của hình cầu
Đặt bán kính đáy hình nón là r với 0x và tâm của đáy hình nón là x 3 I
Ta có tam giác OIB vuông tại I nên OI 9 x2
Chiều cao của hình nón là h 3 9 x2
Độ dài đường sinh của hình nón là l 3 9 x22x2 18 6 9 x2
Suy ra diện tích xung quanh của hình nón là Sx 18 6 9 x2
Đặt P x 18 6 9 x2 nên P2 x218 6 9 x2
và đặt 9 x 2 , t 0 t 3 Khi đó 2 2
với 0 t 3 Xét hàm số y9 t2 18 6 t y6t318t254t162
có
18 36 54 0
3( )
t
Bảng biến thiên của hàm số 2
trên 0 t 3
Trang 3Từ bảng biến thiên, P lớn nhất khi và chỉ khi 2 t suy ra 1 P lớn nhất khi và chỉ khi t 1
Khi đó Sx 18 6 9 x2 lớn nhất khi 9 x2 1 x2 2 và diện tích xung quanh của mặt cầu khi đó
là S 8 3
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;3;2
, mặt phẳng P
có phương trình
2x y z 10 0 và đường thẳng có phương trình
Đường thẳng d cắt P
và lần lượt tại điểm A và B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB , d có phương trình?
A
C
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đường thẳng có phương trình tham số
2 2 1 1
( t ¡ ).
Có B 2 2 ;1 ;1t t t
M là trung điểm của AB nên
A A A
Lại có: A P 2 4 2 t 5 t 3t 10 0 t 2 A8;7;1
Vậy đường thẳng d đi qua điểm A8;7;1
và có vectơ chỉ phương là MA uuur 7;4; 1
có phương trình là
Câu 8 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3
và y2x2 là:
A
256
35
32
3
1
3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các
đường yx3 và y2x2 là:
A
1
3 B
3
2 C
256 35
D
32
15.
Lời giải
Trang 4Hoành độ giao điểm của đường y x 3 với y2x2 là x0;x2 Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
256 2
35
V x dx x dx
Câu 9 Cho số phức z a bi , với a và b là hai số thực Để điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng tọa độ
Oxy nằm hẳn bên trong hình tròn tâm O bán kính R như hình bên thì điều kiện cần và đủ của a và 2 b là
A a b 2 B a b 4 C a2b2 4 D a2b2 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phần bên trong hình tròn tâm O bán kính R có dạng: 2 x2 y2 mà điểm4 biểu diễn của z a bi là M a b ;
nằm bên trong đường tròn nên a2b2 4
Câu 10 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= x −3
√x2− 9
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (Chuyên KHTN - Lần 3 - Năm 2018) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= x −3
√x2− 9
A 2 B 1 C 4 D 3.
Lời giải
Tập xác định D=(−∞ ;−3 )∪( 3;+∞ ).
Do lim
x→ −∞ y=
lim
x →− ∞ x − 3
√x2− 9
¿
lim
x →− ∞ 1 −3
x
−√1 − 9
x2 ¿−1 nên đường thẳng y=− 1 là tiệm cận ngang.
Trang 5lim
lim
x →+∞ x −3
√x2−9
¿
lim
x →+∞ 1 −3
x
√1 − 9
x2
¿1 nên đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang.
lim
x→ (−3 ) − y=
lim
x → (−3 ) − x −3
√x2−9 − ∞ nên đường thẳng x=− 3 là tiệm cận đứng.
Do x→ (3 )+ ¿y=limlim
x→ (3 )+ x −3
√x2− 9¿
¿¿
x→ (3 )+ ¿ √( x −3 )( x −3 )
√( x −3 )( x+3 )¿
x→ (3 )+ ¿ √( x −3 )
√( x+3 )=0¿
¿
và lim
x→ (3 ) − y =
lim
x →(3 ) − x −3
√x2−9 ¿
lim
x →( 3 ) − −√( x −3 )( x −3 )
√( x − 3 )( x +3 ) ¿
lim
x →( 3 ) − −√( x −3 )
√( x+3 ) =0 nên đường thẳng x=3 không là đường
tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 11
Cho các hàm số y a y x; log ;b x ylogc x có đồ thị như hình vẽ
Chọn mệnh đề đúng?
A c b a B c a b C b c a D a c b
Đáp án đúng: A
Câu 12
Cho khối bát diện đều ABCDEF.
Chọn khẳng định sai?
A Các điểm E D B C, , , cùng thuộc một mặt phẳng
Trang 6B Các điểm A B C D, , , cùng thuộc một mặt phẳng.
C Các điểm E D F B, , , cùng thuộc một mặt phẳng
D Các điểm E C F A, , , cùng thuộc một mặt phẳng
Đáp án đúng: A
Câu 13 Cho hình chóp S ABC có đáy là ABC tam giác đều, SA (ABC) Mặt phẳng (SBC) cách A một
khoảng bằng a và hợp với mặt đáy (ABC) một góc 30
Tính thể tích khối chóp S ABC
A
3
8
9
a
3
8 3
a
3
4 9
a
3
3 12
a
Đáp án đúng: A
Câu 14
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây?
A y=−1
3x
3
3x
3 +x2+1
3x
3
− x2+1
Đáp án đúng: B
Câu 15 Cho hai số phức z1 1 3i và z2 3 4i Mô đun của số phức
1 2
z
z là
A
5
10
10
Đáp án đúng: B
Câu 16 Cho hàm số y=f ( x ) có đạo hàm và nghịch biến trên ℝ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A f ′ ( x )>0 , ∀ x ∈ ℝ B f ′ ( x )=0 , ∀ x ∈ℝ.
C f ′
( x )≤ 0 , ∀ x ∈ ℝ.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f ( x ) có đạo hàm và nghịch biến trên ℝ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A f ′
( x )=0 , ∀ x ∈ℝ B f ′
( x )≥ 0 , ∀ x ∈ℝ C f ′
( x )>0 , ∀ x ∈ ℝ D f ′
( x )≤ 0 , ∀ x ∈ ℝ.
Lời giải
Hàm số y=f ( x ) có đạo hàm và nghịch biến trên ℝ Suy ra: f ′
( x )≤ 0 , ∀ x ∈ ℝ.
Câu 17 Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3triệu đồng với lãi suất 0,7% mỗi tháng Biết không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau
ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 100 triệu đồng? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và anh A không rút tiền r
Trang 7A 30 tháng.
B 33tháng
C 29 tháng.
D 28tháng
Đáp án đúng: A
Câu 18
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
A
1 1
x
y
x
2 1
x y x
2 1
x y x
2 1 1
x y x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đồ thị có tiệm cận đứng x , tiệm cận ngang 1 y và đi qua điểm1 2;0.
Suy ra hàm số
2 1
x y x
có đồ thị là hình vẽ đã cho
Câu 19 Biết
2
2
1
1
x x
x
với a b , Khi đó 2a b 2 bằng
Đáp án đúng: D
Câu 20
Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng và
Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 21 Cho log x m2 Tính giá trị của biểu thức
2
theo m
A m B 2
m
m
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
2
2
log
= 2
m
Trang 8Câu 22 Cho hàm số yf x( )có f x x2 3 x 1 2 x 3 x 4.
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A 1; . B 2;1 C ; 2 D 1;3.
Đáp án đúng: C
Câu 23 Phương trình log log5x 7xlog5x2log7x2 6 có hai nghiệm x x Khẳng định nào sau đây là1, 2 đúng?
1 2 7 5
C x x1 2 7 52 3 D x x1 2 7 52 3
Đáp án đúng: A
Câu 24 Cho tích phân
2
0 (2 )sin
Đặt u 2 x dv, sinxdx thì I bằng
A
2 2 0 (2 x) cosx cosxdx
2 2 0 (2 x) cosx cosxdx
C
2 2
0 (2 x) cosxdx
2 2 0 (2 x) cosx cosxdx
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho tích phân
2
0 (2 )sin
Đặt u 2 x dv, sinxdx thì I bằng
A
2 2 0 (2 x) cosx cosxdx
2 2 0 (2 x) cosx cosxdx
C.
2 2 0 (2 x) cosx cosxdx
D
2 2 0 (2 x) cosxdx
Hướng dẫn giải
Đặt
2
2 2 0 (2 ) cos cos
Câu 25 Gọi ,m n là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P m :mx+2y nz+ + =1 0
và
( )Q m :x my nz- + + =2 0
vuông góc với mặt phẳng ( ) : 4x y- - 6z+ =3 0
A m n+ = 2 B m n+ = 1 C m n+ = 3 D m n+ = 0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: ( )P m :mx+2y nz+ + =1 0
có VTPT n P =(m;2;n). ( )Q m :x my nz- + + =2 0
có VTPT n Q= -(1; m n; )
Trang 9
( ) : 4x y- - 6z+ =3 0
có VTPT n =(4; 1; 6- - )
Do giao tuyến của ( )P m
và ( )Q n
vuông góc với ( )
( ) ( )
( ) ( )
ì
Vậy m n+ = 3
Câu 26 Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điểm M1; 3; 2 và mặt phẳng P x: 3y2z1 0 Tìm phương trình đường thẳng d qua M và vuông góc với P .
A
C 1 3 2
Đáp án đúng: A
Câu 27 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
16
y x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tìm tiệm cận đứng:
2
16
y
x x
2
16
y
x x
Suy ra x 4 không phải
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
16
y
x
Suy ra x 4 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Tìm tiệm cận ngang:
2
2
1
16
y
x
x
2
2
1
16
y
x
x
Suy ra y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận
Câu 28
Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: D
Trang 10Câu 29 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ysinx, trục hoành và hai đường thẳng x0,x là
A
2
0
sin x xd
B 0
sin dx x
sin dx x
sin dx x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ysinx, trục hoành và hai đường
thẳng x0,x là 0
sin dx x
Câu 30 Tập xác định của hàm số y(2x 3 )x2 5 là
A
2
\ 0;
3
B
2 0;
3
2 0;
3
Đáp án đúng: B
Câu 31
Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và thể tích bằng Tính diện tích xung quanh của hình nón
Đáp án đúng: A
Câu 32 Tìm tất cả các giá trị x thỏa mãn đẳng thức
cos 2 cos 2 0
4
?
A x 6 k ,k
B x 3 k ,k
C
2
, 3
x k k
D x 6 k2 , k
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
cos 2 cos 2 0
4
1 cos 2
2 3 cos 2
2
1
6
6
k
Câu 33
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
dưới đây?
A (− 1;+∞ ) B (1 ;+∞) C (− ∞;− 1 ) D (− ∞;1 ).
Trang 11Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A (1 ;+ ∞) B (− ∞;1 ) C (− 1;+∞ ) D (− ∞;− 1 ).
Lời giải
Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− ∞;− 1 ) và (− 1;1 ).
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− ∞;− 1 ).
Câu 34 Với giá trị nào của x thì biểu thức: f x( ) log (2 6 x x 2) xác định?
A x 3 B 1 x 1 C x 2 D 0x 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Biểu thức ( )f x xác định 2x x 2 0 x(0; 2) Ta chọn đáp án A
Câu 35
Cho số phức Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là điểm nào?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là điểm nào?
Lời giải
Ta có Như vậy điểm có tọa độ biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ