Hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.A. Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Tập xác định D R... Một vật chuyển động theo quy luật s=s t =−1 2t 3
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 068.
Câu 1 Khối chóp tam giác đều có thể tích V =3a3, cạnh đáy bằng a 3 thì chiều cao khối chóp bằng
A 2 3 a
B 4 3 a
C
2 3
3
a
D
3
3
a
Đáp án đúng: B
Câu 2
Biết hàm số y= x +a x +1 (a là số thực cho trước, a ≠ 1 có đồ thị như hình bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A y '>0 , ∀ x ≠−1 B y '<0 , ∀ x ∈ R.
C y '<0 , ∀ x ≠−1 D y '>0 , ∀ x ∈ R.
Đáp án đúng: A
Câu 3
Hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây
Trang 2Hàm đó là
Đáp án đúng: A
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
2 2 1 2 3
x mx x m
với mọi x ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
2 2 1 2 3
x mx x m
nghiệm đúng với mọi x ?
A 8 B 5 C 6 D 7.
Lời giải
Ta có:
2 2 1 2 3
x mx x m
2 2 1 2 3
x mx x m
x2 2mx 1 2x 3m
, *
Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x Bất phương trình *
nghiệm đúng với mọi x
12 1 3 0
1 0
m2 5m 0 5 m 0.
Mà m nên m 5; 4; 3; 2; 1;0
.
Câu 5 Gọi F x
là một nguyên hàm của hàm số 1
ex 2
f x
thỏa mãn F 0 ln 2 Tính giá trị của
ln 4
F
A ln 4 B ln 2 2 C ln 2 D ln 2
Đáp án đúng: B
Trang 3Giải thích chi tiết: Ta có
x
ln 4
0
x
x
Do đó Fln 4 F 0 ln 2 ln 2 ln 2 ln 2 2
Câu 6 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh a Biết mặt phẳng A BC tạo với đáy một góc 60 Thể tích của khối lăng trụ đã cho lào
A
3
4
a
3 3 8
a
3
8
a
3
4
a
Đáp án đúng: C
Câu 7 Cho phương trình me x 10x m logmx 2logx1 0
( m là tham số) Có tất cả bao nhiêu giá
trị nguyên của m để phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: me x10x m logmx 2logx1 0
2
x
mx
x
thì pt vô nghiệm
thì hệ
0 10
1
x
x
x m
e x m
x
(Vìe x 1 e0 1 e x 1 0)
+Xét 10
1
x
x
f x
e
2
2
x
+
f x
Xét u x 10e x1 x10 u x 10e x10e x1 x 10x e x 0 x 0;
Suy ra: Hàm số u x nghịch biến trong khoảng 0; u x u 0 0
Trang 4 0 0;
nghịch biến trong khoảng 0;
0
x
+
2
1
1
x x
g x
x
Suy ra phương trình có ba nghiệm thực phân biệt 4m10.Vì m m5;6;7;8;9
* m thì hệ 0
*
x
m g x
2
1
1
x x
g x
x
Suy ra phương trình có nhiều nhất 1 nghiệm thực phân biệt, không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Vậy có 5 giá trị m
Câu 8
Trang 5Biết hàm số y có đồ thị là hình bên.2x
Khi đó, hàm số y 2x có đồ thị là hình nào trong bốn hình được liệt kê ở bốn A, B, C, D dưới đây ?
A Hình 4 B Hình 3 C Hình 2 D Hình 1
Đáp án đúng: D
Câu 9
Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu tiện cận?
Đáp án đúng: A
Trang 6Câu 10 Họ nguyên hàm của hàm số ( )=2020x
A
+
+ +
1
2020
1
x
C
ln 2020
x
C
C -1+
2020x
Đáp án đúng: B
Câu 11 Cho alog 7, blog 6, clog 7 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A b a c B b c a C a b c D c b a
Đáp án đúng: B
Câu 12 Đầu mỗi tháng ông Bình đến gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền là 20.000.000 đồng với lãi suất r
/tháng Sau 2 tháng gửi, gia đình ông có việc đột xuất nên cần rút tiền về Số tiền ông rút được cả vốn lẫn lãi (sau khi ngân hàng đã tính lãi tháng thứ hai) là 40.300.500 đồng Tính lãi suất hàng tháng mà ngân hàng áp dụng cho tiền gửi của ông Bình
Đáp án đúng: C
Câu 13
Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số ?
Đáp án đúng: B
Câu 14 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
5 3sin 2
3
y x
lần lượt là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có 1 sin 2 x1 8 5 3sin 2 x 2
Vậy giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là 2;8
Câu 15 Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích Vcủa khối
chóp có thể tích lớn nhất
A V 576 B V 576 2 C V 144 6 D V 144
Đáp án đúng: A
Trang 7Giải thích chi tiết:
Xét hình chóp tứ giác đều S ABCD. nội tiếp mặt cầu có tâm I và bán kính R 9
Gọi H ACBD , K là trung điểm SC
Đặt AB x SH ; h , x h , 0.
Ta có 2
x
2
x
Do
2 2
SK SI
SH SC
36 2
Diện tích đáy của hình chóp S ABCD x2 nên 1 2 1 2
3 2
h h h h h h V
h h h h x Vậy V max 576
Câu 16 Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng:
A 2 R 2 B 4 R 2 C
2
4
3R D R2
Đáp án đúng: B
Câu 17
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Lời giải
Câu 18 Hàm số f(x) có đạo hàm f¿
(x )> 0 , ∀ x ∈(0;2023), biết f(2) = 1 Khẳng định nào có thể đúng
C f (2021)>f (2022) D f (3)=0
Đáp án đúng: B
Câu 19 Tổng của giá trị lớn nhất, giá trịnhỏ nhất của hàm số
2 2
1 1
y
trên tập xác định bằng ?
Trang 8A
10
28
2
3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định D R.
Ta có
2
2( 1)
x y
suy ra
1
x
x
Giới hạn
2 2
1
1
y
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có max f x 3 f( 1)
3
Câu 20 Có bao nhiêu giá trị nguyên m 2021;2021
để phương trình sau:
10
2
10
m
x
có nghiệm thực?
A 2020 B 2012 C 2011 D 2021.
Đáp án đúng: B
Đặt 2 10 0
m
x
t t
, suy ra 10 log2
m
Khi đó, phương trình 1
trở thành : log2t t log2x x Xét hàm số : f u log2u u có đạo hàm
1
1 0
ln 2
f u
u
với mọi u nên hàm số đồng biến trên tập0
xác định
2
10
m
Xét hàm số g x x log2 x có 1 1 0 1
x
Bảng biến thiên :
Trang 9Yêu cầu bài toán
1
9,13
10 ln 2
m
Kết hợp điều kiện m 2021;2021 m10;2021
Vậy có 2012 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn.
Câu 21
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và Tính
Đáp án đúng: D
Câu 22 Tính tích phân 0
cos d
A I 0 B I 1 C I 2 D I 2
Đáp án đúng: D
Câu 23
Cho hàm số y =f(x) có và Phát biểu nào sau đây đúng:
A Đồ thị hs có TCN x = 2 B Đồ thị hàm số không có TCN.
C Đồ thị hàm số có 2 TCN D Đồ thị hàm số có đúng 1 TCN.
Đáp án đúng: D
Trang 10Câu 24 Biết
4
0
x cos 2xdx a b
, trong đó a, b là các số hữu tỉ Tính S a 2b ?
A
3
1
Đáp án đúng: C
Câu 25 Cho log 527 a; log 78 b; log 32 Giá trị của c log 35 bằng12
A
2
b ac
c
2
b ac c
3
b ac c
1
b ac c
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho log 527 a; log 78 b; log 32 Giá trị của c log 35 bằng12
A
3
b ac
c
B
2
b ac c
C
1
b ac c
D
2
b ac c
Lời giải
Ta có: log 527 a log 5 3 , log 73 a 8 b log 7 32 b
log 5 log 3.log 5 3ac ,
2 3
2
log 7 3 log 7
log 3
b c
log 35 log 7 log 5
log 12 log 12 2log 2 log 3 2log 2 log 3
Câu 26 Một lớp học có 40 học sinh, biết rằng các bạn đều có khả năng được chọn như nhau Số cách chọn ra
3 học sinh để phân công làm tổ trưởng tổ 1, tổ 2 và tổ 3 là
A 3!. B C403 C 3
40
40
A
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Mỗi cách chọn ra 3 học sinh từ 40 học sinh để làm tổ trưởng tổ 1, tổ 2 và tổ 3 là một
chỉnh hợp chập 3 của 40 phần tử
Vậy có A (cách).403
Câu 27 Một vật chuyển động theo quy luật s=s (t )=−1
2t
3 +6 t2 với t (giây) là khoảng thời gian từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển trong thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây,
kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất vật đạt được bằng
Đáp án đúng: C
Câu 28 Cho các hàm số:
log ; ; ln ;
2
x
÷
çè ø Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?
Trang 11A
3
2
x
y æ öç ÷
÷
=çç ÷÷
çè ø. B y=lnx. C y= x5 D y=logx.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho các hàm số:
log ; ; ln ;
2
x
÷
çè ø Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?
A
3
2
x
y æ öç ÷
÷
=çç ÷÷
çè ø B y= x5 C y=lnx D y=logx.
Lời giải
Xét hàm số
3 2
x
y æ öç ÷
÷
=çç ÷÷
çè ø. + Tập xác định ¡
+ Ta có
x
÷
¢=çç ÷÷ < " Î
Suy ra hàm số
3 2
x
y æ öç ÷
÷
=çç ÷÷
çè ø nghịch biến trên ¡
Câu 29
Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Giá trị của và lần lượt là:
Đáp án đúng: A
Câu 30 Cho
x
xe dx
u x
dv e dx
khi đó ta có:
A
2
2
x
x
v e dx
x
du dx
v e
C x
du dx
v e dx
2
2
x
x
v e
Đáp án đúng: B
Câu 31 Cho hàm số f x ax42a4x21
với a là tham số thực Nếu max 0;2 f x f 1
thì
0;2
bằng
Trang 12Đáp án đúng: D
Câu 32
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A ln x B ln x C e x D e x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A ln x B e x C ln x D e x
Lời giải
Từ đồ thị ta thấy
- (1) 0y loại đáp án ye xvà y e x
- 0 thì x 1 y loại đáp án 0 ylnx
Vậy đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số ylnx
Câu 33 Trong năm nay, chị An xây nhà nhưng chưa đủ tiền Gia đình bàn bạc và thống nhất vay qua lương số
tiền 80 triệu đồng với lãi suất 0,8% / tháng Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, chị An bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi tháng chị An hoàn nợ đúng X đồng và trả hết tiền nợ sau đúng 3 năm Hỏi số tiền X chị An phải trả gần với số tiền nào dưới đây nhất?
A 2566377, 212 đồng B 2566377 đồng
C 2556377, 252 đồng D 2566377, 252 đồng.
Trang 13Đáp án đúng: D
Câu 34
Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Đề Tham Khảo 2018) Họ nguyên hàm của hàm số là
Lời giải
Câu 35 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=− x3+12 x +2trên đoạn [1 ;4 ] là
Đáp án đúng: C