1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 có hướng dẫn giải (1558)

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán 12 có hướng dẫn giải
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 704,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 078 Câu 1 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Phương trình có bao n[.]

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 078.

Câu 1

Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau:

Phương trình 2f x  1 0

có bao nhiêu nghiệm thực?

Đáp án đúng: D

Câu 2

Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên sau đây:

Phương trình 2 ( ) 5f x - = có bao nhiêu nghiệm thực?0

Đáp án đúng: A

Câu 3 Tập giá trị của hàm số 2

3 1

x y x

 là khoảng nào sau đây?

A

1

;1

3

é ö÷

ê ÷÷

ê ÷ø

C éê1; 10ùú

ë û D éë-ê 10;1ùúû

Đáp án đúng: B

Câu 4 Cho các tập hợp M{x x là bội của 2}; N{x x là bội của 6}; P{x x là ước của 2};

{

Qx x

là ước của 6} Khẳng định nào sau đây đúng?

A MN. B MNN. C PQ Q . D QP.

Trang 2

Giải thích chi tiết: Cho các tập hợp M{x x là bội của 2}; N{x x là bội của 6}; P{x x là ước của 2}; Q{x x là ước của 6} Khẳng định nào sau đây đúng?

A MN. B QP. C MNN. D PQ Q .

Lời giải:

Ta có các tập hợp

 

1; 2 1; 2; 3; 6

P Q

 

Do đó NMMNN.

Câu 5 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình z2 2a 45z2016 80 a0 (a là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của a để phương trình có hai nghiệm phân biệt z z sao cho 1, 2 z1 z2

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Trong tập hợp các số phức, cho phương trình z2 2a 45z2016 80 a0

(a là tham

số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của a để phương trình có hai nghiệm phân biệt z z sao cho1, 2

zz

A 7 B 8 C 9 D 10

Lời giải

Ta có  ' a 452 2016 80 a a210a9

T h1

:

9

a

a

        

Phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt, khi đó:

( )

T h2:  ' 0 a210a 9 0 a1;9

Khi đó phương trình có 2 nghiệm phức z z là 2 số phức liên hợp của nhau, ta luôn có 1, 2 z1 z2

Với aa 2;3; 4;5;6;7;8; 45

   Vậy có 8 giá trị nguyên dương cần tìm.

Câu 6

Cho hàm số yf x  

liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Trang 3

Phương trình f x     2 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Đáp án đúng: A

Câu 7 Trong trường số phức phương trình z   có mấy nghiệm?3 1 0

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong trường số phức phương trình z   có mấy nghiệm?3 1 0

Câu 8 Cho bất phương trình 12.9x 35.6x 18.4x 0

   Nếu đặt

2 3

x

t  

  với t 0 thì bất phương trình đã cho trở thành bất phương trình nào sau đây ?

A 18tt 2 35 12 0 B 12tt 2 35 18 0

C 18tt 2 35 12 0 D 12tt 2 35 18 0

Đáp án đúng: C

Câu 9

2

t t

Cho hai số phức ,u v thỏa mãn uv 10

và 3u 4v 50

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 4u3v 8 6 i

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

2

t t

Cho hai số phức ,u v thỏa mãn uv 10

và 3u 4v 50

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 4u3v 8 6 i

A 30 B 40 C 60 D 50

Lời giải

Ta có

2

zz z

Đặt T 3u 4v

, M 4u3v

Khi đó T2 3u 4v 3u 4v 2 2  

9u 16v 12 uv vu

Tương tự ta có M2 4u3v 4u3v 2 2  

16u 9v 12 uv vu

Do đó 2 2  2 2

Suy ra M2 5000T2 5000 50 2 2500hayM 50

Trang 4

Suy ra max 4u3v10i 60

Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số yx4 2x23 trên đoạn [0; 3 ] là:

Đáp án đúng: A

Câu 11 Anh Huy đi làm được lĩnh lương khởi điểm 8888000 đồng/tháng Cứ 3 năm, lương của anh Huy lại

được tăng thêm 8% /1 tháng Hỏi sau 36 năm làm việc anh Huy nhận được tất cả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng)

A 6072072000 đồng B 6072073000 đồng.

C 6072073200 đồng D 6072074000 đồng.

Đáp án đúng: B

Câu 12 Cho hàm số f x( ) Biết f(0) 4 và f x( ) 2 cos 2x    , khi đó 1, x

4 0 ( )

f x dx

bằng

A

16

   

B

16

  

C

16

   

D

16

 

Đáp án đúng: A

Câu 13 Cho hai số phức z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2z i  2 iz , biết z1 z2 1 Giá

trị của biểu thức Pz1z2 bằng

3

2

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Gọi z a bi  a b  , .

Ta có:

2z i  2 iz  2a22b12 2 b2a2  a2b2  1

Vậy số phức z z1, 2 có mô đun bằng 1

Gọi z1 a1b i z1 ; 2 a2b i2  2 2 2 2 

1, , ,1 2 2 , 1 1 1; 2 2 1

a b a b  abab

 2  2

zz   aabb   a ab b

Câu 14 Cho x và y là hai số thực thỏa mãn điều kiện y ≤0, x2

+x − y =12 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=xy +x +2 y +17 bằng

Đáp án đúng: A

Câu 15

Trang 5

Tập nghiệm của bất phương trình có dạng Giá trị của biểu thức

Đáp án đúng: D

Câu 16 Tập xác định của HS y ln ln x  

A D0;  B 1; 

C De;  D D0;1

Đáp án đúng: B

Câu 17 Parabol yx2 2x3 có phương trình trục đối xứng là

A x2. B x1. C x2. D x1.

Đáp án đúng: B

Câu 18 Đồ thị của hàm số y=x4- 2x2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm ?

Đáp án đúng: A

Câu 19

Cho khối chóp S.ABC có 121

6 , tam giác ABC là tam giác đều cạnh a,

119

6 Thể tích khối chóp S.ABC là:

C 123

125 6

Đáp án đúng: D

Câu 20 Cho các số phức z1 3 i, z2   1 3 i, z3   m 2 i Tập giá trị tham số m để số phức z3 có môđun

nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho là

A  5; 5 B  5; 5

C  5; 5

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có: ☑ Ta có: z 1 3, z 2 10, 2

Để số phức

☑ Ta có: z3 có môđun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho thì m2   4 3 5m 5

Câu 21 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3 6x28x với trục hoành là

A S  6 B S  8 C S  4 D S  10

Đáp án đúng: B

2

x

Trang 6

   

S xxx  xxx

Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình 2x

+4.5x

−4<1 0x

C [¿x<0

Đáp án đúng: C

Câu 23 Cho cấp số cộng  u n

thỏa mãn u  và tổng hai số hạng đầu bằng 9 Số hạng1 3 u bằng:3

Đáp án đúng: B

Câu 24 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x  3 3 x2  2 x với trục hoành là

Đáp án đúng: D

Câu 25 Cho khối hộp ABCD A B C D.     có thể tích bằng 2019 Gọi M là trung điểm của cạnh AB.

Mặt phẳng (MB D ) chia khối hộp thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối đa diện chứa

đỉnh A

A

4711

5045

4711

10090

17

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Trong mp

⬩ Trong mp ABB A  có  MB cắt AA tại K Trong ADD A  có  KD cắt AD tại N Vậy mặt phẳng

MB D  cắt khối hộp  ABCD A B C D     theo thiêt diện là tứ giác B D MN  Thiết diện trên chia khối hộp thành hai phần trong đó phần khối đa diện chứa đỉnh A là khối đa diệnAMN A B D.   

Ta có

⬩ Trong mp

B D BD

 

  

Do M là trung điểm của AB  N là trung điểm của AD.

Áp dụng định lý Ta lét ta có:

⬩ Trong mp

KAMN

KA B D

V

KAKBKDBD   V    KA KB KC  

Trang 7

 

.

24 d A A B C D    2S A B C D    24V ABCD A B C D    24 8

Vậy thể tích phần khối đa diện chứa đỉnh A là .

4711 8

AMN A B D

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình x2 y2 z2  2x 4y6z10 0 Bán kính của mặt cầu  S bằng

A R 3 2 B R  1 C R  2 D R  4

Đáp án đúng: C

Câu 27 Cho hàm số y= - 2x 3 +x -1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng

Đáp án đúng: C

Câu 28 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2a2, đường cao bằng 3a Thể tích của khối lăng trụ đó là

Đáp án đúng: A

Câu 29 Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

Đáp án đúng: D

Câu 30

Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao Tính thể tích khối trụ đó

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao Tính thể tích khối trụ đó

Lời giải

Câu 31 Nguyên hàm của hàm số  

1

f x

x

 

1

x  2

Trang 8

Giải thích chi tiết:

d 1

 

x x x x    11d

x x x

2

ln 1 2

x

Câu 32 Một vật chuyển động với vận tốc 10 /m s thì tăng tốc với gia tốc a t( ) 3 t t 2 Tính quãng đường vật

đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc ?

A

430

4300

3 m C 430 m D 4300 m

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Hàm vận tốc:      2 32 3

t t

v t a t t  t tt   C.

Lấy mốc thời gian lúc tăng tốc  v 0 10 C10

Ta được:  

3

10

t t

v t   

Sau 10 giây, quãng đường vật đi được là:

10

s     t    t  m

Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình 5x11 là

A (  ; ) B ( ;1) C (0;) D (1;)

Đáp án đúng: B

Câu 34

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và có độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy Tính bán kính của đường tròn đáy

Đáp án đúng: B

Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho điểm M0;6;0 và điểm N di động trên mặt phẳng Oxz (N khác O). Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên MNK là trung điểm của ON Biết rằng HK luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, điểm nào sau đây thuộc mặt cầu đó?

A P31;2; 2 

B P11;5; 2 

C P21;2; 4 

D P41;4; 1 

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho điểm M0;6;0 và điểm N di động trên mặt phẳng Oxz (

N khác O) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên MNK là trung điểm của ON Biết rằng HK luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, điểm nào sau đây thuộc mặt cầu đó?

A P11;5; 2  B P21;2; 4  C P31;2; 2  D P41;4; 1 

Ngày đăng: 11/04/2023, 23:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w