1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 có hướng dẫn giải (1557)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập kiến thức toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Tất cả các khẳng định trên đều đúng.. Xét một Lavabo bồn rửa làm bằng sứ đặc hình dạng là một nửa khối

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 078.

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  1; 2;3

B3; 2;5

Xét hai điểm M và N thay đổi thuộc

mặt phẳng Oxy sao cho MN 2023 Tìm giá trị nhỏ nhất của AM BN .

A 25 97 B 205 97 C 65 D 2 17

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  1;2;3 và B3;2;5 Xét hai điểm M và N thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN 2023 Tìm giá trị nhỏ nhất của AM BN .

A 2 17 B 65 C 25 97 D 205 97

Lời giải

Dựng véc tơ BB   NM

, khi đó BNMB, B Q qua B đồng thời song song với mặt phẳng Oxy

Suy ra

 Q 5.

BB MN 2023 suy ra B thuộc đường tròn tâm B, bán kính R 2023 nằm trong  Q

Gọi A đối xứng với A qua Oxy

, ta có A  1; 2; 3  Ta có AM BN A M MB  A B 

Trang 2

Gọi H  1; 2;5

là hình chiếu vuông góc của A lên  Q

Suy ra A H 8,HB4 Mặt khác HBHB BB  4 2023 2019

Suy ra AM BN A B  A H 2 HB2  8220192 205 97

A 16 2i B 16 2i  C 2 4i  D 16 2i

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Ta có 7 3 i   9 i  7 3 9i  i 16 2 i

Câu 3

Tìm phần ảo của số phức , biết 1i z  3 i

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

1

i

i

 Vậy phần ảo của số phức là

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M x y z ; ; 

xét các khẳng định (1) Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng Oxy là điểm có tọa độ x y; ;0.

Khoảng cách từ điểm M lên trục Oz bằng x2y2

Hình chiếu vuông góc của M trên trục Oylà điểm có tọa độ 0; y;0

Điểm đối xứng của M qua trục Ox là điểm có tọa độ x; y; z  

Điểm đối xứng với điểm M qua gốc tọa độ O là điểm có tọa độ x; y; z  

Độ dài của vec-tơ OM

bằng x2y2z2

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

Câu 5

Hình elip được ứng dụng nhiều trong thực tiễn, đặc biệt là kiến trúc xây dựng như đấu trường La Mã, tòa nhà

Ellipse Tower Hà Nội, sử dụng trong thiết kế logo quảng cáo, thiết bị nội thất Xét một Lavabo (bồn rửa) làm

bằng sứ đặc hình dạng là một nửa khối elip tròn xoay có thông số kĩ thuật mặt trên của Lavabo là: dàirộng:

660 380 mm (tham khảo hình vẽ bên dưới), Lavabo có độ dày đều là 20 mm Thể tích chứa nước của Lavabo gần với giá trị nào trong các giá trị sau:

Trang 3

A 18, 66 dm3 B 18,86 dm3 C 18,96 dm3 D 18,76 dm3.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Giả sử mặt trên của Lavabo được biểu diễn như hình vẽ bên dưới Gọi hệ trục tọa độ Oxy

như hình vẽ Gọi  E

là elip nhỏ bên trong

Độ dài trục lớn của  E

là 2a 660 40 620 mm

31 5

dm

31 10

a

dm

Độ dài trục bé của  E là 2b 380 40 340 mm

17 5

dm

17 10

b

dm

Vậy phương trình của  E

2

1

100 961

x

Thể tích khối tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi  E , trục Ox và x  1031, x 1031 (Phần gạch chéo trong hình) quanh trục Ox là

31

2 10

31

10

289 100

x

750

 dm3

Vậy thể tích chứa nước của Lavabo là 2 18,76

V

 dm3

Trang 4

Câu 6 Cho hàm số yx e 2 a x ( a là tham số) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0; 3 bằng:

A 4e a2 B e a1 C 0 D 9e a3

Đáp án đúng: A

Câu 7 Cho hai z1  2 3 , i z2   1 i Tính z13z2

A z13z2  61

C z13z2  11 D z13z2 61

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Ta có z1  3z2  (2 3 ) 3(1  i  i) 5 6   iz1  3z2  52 62  61

Câu 8 Cho x là số thực dương Biết 3 3 

a b

x x x x x với ,ab là các số tự nhiên và

a

b là phân số tối giản.

Tính a b

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho x là số thực dương Biết 3 3 

a b

x x x x x với ,ab là các số tự nhiên và

a

b là phân số

tối giản Tính a b

A 16 B 15 C 14 D 17

Lời giải

7

x x x x x a7;b9.

Vậy a b 16

Câu 9 Tam giác ABCa=21, b=17, c=10 Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A

7

2

r =

B r =7 C r =16 D r =8

Đáp án đúng: A

Câu 10

Cho hàm số y=f (x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 f (x)−m+3=0 có 4 nghiệm thực phân biệt là

Đáp án đúng: B

Trang 5

Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f (x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 f (x)−m+3=0 có 4 nghiệm thực phân biệt là

A 3 B 1 C 4 D 2.

Lời giải

Ta có: 3 f (x)− m+3=0 ⇔ f (x)= m−3

3

Để phương trình có 4 nghiệm phân biệt ta có điều kiện:

[

m− 3

3 =2

m− 3

3 =1

⇔[ m=9

m=6.

Câu 11 Xét mệnh đề: “Với các số thực , , ,x a b nếu 0   a b thì a xb x". Với điều kiện nào sau đây của x

thì mệnh đề đó là đúng ?A x bất kì B x0. C x0. D x1

Đáp án đúng: B

Câu 12 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm là f x  8x3sin ,x x   và f  0  Biết 3 F x  là nguyên hàm của f x 

thỏa mãn F 0  Khi đó 2 F 1

bằng

A

32

cos1

32 cos1

32 sin1

32 sin1

5  .

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Ta có f x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

Mà f x dx   8x3sinx dx 2x4 cosx C nên f x  2x4 cosx C

f  0  3 2.04 cos 0C  3 C Vậy 4 f x  2x4 cosx 4

Ta có F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

1

2

5

f x dxxxdxxxx C

2 sin 4 5

F xxxx C

2

5

Trang 6

Suy ra   2 5

sin 4 2 5

F xxxx

1 1 sin1 4.1 2 sin1

Câu 13

Cho các số thực a b c, , lớn hơn 1 thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

bằng

7.

9.

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Khi đó ta có x 1 (1 yz) xy yz xz 1

y z

Sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng phân thức ta có

2

x y z

Câu 14 Tìm nghiệm phức z thỏa mãn hệ phương trình phức :

1 3 1

z i

   

A z  1 i B z  1 i C z  2 i D z  2 i

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Tìm nghiệm phức z thỏa mãn hệ phương trình phức :

1 3 1

z i

   

A.z  2 i B z  1 i C.z  2 i D.z  1 i

Hướng dẫn giải

Gọi là điểm biểu diễn số phức z x yi x y R   ,  

Gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức và

Gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức và

Ta có : z1  z iMA MB với thuộc đường trung trực của

3

z i

của

Trang 7

Câu 15 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

4

x y

x m

 đồng biến trên khoảng   ; 7 là

A 4;7. B 4;7 . C 4;7. D 4; .

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Tập xác định: D=¡ \{- m}.

Ta có:  2

4

m

y

x m

 

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ; 7  y0,     x  ; 7  

4 0

; 7

m m

 

 

    

m

2

2

1 2 x 1 2 x

dx I

ta được kết quả

2

m I

n

  với m, nN* và phân số

m n

tối giản Tính m2n2 ta được

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Đặt tx dxdt, với x 2



thì t 2

, và x 2

thì t 2



sin 2

t

           

I

sin 2

cos 2

2

1 2

x

x

I

0 2

1 2 x 1 2 x

 1

Đặt yx dxdy, với x 2



thì y 2

, và x  thì 0 y 0

Ta có

1 2 x 1 2 y 1 2 y 1 2 x

Trang 8

Nên từ  1

2 cos 2 0

d

x

I

, suy ra

2 cos 2 0

d

x

I

Đặt u 2 x dx du

, với x  thì 0 u 2

, và x 2

thì u  0

Ta có:

2

I

Suy ra

cos 2

2 cos 2 cos 2 0

x

Vậy

2 1

I     

  nên m2n2  1 4 5

Câu 17 : Tính đạo hàm của hàm số y   x3  3 x 13

A y    x3 3 x x   3  3 x 23

B y    x2  1   x3 3 x 23

C y    3 x  3   x2  x 13

3

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: : Tính đạo hàm của hàm số y   x3 3 x 13

A 1  2   3  23

3

B y    x2  1   x3  3 x 23

C y    x3  3 x x   3 3 x 23

D y    3 x  3   x2  x 13

Câu 18 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC   , 4 AB BC CA   Tính thể tích khối nón giới hạn bởi3

hình nón có đỉnh là S và đáy là đường tròn ngoại tiếp ABC ?

Đáp án đúng: D

Trang 9

Giải thích chi tiết:

Đường cao hình chóp là đường cao hình nón:

2

h SO  SAOA     

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC : R OA  3

Vậy thể tích khối nón cần tìm là:

2 1

13 3

Vh R  

Câu 19 Cho

8

( 1)

I x xdx Đặt u = x – 1 thì ta được

A

8

( 1)

I uu du. B I (u1)u du8 .

C

8

I uu du. D I (1 u u du) 8 .

Đáp án đúng: B

Câu 20 Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y x 33x2 B y x 22x1

Đáp án đúng: A

Câu 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy Bán kính R của

mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng:

A

1

R AC

2

B

1

R SA 2

C

1

R SC 2

D

1

R SB 2

Đáp án đúng: C

Câu 22

Đáp án đúng: B

Câu 23 Biết 4  2 

0

ln 9 d ln 5 ln 3

I x xx a bc

trong đó a b c, , là các số thực Giá trị của biểu thức

T  a b c là:

Trang 10

A T 9. B T 8. C T 10. D T 11.

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Đặt

2

x   t x xtx xt

Khi đó

25 9

25

ln d ln 25ln 25 25 9ln 9 9 25ln 5 9ln 3 8

9

Suy ra T    a b c 25 9 8 8  

Câu 24 Cho a b , 0, a b , 1 và x y, là hai số thực dương Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A

loga x loga x loga y

y

 

 

C

log

log

a

a

 

 

  D logaxy loga xloga y

Đáp án đúng: C

Câu 25 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ’ ’ ’ A, BC a 2 Tính thể tích khối lăng trụ biết rằng A B 3a

A V 6a3 B V a 3 2 C

3

a

V 

D V 2a3

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ’ ’ ’ A, BC a 2 Tính thể tích khối lăng trụ biết rằng A B 3a

A

3

a

V 

B V 2a3 C V 6a3 D V a 3 2

Lời giải

Tam giác ABC vuông cân tại A, mà BC a 2 AB AC a 

2

ABC

Trang 11

Xét A AB' vuông tại A, có A B 3a , AB a ,  

AA aaaa

Vậy thể tích hình lăng trụ đã cho là

1

2

ABC

VAA S  aaa

Câu 26 Cho hàm số f x  2 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x d 2x cosx C . B f x x d 2xcosx C .

C f x x d  2 cosx C . D f x x d  cosx C .

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Ta có f x x d  2 sin x xd 2dx sin dx x2xcosx C .

Câu 27 Cho tam giác ABC Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , AC Cặp vectơ nào sau đây cùng

hướng

A MN và CB B AB

và MB

C AN

CA

và MB

Đáp án đúng: B

Câu 28 Cho phương trình  3  2 

log 2a x 2log 3x  6

,  1

Tìm a để phương trình có nghiệm duy nhất?

Đáp án đúng: A

Câu 29 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm f x   x 8 x2 9

với   x Hỏi có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của m để hàm số f x 36x m 

có ít nhất 3 cực trị?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: (Đề 102-2021) Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x 8 x2 9

với x   Hỏi

có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số f x 36x m 

có ít nhất 3 cực trị?

A 5 B 7 C 8 D 6

Lời giải

Hàm số yf x  có f x   tại 0 x8,x3

Đặt g x  f x 36x m 

Với x  là 1 cực trị của 0 g x 

Trang 12

Để g x 

có ít nhất 3 cực trị thì g x 

phải có ít nhất 3 nghiệm bội lẻ hay f ' x36x m  0

có ít nhất 2 nghiệm

3

3

Ta có đồ thị u x x36x

( với m  ):0

Để f ' x36x m  0

có ít nhất 2 nghiệm thì : 8 m 0 m 8 m1;7 Vậy có 7 giá trị m

Câu 30 Tính đạo hàm của hàm số ylog 33 x2

A  

3

3 2 ln 3

y

x

 

3

3 2

y x

 

C  

1

3 2 ln 3

y

x

 

1

3 2

y x

 

Đáp án đúng: A

Câu 31 Cho hình lập phương ABCD A BC D ' ' ' ' Chọn mệnh đề đúng?

A ABuuur+AD ACuuur+uuur =AAuuur'. B AB C Duuur+uuuur' ' =0r.

C ABuuur=CDuuur. D ACuuur=C Auuuur' '.

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn mệnh đề đúng?

A.ACuuur=C Auuuuur' '.B.ABuuur uuur+AD AC+uuur=AAuuur'.C.ABuuur=CDuuur.D.AB C Duuur+uuuuur' ' 0=r.

Lời giải

Trang 13

Ta có : ABuuur và C Duuuuur' ' là hai vectơ đối nhau nên AB C Duuur+uuuuur' ' 0=r

Câu 32 Hàm số y4 x221

có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là:

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Ta có: y 4x3 16x, cho

 

 

 

3

2 1;1

0 1;1

x

x

   

         

  

Khi đó: f  1 10, f 1 10, f  0 17

Vậy max 1;1 y f  0 17

Câu 33 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 ° Thể tích khối

chóp là

A a3√6

3

√6

3

√6

3

√3

2 .

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Giả sử hình chóp tứ giác đều là S ABCD Gọi O là giao điểm của BD và AC.

Ta có SO⊥ ( ABCD ), ^ SAO=60 °, AC=a√2⇒OA= a√2

2 .

Khi đó SO= AO tan ^ SAO= a√6

2 , S ABCD=a

2

Thể tích khối chóp là V =1

3SO S ABCD=

a3√6

6 .

Trang 14

Câu 34 Tìm chu kì T của hàm số

cos 2020 2

x

y   

A T 2 B T   C T 2 D T 4

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Tìm chu kì T của hàm số cos 2 2020

x

y   

 

A T  B T 2 C T4 D T 2

Lời giải

Lý thuyết : hàm số ycosax b 

tuần hoàn với chu kì

2

T a

Áp dụng: Hàm số

cos 2020 2

x

y   

  tuần hoàn với chu kì T 4

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số

y

x m

 đồng biến trên  ;0?

A m  1 B

1 0

3

m

C  1 m0 D

1 3

m 

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Tập xác định: D\ m

 2  2

2m m 1 3m 1

y

Hàm số đồng biến trên  ;0  

0

m

 

Ngày đăng: 11/04/2023, 23:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w