Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hảm số là A... Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng 0;2.A. Đáp án đúng: A Giải
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 078.
Câu 1 Biết
2
2 1
ln
( với a là số thực, , b c là số nguyên dương và
b
c là phân số tối giản) Tính giá
trị của T 2a 3 b c ?
A T 6 B T 6 C T 5 D T 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt 2
ln 1
x
, ta có
1
1
x v x
Vậy
x
Suy ra
1
, 1, 2 2
Câu 2
Đạo hàm của hảm số là
A
2022
ln 2022
x
y
C y 2022x D y 2022 ln 2 2x. 02
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hảm số là
A y 2022x B y 2022 ln 2 2x. 02
C y x.2022x1 D
2022
ln 2022
x
y
Lời giải
Ta có y 2022 ln 2 2x. 02
Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của m>0 để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3
−3 x+1 trên đoạn [m+1;m+2] luôn
bé hơn 3
Đáp án đúng: D
Trang 2Câu 4 Cho một khối chóp có thể tích bằng V Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 13 lần, chiều cao giảm 12 thì thể tích khối chóp lúc đó bằng bao nhiêu?
A V
V
V
V
27.
Đáp án đúng: B
Câu 5 Trong các số sau, số nào lớn nhất?
A 3
5 log
6 B 13
6 log
5 log
6 log
5 Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: + Tự luận: Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh
5 6 5 6 .Ta chọn đáp án D
+ Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lượt các số còn lại, nếu kết quả 0 thì giữ nguyên
số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả 0 thì đổi số trừ thành số bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả
Câu 6
Cho hàm số yf x( )có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A ( 2;2) B ( ;2) C (2;) D (0;2)
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng (0;2)
Câu 7 Biết sin 2x cos 2x2dx x acos4x C
b
, với a , b là các số nguyên dương, a b là phân số tối giản
và C Giá trị của a b bằng
Đáp án đúng: D
Câu 8 Cho hàm số yf x có đạo hàm trên ¡ thỏa mãn f 0 và 3 f x f 2 x x2 2x2, x ¡ . Tính I 02x f x dx
A
4
3
I
5 3
I
10 3
I
2 3
I
Đáp án đúng: C
Trang 3 2 2 2 2,
f x f x x x x ¡
8 3
f x dx f x dx
2
0
4 3
f x dx
* Xét I 02x f x dx
I x f x f x dx f .
Câu 9 : Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinhl Diện tích xung quanh S xq của hình nón đã cho
được tính theo công thức nào dưới đây?
A S xq rl
B S xq 2rl
C S xq 3rl
D S xq 4rl
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: : Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinhl Diện tích xung quanh S xq của
hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A S xq 4rl
.B S xq 2rl
C S xq 3rl
D S xq rl
Câu 10 Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau từ tập X 0,1, 2,3, 4,5,6, 7,8,9
Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ
A
29
1134 B
4
25
1134 D
5
189
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau từ tập
0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9
X
Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ
A
4
189 B
25
1134 C
5
189 D
29
1134
Lời giải
FB Tác giả:
9
9 136 080
n A
Gọi A là biến cố: “chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ”.
Số cần tìm có dạng abcdef
Trường hợp 1: a chẵn.
+ Có 4 cách chọn a
+ Có 5! cách sắp xếp bcdef
Trường hợp 2: a lẻ.
+ Có 5.5 cách chọn và sắp vị trí cho chữ số chẵn
Trang 4+ Có 5! cách sắp 5 chữ số lẻ vào 5 vị trí còn lại.
4.5! 5.5.5! 3480
n A
29 1134
n A
P A
n
Câu 11 Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân, cạnh huyền bằng
2
a Thể tích khối nón là:
A
2
2
12 a
B
3
2
4 a
C
3
2
12 a
D
3
2
6 a
Đáp án đúng: C
Câu 12
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A
1 1
x
y
x
x y x
2 3
x y x
1 1
x y x
Đáp án đúng: D
Câu 13 Số phức z=−3
5+
7
2i có phần ảo bằng
A 72i. B 72 C 35 D −35
Đáp án đúng: B
Câu 14
Cho phương trình ( là tham số thực) Gọi là tập các giá trị của để phương trình có nghiệm phân biệt thỏa mãn Tổng các phần tử của là
Đáp án đúng: C
Trang 5Giải thích chi tiết: Cho phương trình ( là tham số thực) Gọi
là tập các giá trị của để phương trình có nghiệm phân biệt thỏa mãn Tổng các phần tử của là
Lời giải
Điều kiện: Đặt
Để phương trình đã cho có nghiệm phân biệt thì phương trình có nghiệm phân biệt, tương
Yêu cầu bài toán
Câu 15 Cho loga x2;logb x với ,3 a b là các số thực lớn hơn 1 Tính 2
loga
b
1
1 6
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có
1 log 2 log
2 1 log 3 log
3
Từ đó suy ra
2 2
6
log 2log
log
x
P
b
Câu 16 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?
A Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B Mọi phép vị tự đều là phép dời hình.
C Mọi phép đối xứng qua tâm đều là phép quay.
D Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?
A Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình.
Trang 6C Mọi phép vị tự đều là phép dời hình.
D Mọi phép đối xứng qua tâm đều là phép quay.
Lời giải
Phép vị tự là phép dời hình khi và chỉ khi tỉ số vị tự bằng 1
Câu 17
Hàm số yf x
nào có bảng bảng biến thiên sau:
A
2
2 1
x
y
x
2
2 1
x y x
C
2
2 1
x
y
x
2
2 1
x y x
Đáp án đúng: C
Câu 18 Xét các số phức z thỏa mãn | z+ = +2 1 2 i Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
| 1 2 | | 3 4 | | 5 6 |
P= - -z i + - -z i + - -z i được viết dưới dạng a b, với
a
b là phân số tối giản Giá trị của a b+ bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt z x yi x y= + ( , Î ¡ ).
z+ = + i ¾¾ ® x+ +y = ¾¾ ® tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thuộc đường tròn ( )C có tâm (I - 2;0 ,) bán kính R = 5.
Ta có P= - -z 1 2i + - -z 3 4i + - -z 5 6i =MA MB MC+ + với (A 1;2 , 3;4 , 5;6 ) B( ) C( )
Trang 7Nhận thấy các điểm A B C, , cùng thuộc đường thẳng d y x: = +1. Đường thẳng d cắt đường tròn ( )C tại hai điểm (P 0;1) và (Q - 3; 2 - )
Câu 19
Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
.Giá trị của bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn Giá trị của bằng
Lời giải
Tập xác định:
Suy ra hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định,do đó hàm số nghịch biến trên đoạn nên
Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 8x312x2m0 có ba nghiệm phân biệt, trong
đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2.
A 2m0 B 2m0 C 2m0 D 2m0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 8x312x2m0 có ba nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2.
A 2m0 B 2m0 C 2m0 D 2m0
Lời giải
Trang 8Phương trình 8x312x2m 0 8x312x2m.
Đặt f x 8x312x2
' 24 24
f x x x
Cho
' 0 24 24 0
1
x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2 2 m 0
Vậy 2m0
Câu 21
Cho khối đa diện SABCDA B C D có các cạnh AA BB CC DD, , , bằng 4 và cùng vuông góc với ABCD
, tứ
giác ABCD là hình chữ nhật, AB12,BC8 (như hình vẽ) Khoảng cách từ S tới ABCD bằng 8
Tính thể tích V của khối đa diện SABCDA B C D
A V 768. B V 640. C V 1152. D V 740.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Cho khối đa diện SABCDA B C D có các cạnh AA BB CC DD, , , bằng 4 và cùng vuông góc với ABCD , tứ giác ABCD là hình chữ nhật, AB12,BC 8 (như hình vẽ) Khoảng cách từ
S tới ABCD bằng 8
Trang 9Tính thể tích V của khối đa diện SABCDA B C D .
A V 1152 B V 740 C V 768. D V 640.
Lời giải
V ABCD A B C D. AA S ABCD 4.12.8 384
Suy ra V S ABCDA B C D. V S ABCD. V ABCD A B C D. 256 384 640
Câu 22
Trong không gian cho hai vectơ và Tọa độ của vectơ
là
Đáp án đúng: D
Câu 23 Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A2;5;1 , B2; 6;2 , C1;2; 1
và điểm M m m m ; ;
,
để MB 2AC
đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A2;5;1 , B2; 6; 2 , C1; 2; 1
và điểm
M m m m , để MB 2AC
đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
Câu 24 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính diện tích xung quanh của khối nón có đỉnh là tâm
O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D ?
A
2 5 8
xq
a
S
2 5 4
xq
a
S
C
2 5 16
xq
a
S
2 5 2
xq
a
S
Đáp án đúng: B
Trang 10Giải thích chi tiết:
Khối nón có chiều cao là a và có bán kính đáy là 2
a
r
Do đó diện tích xung quanh của khối nón được tính theo công thức:
xq
S rl
với
2
Vậy
2
xq
Câu 25
Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 26 Phần thực và phần ảo của số phức
9 8 2
i
z
lần lượt là
A 9; 4 B
9
;4
9
; 4
2 .
Đáp án đúng: D
Câu 27 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A 0;. B
2
;
3 2
3
;
2 2
;
4 4
Đáp án đúng: D
Câu 28 Số cạnh của hình 12 mặt đều là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (THPT Phan Đăng Lưu - Huế -2018) Số cạnh của hình 12 mặt đều là
A 20 B 30 C 16 D 12.
Lời giải
Ta có số cạnh của hình mười hai mặt đều là 30
Câu 29
Trang 11Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng Tìm a và b
Đáp án đúng: B
Câu 30
Một tấm tôn hình tròn tâm O, bán kính R được chia thành hai hình (H1) và (H2) như hình vẽ Cho biết góc
AOB = ° Từ hình (H1) gò tấm tôn để được hình nón (N1) không đáy và từ hình (H2) gò tấm tôn để được hình nón (N2) không đáy Ký hiệu V V1, 2 lần lượt là thể tích của hình nón (N1) (, N2). Tỉ số 12
V
V bằng
A
3 105.
7 105. 9
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau: l 1 = l 2 =R.
Gọi r r1 , 2 lần lượt là bán kính đáy của hình nón (N1) (, N2).
Ta có
1
R
R
ïïï
íï
1
2
1
3 105
3
r r V
p p
-l l
Câu 31 Cho hàm số f x
thỏa mãn f x 2 f x f x x3 2 ,x x R và f 0 f 0 1
Tính
2
1
A 2 1 73
30
30
C 2 43
1
15
1 15
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có:
Trang 12 3 4 2
1
4
x
Theo giả thiết f 0 f 0 1
nên C 1 1
f x f x x f x f x x
2
2
Do f 0 1
nên C Suy ra 2 1
2 1
10 3
Vậy 2 1 2 73
f
Câu 32 Cho tập hợp A 1;2;3;4;5
Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp A là
A 11 B A52. C 2
5
Đáp án đúng: C
Câu 33 Kí hiệu C n k( với nlà số nguyên dương, k là số tự nhiên và 0 k n)có ý nghĩa là
A Chỉnh hợp chập kcủa nphần tử. B Số tổ hợp chập kcủa nphần tử.
C Tổ hợp chập kcủa nphần tử. D Số chỉnh hợp chập kcủa nphần tử.
Đáp án đúng: B
Câu 34 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 5z 4 3 i z 25
là đường thẳng có phương trình:
A 8x6y250 B 8x 6y25 0
C 8x 6y 25 0 D 8x 6y0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 5z 4 3 i z 25
là đường thẳng có phương trình:
A 8x 6y 25 0 B 8x 6y 25 0
C 8x6y250.D 8x 6y0
Lời giải
Ta có 5z 4 3 i z 25 5z 4 3 i z 4 3 i 5z 4 3i z 4 3 i
4 3
Gọi z x yi thay vào biến đổi ta được x2y2 x 42 y32 8x 6y 25 0
Câu 35 Cho đa diện đều loại p q;
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Mỗi mặt của nó là một đa giác đều có đúng p cạnh.
Trang 13C Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng q mặt.
D Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng 2 mặt.
Đáp án đúng: C