Tổng số mặt của hình chóp ngũ giác bằng Đáp án đúng: A Câu 2.. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình 3 m33 m3sinx sinxcó nghiệm thực Đáp án đúng: C Giải thích chi ti
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 078.
Câu 1 Tổng số mặt của hình chóp ngũ giác bằng
Đáp án đúng: A
Câu 2
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình 3 m33 m3sinx sinxcó nghiệm thực
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình 3 m33 m3sinx sinx
có nghiệm thực
Lời giải
Đặt thì ta được
Do nên phương trình trên tương đương
Câu 3 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 x2 8x trên đoạn [1;3]
A [1;3]
176 max
27
y
C max[1;3] y 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 x2 8x trên đoạn [1;3]
Trang 2A [1;3]
176
max
27
y
B max[1;3] y 8
C max[1;3] y 6
D max[1;3] y 4
Lời giải
2
y x x Cho
3
x
x
y , y(2)12, y(3)6
Vậy max[1;3] yy(3)6
Câu 4
Biết hàm số yf x có đồ thị là hình bên Hàm số yf f x
có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho ,a b nguyên dương lớn hơn 1 Biết 11log log a x b x 8loga x 20logb x11 0 có tích hai nghiệm
là số tự nhiên nhỏ nhất Tính S2a3b?
A S 10 B S 28 C S 15 D S 22
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương trình tương đương với: 11logb aloga x2 4 2 5log b aloga x11 0
Phương trình này luôn có hai nghiệm phân biệt vì
1 0; , 1 log
b
a
Gọi hai nghiệm là x x Theo vi – ét ta có:1, 2
8 20 8 20 log
11 11 11 11
b
b
b
a
a
Ta có đánh giá sau 20 8111 20 8111 9 8111
Và
Do đó x x1 2 16 và S 2.2 3.8 28 .
Câu 6 Bất phương trình 4x−(m+ 1)2x+1+m≥ 0 nghiệm đúng với mọi x ≥ 0 Tập tất cả các giá trị của m là
Trang 3Đáp án đúng: C
Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu 2 2 2
2 2 2
S x y z y z Biết các tiếp tuyến chung của hai mặt cầu đồng phẳng với đường thẳng nối tâm của hai mặt cầu đi qua điểm cố định M a b c ; ;
Tính a2bc ?
Đáp án đúng: D
• Mặt cầu S1
có tâm I0; 2;2 , bán kính R , 1 5 S2
có tâm J0;1; 2 , bán kính R 2 3
• Do R2 R1 2 IJ 5 R2R1 nên 2 mặt cầu cắt nhau.8
Khi đó các tiếp tuyến chung của hai mặt cầu nằm trên hình nón có đỉnh M trục IJ
Theo định lý Ta-let ta có:
2
1
3
5
R
MJ
• Vậy a2bc44
Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy và AB2AS Tính thể tích khối chóp S ABCD
A 4a3
B
3
2
3a .
C 2 3a 3
D
3
4
3a .
Trang 4Đáp án đúng: B
Câu 9 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm , A1; 2;3 và có véc tơ pháp tuyến n2;1; 3 là
A 2x y 3z 9 0. B x 2y3z13 0.
C 2x y 3z13 0. D 2x y 3z 9 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm , A1; 2;3
và có véc tơ pháp tuyến n2;1; 3 là
A 2x y 3z 9 0. B 2x y 3z 9 0
C x 2y3z13 0. D 2x y 3z13 0.
Lời giải
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1; 2;3 và có véc tơ pháp tuyến n2;1; 3 là
2 x1 1. y2 3 z 3 0 2x y 3z 9 0
Câu 10
Cho , là hai tập hợp bất kì Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới
là tập hợp nào sau đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho , là hai tập hợp bất kì Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?
Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, AH vuông góc với BC tại H,
3,6 cm
tích bằng bao nhiêu ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có: AH2 HB HC. 3, 6.6, 4 23,04 nên AH 4,8cm
Quay miền tam giác ABC quanh đường thẳng AH ta thu được khối nón có bán kính đáy rHC 6, 4 cm, chiều cao hAH 4,8cm
Trang 5Thể tích của khối nón tạo thành là:
2
1 3
V r h 1 2
.6, 4 4,8
3
205,89 cm 3
Câu 12
Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, cạnh bên bằng và tạo với mặt phẳng đáy một góc Khi đó thể tích khối lăng trụ là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo
với mặt phẳng đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ là0
A
9
4 B
9 3
4 C
27 3
4 D
27
4
Lời giải
Diện tích đáy của khối lăng trụ
9 3 4
S
, chiều của khối lăng trụ h 2 3.sin 300 3
Vậy thể tích khối lăng trụ là
27
4
Câu 13 Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây có tiệm cận đứng?
A y= 3
1
x2+1.
C y= 2
1
x2− x+2.
Đáp án đúng: C
Câu 14
Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường yf x x2 8x12 và y g x (phần tô đậm trongx 6 hình) Khối tròn xoay tạo thành khi quay H
xung quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
Trang 6A
216
5
B
817 15
C
836 15
D
949 15
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Khi quay H
xung quanh trục hoành thì khối tròn xoay sinh ra gồng hai phần:
Phần hình nón có bán kính đáy
☞ Phần hình nón có bán kính đáy r chiều cao 5, h , bỏ đi phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 5 f x khi
2
1
1
Phần gạch sọc giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
☞ Phần hình nón có bán kính đáy y f x và y g x có thể tích là
6
2
2
3
108
5
V x x x x
Vậy thể tích khối tròn xoay cần tìm là 1 2
836 15
V V V
Câu 15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2
( )
x
f x
x
trên khoảng 2;
là
Trang 7A
1
2
x
3
2
x
C
1
2
x
3
2
x
Đáp án đúng: D
Câu 16
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Mã 103 - 2021 - Lần 1) Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 17
Cho hàm số
1
ax y
bx c
có đồ thị như hình bên Giá trị a b c bằng
Đáp án đúng: D
Câu 18
Ta vẽ hai nửa đường tròn như hình vẽ bên, trong đó đường kính của nửa đường tròn lớn gấp đôi đường kính của nửa đường tròn nhỏ Biết rằng nửa hình tròn đường kính AB có diện tích là p và BAC· = 30 ° Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình H (phần tô đậm) xung quanh đường thẳng AB bằng
A p
220
.
224
98 3
Trang 8Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Lúc dừng hẳn thì ( )v t = ¾¾0 ®- 5t+10 0= Û =t 2.
Vậy từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô đi được quãng đường là
2
0 0
5
2
s=ò- t+ t= -æçççè t + tö÷÷÷ø =
Câu 19
Cho hàm số Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho hàm số 2
2
x
f x
x
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số g x x1 f x là
A 2
2
x
C x
2 2
C x
C 2
2
2
x
C x
2 2
2 2
C x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tính
2
x
2
2
2
Câu 21 Tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A có cạnh huyền là 2 Quay tam giác ABC quanh trục AB thì
được khối nón có thể tích là
2 3
2 3
Đáp án đúng: B
Câu 22
Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình f x 2 0 là
Trang 9Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình f x 2 0 f x từ BBT phương trình có 4 nghiệm2
Câu 23 Cho hai số phức z1 và 3 i z2 1 2i Phần thực của số phức z1 z2 bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ⬩ Ta có z1 z2 3 i 1 2 i 2 3i
Phần thực của số phức
⬩ Ta có z1 z2 bằng 2
Câu 24 Một hình trụ có đường sinh 2a , đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh bằng a 3 Thể tích của khối trụ là:
A a3. B a3. C 4a3. D 2a3.
Đáp án đúng: D
Câu 25
Đồ thị của hàm số sau đây có bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị hàm số trên ta thấy có hai đường tiệm cận là: x và 1 y 1 lần lượt là tiệm
cận đứng và tiệm cận ngang
Câu 26
Cho hàm số f x
có đạo hàm cấp hai trên 0;
Biết f 0 và hàm số 0 yf x có đồ thị như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A f 3 f 3 f 3
B f 3 f 3 f 3
C f 3 f 3 f 3
D f 3 f 3 f 3
Trang 10Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Lập bảng biến thiến của ⬩ Ta có f x
trên 0;
:
Từ bảng biến thiên ta thấy: f 3 0 f 3
Lập bảng biến thiến của
trên 0;
:
Từ bảng biến thiên ta thấy: f 3 0 f 3
Vậy: f 3 f 3 f 3
Câu 27 Tìm nguyên hàm của hàm số
2 2 1
f x
x
A 1 ln x 1 C
2
ln 1 2
x
C
2
ln 1 2
x
D
2
ln 1 2
x
Đáp án đúng: C
Câu 28 Phương trình 2 2 sin xcos cosx x 3 cos 2x
có nghiệm là:
C x 6 k
Đáp án đúng: A
Câu 29 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số
4
x y
x
A Điểm
3 (2; ) 2
M
1 (2; ) 2
Q
C Điểm P(4;0) D Điểm N(2; 2)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thay
3 2, 2
x= y=
vào phương trình đồ thị ta thấy thoả mãn phương trình
Câu 30 Xét các số phức z thoã mãn z+2i = - -z 1 2 i Gọi w là số phức thoã mãn điều kiện w= +(1 i z) + 2.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=w bằng
Trang 11A
1.
5
1.
5 41
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặtz x yi= + (x yÎ ¡, ) và (M x y; ) là điểm biểu diễn số phức z.
Ta có P=w= +(1 i)z+ 2 = 2z+ - 1 i = 2MN
với (N - 1;1 )
Dựa vào hình vẽ ta thấy
Câu 31 Tính
2 loga log b
biết
1 log
2
a b
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điều kiện: 0a b, 1
Ta có
2 loga log b 2 loga 2 logb
1
2
a
a
b
b
Vậy T 5
Câu 32 Đạo hàm của hàm số y là:9x
A
9
ln 9
x
y
B y 9 ln 9x C y x.9x1 D y 9x
Đáp án đúng: B
Câu 33 Giá trị cực tiểu y CT của hàm số y=x4− 2 x2+3
A y CT=1 B y CT=3 C y CT=2 D y CT=− 1
Đáp án đúng: C
Câu 34
Thể tích của khổi chóp có chiều cao , diện tích đáy là
Trang 12A B
Đáp án đúng: A
Câu 35 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Số phức z và số phức z có môđun bằng nhau.
B Số phức z và số phức z là hai số đối nhau.
C Số 0 là số phức có mô đun nhỏ nhất.
D Số 2021i là số thuần ảo.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Số 2021i là số thuần ảo.
B Số 0 là số phức có mô đun nhỏ nhất.
C Số phức z và số phức z là hai số đối nhau.
D Số phức z và số phức z có môđun bằng nhau.
Lời giải
Ta có: z và z được gọi là 2 số phức liên hợp do đó C sai.