Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số.. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 5x23x625.. Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 060.
Câu 1 Hàm số F x x cosx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A
2
sin 2
x
C f x 1 sinx
2
sin 2
x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Vì F x' 1 sinx
Câu 2
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 3 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 5x23x625
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 5x23x 625
A.3 B 6 C 4 D 9
Lời giải
Ta có 5x23x 625 5x23x54 x2 3x4 1 x 4
Trang 2Khi đó các nghiệm nguyên của bất phương trình trên là x 0;1;2;3 .
Do đó tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là 6
Câu 4 Đầu mỗi tháng ông Bình đến gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền là 20.000.000 đồng với lãi suất r
/tháng Sau 2 tháng gửi, gia đình ông có việc đột xuất nên cần rút tiền về Số tiền ông rút được cả vốn lẫn lãi (sau khi ngân hàng đã tính lãi tháng thứ hai) là 40.300.500 đồng Tính lãi suất hàng tháng mà ngân hàng áp dụng cho tiền gửi của ông Bình
Đáp án đúng: D
Câu 5 Tính tích phân 0
cos d
A I 2 B I 2 C I 1 D I 0
Đáp án đúng: A
Câu 6 Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0).Điều kiện cần và đủ để f x( ) 0, x là
A
0
0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Đáp án đúng: D
Câu 7
Cho hình nón có bán kính bằng 5 và góc ở đỉnh bằng Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có độ dài đường sinh là
Câu 8 Cho alog 7, blog 6, clog 7 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A c b a B b c a C a b c D b a c
Đáp án đúng: B
Câu 9 Cho tập hợp CℝA=[− 3 ;√8), CℝB=(−5 ;2) ∪( √3;√11) Tập Cℝ( A ∩ B )là:
C (−5 ;√11) D (−3 ;2) ∪( √3;√8).
Đáp án đúng: C
Câu 10 Cho I= ∫ 2
1
2 x ln2
x2 d x Khi đó kết quả nào sau đây là sai?
A I=2(2
1
+C.
Trang 3C I=2(2
1
+C.
Đáp án đúng: B
Câu 11
Trong không gian , cho hai điểm A3; 2;2 , B 2; 2;0 và mặt phẳng P : 2x y 2z 3 0 Xét
các điểm M , N di động trên P sao cho MN Giá trị nhỏ nhất của 1 2 2
2MA 3NB bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi lần lượt là hình chiếu của lên
Khi đó ta có
2
2.3 2 2.2 3
2
,
2
2 2 2 2.0 3
Nhận thấy A và B nằm khác phía đối với mặt phẳng P , AH BK nên AB cắt P tại trung điểm I của
AB với
1
;0;1
2
I
Ta có
3
AH
Ta có
Trang 4
2
2
2
2
3
2 3 12
NB
N
Bấu bằng xảy ra khi
Vậy 2MA23NB2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng
249 49,8
Câu 12 Tìm tập giá trị T của hàm số y x 3 5 x
A T 0; 2 B T 3;5 .
Đáp án đúng: D
Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 22y32z 52 49
và mặt phẳng
P : 2x 2y z 30 0
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A P
và S
không có điểm chung
B P
đi qua tâm mặt cầu S
C P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là một đường tròn
D P
tiếp xúc mặt cầu S
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mặt cầu S : x 22y32z 52 49
có tâm I2; 3; 5
và bán kính R 7 Khoảng cách từ tâm I2; 3; 5
đến mặt phẳng P : 2x 2y z 30 0
là :
2
2.2 2 3 5 30
Do đó: P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là một đường tròn
Câu 14
Thể tích khối hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng , chiều dài và chiều rộng của mặt đáy lần lượt là
Trang 5C D
Đáp án đúng: D
Câu 15 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=− x3
+12 x +2trên đoạn [1 ;4 ] là
Đáp án đúng: A
Câu 16 Cho tập hợp A x| x 4
;Bx| 5 x 1 5
Khẳng định nào sai?
A \A B ;46;
B B A \ 4;4.
C \ A B
Đáp án đúng: A
Câu 17
Cho các số thực dương a, b với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 18
Cho hàm số yf x( )là hàm số bậc 4 và f x( ) 0, x , ( 3)f 4, (1)f 6 Bảng biến thiên của hàm số '( )
yf x như sau:
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc 2021;2021của mđể hàm số
g( ) ex x mx ( )f x
3;1?
A 2021 B 2020 C 2018 D 2017
Đáp án đúng: C
Trang 6Giải thích chi tiết:
Ta có:
g( ) ex x mx ( )f x
g'( )x 2x 2m ex mx ( ) ef x x mx 'f x
g'( ) ex x mx 2x 2m f x f x'
Yêu cầu bài toán g'( ) 0, xx 3;1
2x 2m f x f x' 0, x 3;1
'
2x 2m f x
f x
'
2m 2x f x , x 3;1
f x
'
f x
Xét
'
f x
Ta có:
2 2
h x
Mà
f x f x" 00, x 3;1
2 2
0, 3;1
x
2021; 2020; 2019; ; 4
m
Có2018 giá trị nguyên của mthuộc 2021; 2021
Câu 19 Cho tam giác ABC với A 2;3 , B4; 1
, trọng tâm của tam giác là G2; 1
Tọa độ đỉnh C là
Trang 7A 6; 3
B 2;1. C 6; 4
D 4; 5
Đáp án đúng: D
Câu 20 Phương trình
2
2
3
x
có hai nghiệm x x1, 2 Khi đó x1x2 bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình
2
2
3
x
có hai nghiệm x x1, 2 Khi đó x1x2 bằng
A 3 B 1 C 1 D 3
Lời giải
Điều kiện :
x x
2
2
3
x
lnx2 x 3 ln 2 x2 2x2 x2 x 3
Xét hàm số: f t( ) ln t t t , ( 0);
1
t
Nên hàm số f t( ) đồng biến trên tập 0;.
Mà phương trình có dạng: f x 2 x 3 f 2x2
Vậy phương trình đã cho tương đương với phương trình: x2 x 3 2x 2 x23x 1 0
Vậy x1 x2 3
Câu 21 Có bao nhiêu giá trị nguyên m 2021;2021
để phương trình sau:
10
2
10
m
x
có nghiệm thực?
A 2011 B 2021 C 2020 D 2012
Đáp án đúng: D
Đặt 2 10 0
m
x
t t , suy ra 10 log2
m
Khi đó, phương trình 1
trở thành : log2t t log2x x
Xét hàm số : f u log2u u có đạo hàm
1
1 0
ln 2
f u
u
với mọi u nên hàm số đồng biến trên tập0
xác định
2
10
m
Trang 8Xét hàm số g x x log2 x có 1 1 0 1
x
Bảng biến thiên :
Yêu cầu bài toán
1
9,13
m
Kết hợp điều kiện m 2021;2021 m10;2021
Vậy có 2012 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn.
Câu 22 Cho hai đường thẳng
2
2 2
x
và mặt phẳng ( ) :P x y z 2 0 Gọi ,d
lần lượt là hình chiếu của d và lên mặt phẳng ( )P Gọi ( ; ; ) M a b c là giao điểm của hai đường thẳng d và
Giá trị của tổng a bc bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai đường thẳng
2
2 2
x
và mặt phẳng ( ) :P x y z Gọi ,2 0 d lần lượt là hình chiếu của d và lên mặt phẳng ( )P Gọi ( ; ; ) M a b c là giao điểm của hai đường thẳng d và Giá trị của tổng a bc bằng
A 4 B 3 C 5 D 6
Lời giải
* Đường thẳng d đi qua E 2;0;2 , vectơ chỉ phương u 1 0;1;2
Đường thẳng đi qua F3;1;4 , vectơ chỉ phương u 2 1; 1;1
Mặt phẳng ( ) :P x y z có vectơ pháp tuyến 2 0 n 1;1; 1
* Mặt phẳng Q
chứa d vuông góc mặt phẳng ( ) P đi qua , E nhận n1u n1, 3;2; 1
làm vectơ pháp tuyến có phương trình: Q : 3 x2y z 4 0 Đường thẳng d cắt ( ) P tại K 2; 2; 2
* Đường thẳng dđi qua K 2; 2; 2
nhận u3 n n, Q 1;4;5
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
1
1
1
2
2 4
2 5
Trang 9* Mặt phẳng R
chứa vuông góc mặt phẳng ( )P đi qua F3;1;4 , u n 2, 0;2; 2
chọn n 2 0;1;1
làm vectơ pháp tuyến có phương trình: R y z: 5 0 Đường thẳng cắt ( )P tại S5; 1;6
* Đường thẳng
đi qua S5; 1;6 , n n , R 4; 2; 2
chọn u 4 2;1; 1
làm vectơ chỉ phương có phương
trình là
2 2 2
5 2
1 6
* Tọa độ giao điểm của dvà
là nghiệm của hệ phương trình sau
1
2
1
3
2 5 6
t
t
Suy ra: M 1; 2;3
nên a1;b2;c Kết quả: 3 a bc 5
Câu 23 Trong năm nay, chị An xây nhà nhưng chưa đủ tiền Gia đình bàn bạc và thống nhất vay qua lương số
tiền 80 triệu đồng với lãi suất 0,8% / tháng Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, chị An bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi tháng chị An hoàn nợ đúng X đồng và trả hết tiền nợ sau đúng 3 năm Hỏi số tiền X chị An phải trả gần với số tiền nào dưới đây nhất?
A 2556377, 252 đồng B 2566377, 212 đồng.
C 2566377, 252 đồng D 2566377 đồng
Đáp án đúng: C
Câu 24 Cho loga 10;logb 100 Khi đó 3
log a b
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
log a b log a log b log a 3log b 310
Câu 25
Cho hàm số f ( x ) xác định và liên tục trên R¿{− 1¿} có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
B Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận.
C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy:
lim
x→ 1 −
❑
y=− ∞ và lim
x→ 1❑+ ¿
=+∞¿
¿ nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=− 1
Trang 10D Đồ thị hàm số có hai TCN y=2, y=5 và có một TCĐ x=− 1.
Đáp án đúng: D
Câu 26
Cho hai tam giác cân có chung đường cao XY =40cm và cạnh đáy lần lượt là 40cm và 60cm, được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh của tam giác này là trung điểm cạnh đáy của tam giác kia như hình vẽ bên Tính thể tích
V của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục XY
A
3
3
B V =1920 cm p 3
C
3
3
D
3
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Xét phần mặt cắt và gắn tọa độ như hình vẽ
Khi đó (O 0;0 ,) (A R;0) và (I R h- ;0) là tâm của đường tròn thiết diện Thể tích chỏm cầu bị cắt chính là vật thể tròn xoay tạo bởi phần đường tròn y= R2- x2 quay xung quanh trục Ox từ R h- đến R Do đó
ç
3
R
R h
h
Câu 27 Một lớp học có 40 học sinh, biết rằng các bạn đều có khả năng được chọn như nhau Số cách chọn ra
3 học sinh để phân công làm tổ trưởng tổ 1, tổ 2 và tổ 3 là
A C403 B 3
40
40
A
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Mỗi cách chọn ra 3 học sinh từ 40 học sinh để làm tổ trưởng tổ 1, tổ 2 và tổ 3 là một chỉnh hợp chập 3 của 40 phần tử
3
A
Trang 11Câu 28
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Lời giải
Câu 29 Cho lăng trụ đềuABC A B C. có cạnh đáy bằng ,a số đo của góc giữa hai mặt phẳng A BC
và
ABC bằng o
45 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C
A
3
3
8
a
B a3 3. C
3
3 4
a
D
3 3 3
a
Đáp án đúng: A
Câu 30
Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Khi đó số tiệm cận của đồ thị hàm số yf x là:
Đáp án đúng: C
Câu 31 Cho hàm số f x ax42a4x21
với a là tham số thực Nếu max 0;2 f x f 1
thì
0;2
min f x
bằng
Đáp án đúng: C
Câu 32
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
Trang 12A B
Đáp án đúng: A
Câu 33 Họ nguyên hàm
3 2
1d
A
3
1
( 1)
2 3
1 ( 1)
8 x C
C
3
3
( 1)
2 3
3 ( 1)
8 x C
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
3 2
1d
1
1
Câu 34 Cho khối hộp ABCD A B C D. có AA 2AB 2AD, BAD 900, BAA 600, DAA 1200,
6
AC Tính thể tích V của khối hộp đã cho.
A V 2 B V 2 2 C
2 2
V
D V 2 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho khối hộp ABCD A B C D. có AA 2AB 2AD, BAD 900, BAA 600,
DAA , AC 6 Tính thể tích V của khối hộp đã cho.
A.V 2 B.V 2 3 C.
2 2
V
D.V 2 2
Lời giải
Trang 13Đặt x AB AD x , 0 thì AA 2x Áp dụng định lý côsin trong tam giác ABA, ta có
2 cos 60 4 2 .2 3
2
Suy ra AA2 AB2A B 2 Do đó tam giác ABA vuông tại B hay ABBA
Mà ABBC (do ABAD) nên ABBCD A
Vì vậy,
2 ABA DCD 2.3 A A BC 2 A BC
V V V AB S
2
A BC
S BC BA BC BA
mà BC BA AD AA AB AD AA AD AB x x 2 cos1200 0 x2
nên
.3
A BC
x
Do đó,
2
3
2
2
x
Theo quy tắc hình hộp, AC AB AD AA
Suy ra
Vậy thể tích của khối hộp đã cho là V 2
Câu 35 Cho log 527 a; log 78 b; log 32 Giá trị của c log 35 bằng12
Trang 14A
3 2
2
c
3 3 2
c
3 2 3
c
3 3 1
c
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho log 527 a; log 78 b; log 32 Giá trị của c log 35 bằng12
A
3 2
3
c
B
3 2 2
c
C
3 3 1
c
D
3 3 2
c
Lời giải
Ta có: log 527 a log 5 3 , log 73 a 8 b log 7 32 b
log 5 log 3.log 5 3ac ,
2 3
2
log 7 3 log 7
log 3
b c
log 35 log 7 log 5
log 12 log 12 2log 2 log 3 2log 2 log 3