Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngangA. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là A.. Giả sử sau năm đầu tư, dự án đầu tư lần một sẽ phát sinh lợi nhuận với tốc độ trăm đôla/năm, tiếp
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 059.
Câu 1
Cho hàm số y=f ( x ) có và Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.
B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=− 1
D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=− 1.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:
là TCN
Câu 2
Đồ thị nào sau đây là đồ thị hàm số ?
A
B
C
Trang 2D
Đáp án đúng: A
Câu 3 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M1;1; 1 và vuông góc với đường thẳng
:
có phương trình là
A x 2y z 2 0 B 2x2y z 3 0
C x 2y z 0 D 2x2y z 3 0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
:
thì có một vec-tơ chỉ phương là u 2; 2;1. Gọi là mặt phẳng cần tìm
Có
, nên u 2; 2;1 là một vec-tơ pháp tuyến của
Mặt phẳng qua điểm M1;1; 1 và có một vec-tơ pháp tuyến u 2; 2;1.
Nên phương trình là 2 2x y z 3 0
Câu 4 Tìm cực tiểu của hàm số y=−x4
+x2−2
A y CT=2 B y CT=1 C y CT=−2 D y CT=−1
Đáp án đúng: C
Câu 5
Cho hàm số f x
có đồ thị như hình vẽ
Trang 3Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A x 2 B x 1 C y 2 D y 1
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Nhìn vào đồ thị ta thấy lim1 ; lim1
x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.1
Câu 6 Tập xác định D của hàm số y x 3 2
A D = ( 3; +¥ )
C D R = \ 3 { }
Đáp án đúng: C
Câu 7
Tập đoàn dầu khí Việt Nam PVC dự định đầu tư một khu sản xuất, chế biến dầu thô tại Quảng Ngãi Giả sử sau năm đầu tư, dự án đầu tư lần một sẽ phát sinh lợi nhuận với tốc độ trăm đôla/năm, tiếp sau đó dự án lần hai sẽ phát sinh lợi nhuận với tốc độ trăm đôla/năm Biết sau thời gian năm thì tốc độ lợi nhuận của dự án hai bằng một nửa với tốc độ lợi nhuận với dự án một Tính lợi nhuận vượt thực tế cho khoảng thời gian trên
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Khoảng thời gian để tốc độ sinh lợi nhuận để dự án hai bằng nửa dự án lần một khi:
P t P t t t
5 5 15
t
t
Lợi nhuận vượt trong khoảng thời gian 0 t 5 5 15 sẽ xác định bằng tích phân sau:
2
Trang 4
5 5 15
5 5 15
2 0
0
350 5
3
Câu 8 Phương trình (2x - 5 log) ( 2x- 3) =0
có hai nghiệm x x1, 2 Tính giá trị của biểu thức K =x1+3x2.
A K =18 log 5.+ 2 B K =32 log 3.+ 2
C K =24 log 5.+ 2
D K =32 log 2.+ 3
Đáp án đúng: C
Câu 9
Cho hàm số yf x
phù hợp với bảng biến thiên bên dưới Tổng số đường tiệm cận là:
Đáp án đúng: D
Câu 10
Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA2a , tam giác ABC vuông tại B và
2
AC a (minh họa như hình vẽ bên)
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
bằng
Đáp án đúng: B
Câu 11
Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x ax3bx2c,
các đường thẳng 1,
x x và trục hoành.2
Trang 5A
53
8
S
50 8
S
51 8
S
52 8
S
Đáp án đúng: C
Câu 12
Số điểm cực trị của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 13 Cho đường cong (C):
2
2x 5x 6
y
x
Tìm phương án đúng:
A (C) không có tiệm cận ngang B (C) có hai tiệm cận ngang y1,y1
C (C) có hai tiệm cận ngang y 2,y 2 D (C) chỉ có tiệm cận đứng
Đáp án đúng: C
Câu 14 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa
mặt phẳng SBC
và mặt phẳng đáy bằng 60 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng
A
2
172
3
a
2
172 9
a
C
2
76 3
a
D 84 a 2
Đáp án đúng: A
Câu 15 Một hình nón đỉnh S , đáy hình tròn tâm O và SO h Một mặt phẳng P
qua đỉnh S cắt đường
tròn O
theo dây cung AB sao cho góc AOB 90 , biết khoảng cách từ O đến P
bằng 2
h
Khi đó diện tích xung quanh hình nón bằng?
Trang 6A
2 10
3
h
2
3
h
2 10 6
h
2 10
3 3
h
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi I là trung điểm của AB
OH SO OI OI h h h
3 3
h OI
Tam giác OAB vuông cân tại O nên:
2 3 2
3
h
AB OI
,
6 3
h
R OA OB
Suy ra:
2
SB SO OB h
Diện tích xung quanh của hình nón:
2
xq
Câu 16 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 x22 là
A
2 50
;
3 27
50 3
;
27 2
C 2;0
D 0; 2
Đáp án đúng: D
Câu 17 Trong không gian cho bốn mặt cầu có bán kính lần lượt là 2;3;3;2 (đơn vị độ dài) đôi một tiếp xúc với
nhau Mặt cầu nhỏ tiếp xúc ngoài với cả bốn mặt cầu trên có bán kính bằng
A
6
5
3
7
15.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi A B C D, , , lần lượt là tâm của 4 mặt cầu đã cho Do bốn mặt cầu có bán kính lần lượt là 2;3;3;2 (đơn vị độ dài) đôi một tiếp xúc nên dễ thấy bốn mặt cầu đôi một tiếp xúc ngoài
Khi đó ta có A B C D, , , lập thành tứ diện có độ dài các cạnh AB AC BD CD ,5 AD ,4 BC 6
Trang 7Gọi E là trung điểm BC khi đó ta có AE DE 4.Suy ra ADE là tam giác đều hay hình chiếu của D lên
mặt phẳng ABC
là trung điểm H của AE Suy ra DH 2 3.
Gắn hệ trục tọa độ gốc E ta có tọa độ các điểm E0,0,0 ,A 4,0,0,B0,3,0,C0, 3,0 ,D 2,0, 2 3
Giả sử mặt cầu nhỏ tiếp xúc ngoài với cả bốn mặt cầu trên có tâmI a b c c , , , 0
, bán kính R Ta có hệ phương
trình
2
1 3
3
IA IB
IB R
IC R
IA ID
11
x
z
Suy ra
6 2 11
R IA
Cách 2:
Gọi A B C D, , , là tâm bốn mặt cầu, không mất tính tổng quát ta giả sử AB 4, AC BD AD BC Gọi5 ,
M N lần lượt là trung điểm của AB CD, Dễ dàng tính được MN 2 3 Gọi I là tâm mặt cầu nhỏ nhất với bán kính rtiếp xúc với bốn mặt cầu trên Vì IA IB IC , ID nên I nằm trên đoạn MN
Đặt IN , ta có x IC 32x2 , 3 r IA 222 3 x2 2 r
Từ đó suy ra 2 2 2 2 12 3
11
, suy ra
2
r
Cách 3
Trang 8Gọi A B, là tâm quả cầu bán kính bằng 2 C D, là tâm quả cầu bán kính bằng 3 I là tâm quả cầu bán kính x
Mặt cầu I
tiếp xúc ngoài với 4 mặt cầu tâm A B C D, , , nên IA IB x 2, IC ID x 3
Gọi P
, Q lần lượt là các mặt phẳng trung trực đoạn AB và CD
1
Tứ diện ABCD có DA DB CA CB suy ra MN là đường vuông góc chung của 5 AB và CD , suy ra
MN P Q
Từ 1
và 2
suy ra I MN
Tam giác IAM có IM IA2 AM2 x22 4
Tam giác CIN có IN IC2 CN2 x32 9
Tam giác ABN có NM NA2 AM2 12
Suy ra 32 9 22 4 12 6
11
x x x
Câu 18 Tìm tất cả các tham số thực m để hàm số f x x3 3x23m1x
đạt cực tiểu tại x 0 2
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các tham số thực m để hàm số f x x3 3x23m1x
đạt cực tiểu tại x 0 2
A m B 1 m C 1 m D 1 m 1
Câu 19 Trong không gian với hệ trục Oxyzcho ba điểm A2;1;3 , B1; 2;2
, C x y ; ;5
thẳng hàng Khi đó
x y bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục Oxyzcho ba điểm A2;1;3, B1; 2;2
, C x y ; ;5
thẳng hàng Khi đó x y bằng
A 11 B 11 C 3 D 3
Lời giải
Ta có AB 1; 3; 1
, AC x 2;y1; 2
Ba điểm A B C, , thẳng hàng AB
, AC
cùng phương 4
7
x
y
Vậy x y 11
Trang 9Câu 20 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 3 2 2 2
2 3 1
y x mx m x
có hai điểm cực trị có hoành độ x , 1 x sao cho 2 x x1 22x1x2 1
A
2
3
m
B m 0 C
2 3
m
D
1 2
m
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có :y' 2 x2 2mx 2 3 m212x2 mx 3m21
,
g x x mx m là tam thức bậc hai có 13m2 4 Do đó hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi '
y có hai nghiệm phân biệt g x có hai nghiệm phân biệt
0
2 13 13
2 13 13
m
m
1
x , x là các nghiệm của 2 g x
nên theo định lý Vi-ét, ta có
2
Do đó x x1 22x1x2 1 3m22m 1 1 3m22m 0
0 2 3
m m
Đối chiếu với điều kiện (1), ta thấy chỉ thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 21 Cho điểmA3;5; 7 , 1;1; 1 B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
A I4;6; 8
B I 2; 4;6
C I2;3; 4 D I 1; 2;3
Đáp án đúng: C
Câu 22
Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc (vkm/ h) phụ thuộc thời gian ( )t h có đồ thị là một phần của đường Parabol có đỉnh (I 2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính quãng đường s mà vật di
chuyển được trong 3 giờ đó
A s=25,25km. B s=26,75km. C s=24,25km. D s=24,75km.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Trang 10Lời giải
Dựa vào đồ thị suy ra
( )
ìïï ïïï íï ïï ïïî
=
£ £
2
9
9 m/ s khi 0 t 3 4
27 m/ s khi 3 4
4
v t
t
Quảng đường người đó đi được trong khoảng thời gian 4 giờ là:
2
s=òæçççè - t + t tö÷÷÷ø +ò t=
Câu 23 Đạo hàm của hàm số ylog 23 x1
trên khoảng
1
; 2
bằng
A
2
2
2x 1 lnx
C
2
2x 1 ln 3. D 22ln 2x 1.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 24 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có các cạnh bên bằng a 2 và đáy là tam giác vuông tại A ,
AB a AC a Ký hiệu là góc tạo bởi hai mặt phẳng A BC
và BCC B
Tính tan
A
6 tan
4
3 tan
6
C
2 6 tan
3
3 tan
4
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có các cạnh bên bằng a 2 và đáy là tam giác vuông
tại A , AB a AC a , 3 Ký hiệu là góc tạo bởi hai mặt phẳng A BC
và BCC B
Tính tan
A
3
tan
6
B
6 tan
4
C
3 tan
4
D
2 6 tan
3
Lời giải
FB tác giả: Thùy Lên
Kẻ AM BC tại M Lại có AA BC Suy ra BCAMA BCA M
Trang 11
Suy ra A BC , BB C C A M AM , A MA
Xét ABC vuông tại A có AM là đường cao.
2
a AM
tan
3 3
2
Câu 25 Tập xác định của hàm số 2
3 log 1
y x
là
A ; \ 1
B ; 1 1;
C 1;1
D ; 11;.
Đáp án đúng: B
Câu 26
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn
Đáp án đúng: C
Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho phép tịnh tiến theo v 1;1
Phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng d x : 1 0 thành đường thẳng d' Khi đó, phương trình của d' là
C x y 2 0 D x 2 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v 1;1. Phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng :d x thành đường thẳng '1 0 d Khi đó, phương trình của ' d là
A x B 2 0 x y 2 0 C x D 1 0 y 2 0
Lời giải
Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo v 1;1 là
Nếu M x y , là điểm bất kì trên đường thẳng d thì x , suy ra ' 1 1 01 0 x x' 2 0 Vậy phương trình đường thẳng 'd là x 2 0
Câu 28 Cho hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?
A GA GC GD BD
B GA GC GD 0
C GA GC GD CD
Đáp án đúng: A
Trang 12Câu 29 Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị 2 C Giả sử đường thẳng d y ax b: là tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ dương Tính a b biết rằng d
cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và Bsao cho 9
OB OA
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có: OB9.OA tanOAB 9 Đường thẳng d có hệ số góc là: k a 9
GọiM x y 0; 0,x 0 0
là tiếp điểm của tiếp tuyến d ta được
0
1
vn
Vậy phương trình đường thẳng d là
y x y x a b a b
Câu 30 C ho tam giác OAB vuông tại O có OA , 3 OB Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành4
khi quay tam giác OAB quanh OA ?
A S 26 B S52 C S 20 D S36
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Vì tam giác OAB vuông tại O có OA3,OB4 nên AB , ta có :5
.4.5 20
xq
S RlOB AB
Và diện tích đáy là S R2 .OB2 .42 16 Vậy S tp S S xq 36
Câu 31 Cho hàm số yx33x2 x1 Gọi x x là các điểm cực trị của hàm số trên Khi đó 1, 2 2 2
1 2
x x có giá
trị bằng
A
35
9
10
14
35
9 .
Đáp án đúng: B
Câu 32
Cho khối chóp S.ABC có 1216 , tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, 1196 Thể tích khối chóp S.ABC là:
C 123
125 6
Đáp án đúng: D
Câu 33 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 2 và 2 y3x là:
A
1
6
S
B
3 2
S
Đáp án đúng: A
Trang 13Câu 34 Cho hàm số y x 3 khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
B Đồ thị hàm số cắt trục Ox
C Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Đáp án đúng: C
Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 2;1) Mặt phẳng ( )P đi qua M và cắt các trục tọa độ
Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm A B C, , không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC
Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( )P
A 4x 2y z 10 0 B x 2y z 10 0
C 2x 2yz90 D 3x2y z 10 0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 2;1) Mặt phẳng ( )P đi qua M và cắt các trục tọa
độ Ox Oy Oz, , lần lượt tại các điểm A B C, , không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC
Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( )P
A 4x 2y z 10 0 B 3x2y z 10 0 C 2x 2yz90 D x 2y z 10 0
Lời giải
Gọi A a( ; 0; 0), B(0; ;0)b , C(0; 0; )c
Phương trình mặt phẳng ( ) : 1 ( 0)
Vì ( )P đi qua M nên
1 (1)
a b c
Ta có: MA ( a 3; 2; 1), MB ( 3; b 2; 1), BC (0; ; ), b c AC ( ;0; ) a c
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên
3
a c
MB AC
Từ và suy ra
14
3
Khi đó phương trình mặt phẳng ( ) : 3P x2y z 14 0 có vectơ pháp tuyến n 1 (3;2;1)
Mặt phẳng ( ) :Q x 2yz100có vectơ pháp tuyến n 2 (1; 2;1)
Vì n n 1 2 0
nên mp P( )mp Q( )
Vậy mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( )P là x 2y z 10 0