Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Từ bảng xét dấu của và giả thiết suy ra bảng biến thiên của hàm số như sau Từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số : Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 059.
Câu 1 Xét các số phức thỏa mãn Hỏi giá trị lớn nhất của biểu thức
thuộc tập nào trong các tập dưới đây?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét các số phức thỏa mãn Hỏi giá trị lớn nhất của biểu thức
thuộc tập nào trong các tập dưới đây?
Lời giải
Ta có:
Đẳng thức xảy ra khi Vậy
Từ và , suy ra:
Câu 2 Tìm nghiệm của phương trình
Trang 2Đáp án đúng: B
Câu 3
Cho hàm số có đạo hàm cấp hai trên Biết , và bảng xét dấu của
như sau
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại thuộc khoảng nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Từ bảng xét dấu của và giả thiết suy ra bảng biến thiên của hàm số như sau
Từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số :
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
Câu 4 Cho hai số phức là hai nghiệm của phương trình , biết Giá
trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
Trang 3Ta có:
Vậy số phức có mô đun bằng 1
Câu 5 Cho tập hợp A=\{( x ; y )∨x2− 25= y ( y+6); x , y∈ℤ \},
B=\{ (5;−6 ) ; (− 5 ;−6) \} và tập hợp M Biết A ∪ B=M, số phần tử của tập hợp M là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có x2− 25= y ( y+6) ⇔ x2−( y+3)2=16 ⇔(| x|+| y+3|)(| x|−| y+3|)=16(∗)
Vì | x|+| y+3 |≥0 nên từ (∗) suy ra | x|−| y+3|≥0
Lại có: | x|+| y+3 |≥| x|− | y+3| và x , y∈ℤ
Do đó (| x|+| y+3|)( |x |− | y+3|)=16 khi các trường hợp sau xảy ra:
* \{| x |+| y+3|=16
| x |− | y+3|=1 ⇔ \{
| x|=17
2
| y+3|= 152 (loại do x , y∈ℤ).
* \{| x |+| y+3|=8 | x |− | y+3|=2 ⇔\{| x|=5 | y+3|=3 ⇔\{ x=± 5 y+3=±3 ⇔\{ [ y=0 x=± 5
y=−6 (thỏa mãn x , y∈ℤ).
* \{| x |+| y+3|=4 | x |− | y+3|=4 ⇔\{| x|=4 | y+3|=0 ⇔\{ x=± 4 y=− 3 (thỏa mãn x , y∈ℤ).
Khi đó A=\{(5 ; 0) ; ( 5 ; −6) ; (− 5 ; 0) ; (−5 ; − 6) ; ( 4 ; −3) ; (− 4 ; − 3) \}.
M=\{(5 ; 0) ; (5 ; − 6) ; (−5 ; 0) ; (− 5 ; −6 ) ; ( 4 ; − 3) ; ( −4 ; −3) \}.
Vậy số phần tử của tập hợp M bằng 6
Câu 6 Viết phương trình mặt cầu đi qua hai điểm và có tâm thuộc đường thẳng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Viết phương trình mặt cầu đi qua hai điểm và có tâm thuộc đường thẳng
Lời giải
Trang 4Phương trình tham số của đường thẳng
Do
Do mặt cầu đi qua 2 điểm nên
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
nhất của biểu thức
Đáp án đúng: A
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A B C D
Lời giải
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị nguyên của trên thỏa mãn
Trang 5
A 1 B 2021 C 0 D 2020.
Đáp án đúng: B
Câu 9 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số với trục hoành là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 10
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
Lời giải
Từ đồ thị ta có
Trang 6Từ đồ thị ta suy ra được phương trình có 1 nghiệm; phương trình có 3 nghiệm phân biệt, phương trình
có một nghiệm
Vậy phương trình có 7 nghiệm thực phân biệt
Câu 11
Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng và độ dài cạnh bên bằng (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: D
Câu 12 Công thức tính thể tích của khối trụ:
Đáp án đúng: A
Câu 13
Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao Tính thể tích khối trụ đó
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao Tính thể tích khối trụ đó
Lời giải
Trang 7
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có với thì
Câu 15 Nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: C
Câu 16 Anh Huy đi làm được lĩnh lương khởi điểm đồng/tháng Cứ năm, lương của anh Huy lại được tăng thêm / tháng Hỏi sau năm làm việc anh Huy nhận được tất cả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng)
Đáp án đúng: D
Câu 17
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào dưới đây sai?
A Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại
C Hàm số không có giá trị lớn nhất D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4.
Trang 8Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-2] Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào dưới đây sai?
A Hàm số không có giá trị lớn nhất B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
C Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4 D Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Huyền Nga
Vì là tiệm cận ngang nên hàm số không có giá trị lớn nhất từ đó suy ra khẳng định giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4 là sai
Câu 18 Vectơ chỉ phương của đường thẳng : là:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng : là:
Lời giải
Đường thẳng : có vectơ chỉ phương là
Câu 19 Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục bằng
Đáp án đúng: B
Câu 20 Cho các số phức , thỏa mãn , , là số thực Tìm giá trị lớn nhất của
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2D4-5.2-4] Cho các số phức , thỏa mãn , , là số thực Tìm giá trị lớn nhất của
A B C D .
Trang 9Lời giải
FB tác giả: Huỳnh Công Liêm
Đặt
là số thực khi và chỉ khi
Câu 21 Trong không gian , cho điểm và điểm di động trên mặt phẳng ( khác ) Gọi là hình chiếu vuông góc của lên và là trung điểm của Biết rằng luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, điểm nào sau đây thuộc mặt cầu đó?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho điểm và điểm di động trên mặt phẳng ( khác ) Gọi là hình chiếu vuông góc của lên và là trung điểm của Biết rằng luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, điểm nào sau đây thuộc mặt cầu đó?
Câu 22 Tính diện tích xung quanh của hình trụ bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính diện tích xung quanh của hình trụ bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 là
Câu 23 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho
Đáp án đúng: C
Trang 10Giải thích chi tiết: Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham
số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho
A B C D .
Lời giải
Ta có
T h1
:
Phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt, khi đó:
Khi đó phương trình có 2 nghiệm phức là 2 số phức liên hợp của nhau, ta luôn có
Câu 24 Gọi là giá trị lớn nhất và là giá trị nhỏ nhất của hàm số Khi đó bằng?
Đáp án đúng: B
Câu 25
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: B
Câu 26 Cho hàm số y= - 2x 3 +x -1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng
Đáp án đúng: B
Câu 27
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và Giá trị nhỏ nhật của biểu thức
bằng
Trang 11A B C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta được
Từ đó suy ra
Vậy
Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (Chuyên đề - Ứng dụng tích phân) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
A B C D
Lời giải
Diện tích của hình phẳng đã cho là
Câu 29 Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho phương trình x3−3 x2−9 x−m=0 có đúng 1 nghiệm?
Đáp án đúng: A
Câu 30
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như sau:
Trang 12Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
Đáp án đúng: D
Câu 31
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: D
Trang 13Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A B C Vô nghiệm.D
Lời giải
Phương trình , dựa vào đồ thị ta thấy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Câu 32
Cho khối chóp S.ABC có 1216 , tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, 1196 Thể tích khối chóp S.ABC là:
Đáp án đúng: D
Câu 33 Một vật chuyển động với vận tốc thì tăng tốc với gia tốc Tính quãng đường vật
đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc ?
Đáp án đúng: D
Lấy mốc thời gian lúc tăng tốc
Trang 14Sau 10 giây, quãng đường vật đi được là:
Câu 34 Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số thực sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn bằng Tính tổng các phần tử của bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số thực sao cho giá trị lớn nhất của hàm
số trên đoạn bằng Tính tổng các phần tử của bằng
A B C D
Lời giải
Nhận xét: Hàm số là hàm số bậc ba không đơn điệu trên đoạn nên ta sẽ đưa hàm số này về hàm bậc nhất để sử dụng các tính chất cho bài tập này
Đặt , do nên ta tìm được miền giá trị Khi đó đơn điệu trên
Ta có
Chú ý: Cách giải trên ta đã sử dụng tính chất của hàm số bậc nhất là
Tuy nhiên có thể trình bày phần sau bài toán như sau mà không cần công thức
Ta có
Cách 2
Trang 15Suy ra
Do đó tổng tất cả các phần tử của bằng
Câu 35 Tập xác định của HS là
Đáp án đúng: C