Tính a b Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Cho x là số thực dương... Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Tất cả các khẳng định trên đều
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 059.
Câu 1 Giá trị biểu thức 3 2 2 2018. 2 1 2019
bằng
A 2 1 2019
C 2 1 2019
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có 3 2 2 2018. 2 1 2019 2 1 22018. 2 1 2019
2 1 2018. 2 1 2018. 2 1 2018. 2 1
=
2 1 2017. 2 1 2 1 2019
2 1 2017
Câu 2 Cho x là số thực dương Biết 3 3
a b
x x x x x với ,ab là các số tự nhiên và a b là phân số tối giản.
Tính a b
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho x là số thực dương Biết 3 3
a b
x x x x x với ,ab là các số tự nhiên và a b là phân số
tối giản Tính a b
A 16 B 15 C 14 D 17
Lời giải
7
3 3 9
x x x x x a7;b9.
Vậy a b 16
Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ¢ ¢ ¢ có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB=a và A B a¢ = 3 Thể
tích khối lăng trụ ABC A B C. ¢ ¢ ¢ là
A
3
2
a
B
3 6
a
C
3 2 2
a
D
3 3 2
a
Đáp án đúng: C
Trang 2Giải thích chi tiết:
Ta có AA¢= A B¢ 2- AB2 =a 2,
2 2 1
ABC
a
Thể tích khối lăng trụ là
3 2
2
ABC
a
V =AA S¢ =
Câu 4 Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x x 8 x2 9
với x Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên
dương của m để hàm số f x 36x m
có ít nhất 3 cực trị?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Đề 102-2021) Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x 8 x2 9
với x Hỏi
có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số f x 36x m
có ít nhất 3 cực trị?
A 5 B 7 C 8 D 6
Lời giải
Hàm số yf x có f x tại 0 x8,x3
Đặt g x f x 36x m
Với x là 1 cực trị của 0 g x
Để g x
có ít nhất 3 cực trị thì g x
phải có ít nhất 3 nghiệm bội lẻ hay f ' x36x m 0
có ít nhất 2 nghiệm
3
3
Ta có đồ thị u x x36x
( với m ):0
Trang 3Để f ' x36x m 0
có ít nhất 2 nghiệm thì : 8 m 0 m 8 m1;7
Vậy có 7 giá trị m
Câu 5 Cho a b , 0, a b , 1 và x y, là hai số thực dương Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A
loga x loga x loga y
y
B logaxy loga xloga y
C log logb a a xlogb x D
log
log
a
a
Đáp án đúng: D
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M x y z ; ;
xét các khẳng định (1) Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng Oxy
là điểm có tọa độ x y; ;0
Khoảng cách từ điểm M lên trục Oz bằng x2y2
Hình chiếu vuông góc của M trên trục Oylà điểm có tọa độ 0; y;0
Điểm đối xứng của M qua trục Ox là điểm có tọa độ x; y; z
Điểm đối xứng với điểm M qua gốc tọa độ O là điểm có tọa độ x; y; z
Độ dài của vec-tơ OM
bằng x2y2z2
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tất cả các khẳng định trên đều đúng.
Câu 7 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4 i 2. Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức w2z 1 i là hình tròn có diện tích
Trang 4A S 16 B S 25 C S 9 D S 12
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
1
2 1
2
w i
w z i z
1
2
z i i w i i w i
Giả sử w x yi x y, , khi đó 1 x 72y92 16
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I7; 9
, bán kính r 4.
Vậy diện tích cần tìm là S.42 16
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 2;3 và B3;2;5 Xét hai điểm M và N thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy
sao cho MN 2023 Tìm giá trị nhỏ nhất của AM BN
A 2 17 B 205 97 C 65 D 25 97
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;2;3
và B3;2;5
Xét hai điểm M và N
thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy
sao cho MN 2023 Tìm giá trị nhỏ nhất của AM BN
A 2 17 B 65 C 25 97 D 205 97
Lời giải
Dựng véc tơ BB NM
, khi đó BN MB, B Q qua B đồng thời song song với mặt phẳng Oxy Suy ra
Q 5
Trang 5
Vì BB MN 2023 suy ra B thuộc đường tròn tâm B, bán kính R 2023 nằm trong Q
Gọi A đối xứng với A qua Oxy
, ta có A 1; 2; 3 Ta có AM BN A M MB A B Gọi H 1; 2;5
là hình chiếu vuông góc của A lên Q
Suy ra A H 8,HB4 Mặt khác HBHB BB 4 2023 2019
Suy ra AM BN A B A H 2 HB2 8220192 205 97
Câu 9 Cho hàm số yf x
có đạo hàm là f x 8x3sin ,x x và f 0 Biết 3 F x là nguyên hàm của f x
thỏa mãn F 0 Khi đó 2 F 1 bằng
A
32
cos1
32 cos1
32 sin1
32 sin1
5 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có f x
là một nguyên hàm của hàm số f x
Mà f x dx 8x3sinx dx 2x4 cosx C nên f x 2x4 cosx C
Vì f 0 3 2.04 cos 0C 3 C Vậy 4 f x 2x4 cosx 4
Ta có F x
là một nguyên hàm của hàm số f x
1
2
5
2 sin 4 5
F x x x x C
2
5
Suy ra 2 5
sin 4 2 5
F x x x x
1 1 sin1 4.1 2 sin1
Câu 10 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC , 4 AB BC CA Tính thể tích khối nón giới hạn bởi3
hình nón có đỉnh là S và đáy là đường tròn ngoại tiếp ABC ?
Đáp án đúng: A
Trang 6Giải thích chi tiết:
Đường cao hình chóp là đường cao hình nón:
2
3 2
h SO SA OA
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC : R OA 3
Vậy thể tích khối nón cần tìm là:
2 1
13 3
V h R
Câu 11
Cho hàm số yf x
xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Phương trình 2f x 3 0
có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình
3
2
f x f x
Đường thẳng
3 2
y
cắt đồ thị hàm số y f x
tại 2 điểm phân biệt nên phương trình đã cho có 2 nghiệm.
Câu 12 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB=a , BC=a√3, SA vuông góc với đáy Biết SC=2 a√2, tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
A a3 B a3
√3 C 2 a3√3
3
√3
3 .
Đáp án đúng: D
Câu 13 Biết rằng log 3 a2 , log 5 b2 Tính log 4 theo 45 a, b
Trang 7A
2
2 2
b a
2 2
a b
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
log 4
log 45 log 3 5 2log 3 log 5 2a b
Câu 14 Cho 13 f x dx 2 Giá trị của 133 f x dx bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho 13 f x dx 2 Giá trị của 133 f x dx bằng
A 8 B 9 C 6 D 2
Lời giải
Ta có: 133f x dx 313 f x dx 3.2 6
véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng là n 2; 3; 4
Câu 15
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Đáp án đúng: D
Câu 16 Đồ thị hàm số
2 2
9
y
x
=
- có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: B
A 16 2i B 16 2i C 2 4i D 16 2i
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có 7 3 i 9 i 7 3 9i i 16 2 i
Câu 18
Cho hàm số Tìm để đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang
Trang 8Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số Tìm để đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang
Lời giải
Vì
Và
Hàm số có hai tiệm cận ngang khi
Câu 19 Tìm nghiệm phức z thỏa mãn hệ phương trình phức :
1 3 1
z i
A z 2 i B z 2 i C z 1 i D z 1 i
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm nghiệm phức z thỏa mãn hệ phương trình phức :
1 3 1
z i
A.z 2 i B z 1 i C.z 2 i D.z 1 i
Hướng dẫn giải
Gọi là điểm biểu diễn số phức z x yi x y R ,
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức và
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức và
Ta có : z1 z i MA MB với thuộc đường trung trực của
3
z i
của
Câu 20
Trang 9Cho tích phân Hãy tính tích phân theo
Đáp án đúng: A
Đổi cận
x x
e
e
, khi đặt t e x ta có:1
A
2
2
I t dt. B I 2dt. C 2
dt
I . D I t dt2
Đáp án đúng: B
Câu 22 Cho hàm số yf x
liên tục trên và thỏa mãn
f x f x f x x x x
.Tính
1
2
0
3x 1 f x dx
A 2 B
25
11
1
2.
Đáp án đúng: D
Câu 23 Cho số phức w , biết rằng z1 w 3i và z2 3w i là hai nghiệm của phương trình 2
0
z az b với a b, là các số thực Tính T z1 z2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt w x yi x y ,
Theo Vi-et ta có z1z2 a
Từ giả thiết ta có z1z2 x yi3i3(x yi ) i 4x(4y4)i
4 (4 4)
a x y i
là số thực 4y 4 0 y1
2
1 2 ( 3 )(3 3 ) ( 2 )(3 2 ) (3 4) 4
z z x i i x i i x i x i x xi b là số thực
4x 0 x 0
1 2 , 2 2 1 2 4
Trang 10Câu 24
Cho các số thực a b c, , lớn hơn 1 thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
9.
7. 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Khi đó ta có x 1 (1 yz) xy yz xz 1
y z
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng phân thức ta có
2
x y z
Câu 25 Cho hình lập phương ABCD A BC D ' ' ' ' Chọn mệnh đề đúng?
A AB C Duuur+uuuur' ' =0r. B ABuuur=CDuuur.
C ABuuur+AD ACuuur+uuur =AAuuur'. D ACuuur=C Auuuur' '.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn mệnh đề đúng?
A.ACuuur=C Auuuuur' '.B.ABuuur uuur+AD AC+uuur=AAuuur'.C.ABuuur=CDuuur.D.AB C Duuur+uuuuur' ' 0=r.
Lời giải
Ta có : ABuuur và C Duuuuur' ' là hai vectơ đối nhau nên AB C Duuur+uuuuur' ' 0=r
Câu 26 Với mọi số thực a dương, log(10 a2) bằng
A 1+lo g2a B loga−2 C 2 loga+1 D 2 loga−1.
Đáp án đúng: C
Câu 27 Cho hai z1 2 3 , i z2 1 i Tính z13z2
A z13z2 61
C z13z2 11 D z13z2 11
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có z1 3z2 (2 3 ) 3(1 i i) 5 6 i z1 3z2 52 62 61
Câu 28 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy Bán kính R của
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng:
Trang 11A
1
2
B
1
2
C
1
2
D
1
2
Đáp án đúng: C
Câu 29 Khi tính tích phân
2 2 1
I x x x
bằng cách đặt u x 21 ta được tích phân nào bên dưới
A
3
0
1
.d 2
I u u
3
0
2 d
I u u
C
2
1
.d
I u u
3
0 d
I u u
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Khi tính tích phân
2 2 1
I x x x
bằng cách đặt u x 21 ta được tích phân nào bên dưới
A
3
0
1
.d
2
I u u
B
2 1 d
I u u
C
3
0 d
I u u
D
3
0
2 d
I u u
Lời giải
Đặt u x 2 1 du2 dx x
Đổi cận: x 1 u0; x 2 u3
Khi đó
3
0
.d
I u u
Câu 30
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng A 1 B 2 C 5 D 3
Đáp án đúng: A
Câu 31 Tam giác ABC có a=21, b=17, c=10 Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho
A
7
2
r =
B r =16 C r =8 D r =7
Đáp án đúng: A
Câu 32
Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Đáp án đúng: B
Câu 33 Cho phương trình 3 2
log 2a x 2log 3x 6
, 1
Tìm a để phương trình có nghiệm duy nhất?
A 6 a 2 B a 1
Trang 12C 2 a 1 D a 1
Đáp án đúng: B
Câu 34 Cho hàm số f x 2 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x x d 2xcosx C . B f x x d 2 cosx C .
C f x x d cosx C . D f x x d 2x cosx C .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có f x x d 2 sin x xd 2dx sin dx x2xcosx C .
Câu 35 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số
2x m 1
y
x m
đồng biến trên ;0
?
A
1 0
3
m
B 1 m0 C
1 3
m
D m 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định: D\ m
2 2
2m m 1 3m 1
y
Hàm số đồng biến trên ;0
0
m