Để định vị một trụ điện, người ta cần đúc một khối bê tông có chiều cao h=1,5mgồm: - Phần dưới có dạng hình trụ bán kính đáy R=1m và có chiều cao bằng 1 3h; - Phần trên có dạng hình nón
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 057.
Câu 1 Cho hàm số f x
liên tục trên 0;
thỏa mãn f x xf x lnx và f 1 Tính 1 f e
1
e
Đáp án đúng: A
Câu 2 Cho hàm số yf x
xác định trên R và có đạo hàm f x
thỏa mãn f x 1 x x 2 g x 1 trong đó g x 0; x R Hàm số yf 1 x x 2
nghịch biến trên khoảng nào?
A 0;3
B 3;
C 1;
D ;3
Đáp án đúng: B
Câu 3 Hình lập phương là loại khối đa diện đều:
A 3;4
B 3;3
C 4;3
D 3;5
Đáp án đúng: C
Câu 4
Để định vị một trụ điện, người ta cần đúc một khối bê tông có chiều cao h=1,5mgồm:
- Phần dưới có dạng hình trụ bán kính đáy R=1m và có chiều cao bằng
1
3h;
- Phần trên có dạng hình nón bán kính đáy bằng R đã bị cắt bỏ bớt một phần hình nón có bán kính đáy bằng 1
2R ở phía trên (người ta thường gọi hình đó là hình nón cụt);
- Phần ở giữa rỗng có dạng hình trụ bán kính đáy bằng
1
4R (tham khảo hình vẽ bên dưới).
Thể tích của khối bê tông (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng
Trang 2A 3, 403m 3 B 3,109m 3 C 2,814m 3 D 2,815m 3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Thể tích hình trụ bán kính đáy R và có chiều cao bằng 3
h
:
1
1
h
V =p R = p R h
Thể tích hình nón cụt bán kính đáy lớn R, bán kính đáy bé 2
R
và có chiều cao bằng
2 3
h
:
2
2
Thể tích hình trụ bán kính đáy 4
R
và có chiều cao bằng h (phần rỗng ở giữa):
2
2 3
1
R
V =p h= p R h
Thể tích của khối bê tông bằng:
1 2 3
V = + -V V V
3 18 16
R h
95
3,109
Câu 5
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
1
x
y
2 1 1
x y
x
C
1
x
y
1 2 1
x y
Đáp án đúng: B
Câu 6
Cho hàm số y f x
có đạo hàm trên ¡ Đồ thị hàm số y f x
như hình vẽ
Trang 3Hàm số yf x 22x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 3 B 0;1
C 2; 0 D 1; 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y f x
có đạo hàm trên ¡ Đồ thị hàm số y f x
như hình vẽ
Hàm số yf x 22x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; 2
B ; 3 C 0;1
D 2; 0
Lời giải
Từ đồ thị của hàm số y f x
ta có bảng biến thiên của hàm số y f x
như sau
Trang 4Đặt g x f x 22x
Hàm số g x đồng biến khi g x 0 x1 f x 22x0
1 0
1
x
1 0
2
x
Xét
2
1
1 0
1
x x
x
Xét
2 2
2
1
1 0
1
2 1 0
x x
x
1 1
1
x x
x x
x x
x
Vậy hàm số g x đồng biến trên các khoảng 3; 1 2 , 1; 1 2
và 1;
Câu 7
Đáp án đúng: A
Trang 5Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đạo hàm trên , và .
Câu 8 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a , tam giác ABD đều, SO vuông góc với mặt
phẳng ABCD
và SO2a Thể tích của khối chóp S ABCD bằng:
A
3 3
3
a
B
3 3 12
a
C a3 3 D
3 3 6
a
Đáp án đúng: A
Câu 9
Biết hàm số y=f x( ) có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số qua gốc tọa độ Tính giá trị của biểu thức (f - 2018 )
Đáp án đúng: C
Câu 10 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
8 2
mx y
đồng biến trên khoảng xác định của nó
Đáp án đúng: D
Câu 11 Phương trình mặt cầu tâm I2;4;6
nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:
A x 22y 42z 62 40 B x 22y 42z 62 52
C x 22y 42z 62 56 D x 22y 42z 62 20
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương trình mặt cầu tâm I2;4;6
nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:
A x 22y 42z 62 20 B x 22y 42z 62 40
C x 22y 42z 62 52
D x 22y 42z 62 56
Hướng dẫn giải:
Mặt cầu tâm I2;4;6 , bán kính R và tiếp xúc trục Ox R d I Ox ;
2 2 52
R y I z I
Vậy S : x 22y 42z 62 52
Lựa chọn đáp án C.
Lưu ý : Học sinh hoàn toàn có thể sử dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng để giải
quyết.
Câu 12 Phương trình 32x2 3x x1 4.3x 5 0
có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm ?
Trang 6A 1 B 0. C 2 D 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: 32x2 3x x1 4.3x 5 0 32x12 3x x1 4.3x4 0
3x2x 5 3 x10 3x2x 5 0
Xét hàm số f x 3x2x 5
, ta có : f 1 0
' 3 ln 3 2 0;x
f x x ¡ Do đó hàm số f x đồng biến trên ¡
Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x 1
Câu 13
Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và nhận vectơ
làm vectơ chỉ phương Hệ phương trình nào sau đây là phương trình tham số của ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đường thẳng đi qua điểm và nhận vectơ làm vectơ
chỉ phương Phương trình tham số của là:
Câu 14
Cho đồ thị hàm số y=f x( ) như hình vẽ Phương trình f (x) = 1,2 có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: A
Câu 15 Cho hai số phức zvà w thỏa mãn z 4, w Khi 2 zw 5 12 i
đạt giá trị lớn nhất, phần thực của
z iw bằng
A
44
30
58
4 13
Trang 7Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức zvà w thỏa mãn z 4, w Khi 2 zw 5 12 i đạt giá trị lớn nhất,
phần thực của z iw bằng
A
30
13.B
4 13
C
44
13. D
58
13.
Lời giải
Ta có w 2 w 2
Ta lại có zw 5 12 i z w 5 12i z w 13
Suy ra zw 5 12 i 19
Dấu " " xảy ra khi
w
w (5 12 )
z k
44 58
13 13 13
h
Vậy phần thực của z iw bằng
44
13.
Câu 16 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
A AC AB BC
điểm M
C ABAC D k 0 :AB k AC .
Đáp án đúng: D
Câu 17 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là điểm di động trên cạnh AB và N là trung điểm của SD. Mặt phẳng ( )a đi qua M N, và song song với BC chia khối chóp S ABCD. thành hai khối có
tỷ số thể tích
1 2
5
V
V = trong đó V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A, V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B.
Tỉ số
AM
AB bằng
A
3
.
1
3
2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 8Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của ( )a với CD SA, Đặt AM x [ ]0;1.
AB = Î
Ta có V1 V S ADPM. V S QNPM. AM.V S ABCD. (V S QNP. V S QMP. ).
AB
;
.
V = xV ¾¾ ®V = -æçççè x Vöø÷÷÷
Theo đề, ta có
5
1 8
x
x x
-Câu 18
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào?
A y=sin x B y=cot x C y=tan x D y=cos x.
Đáp án đúng: B
Câu 19
Trang 9C D
Đáp án đúng: D
Câu 20 Cho hàm số y=√1 − x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên toàn tập xác định.
B Hàm số đã cho đồng biến trên [0 ;1]
C Hàm số đã cho nghịch biến trên [0 ;1]
D Hàm số đã cho nghịch biến trên toàn tập xác định.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập xác định D=[− 1;1] Đạo hàm y '= − x
√1− x2; y '=0 ⇔ x=0.
Vẽ bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên [0 ;1]
Câu 21
Hàm số Đạt giá trị nhỏ nhất băng -3 trên [0;3] khi đó giá trị của m là?
Đáp án đúng: C
Câu 22
Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên đoạn 2;2 và có đồ thị như hình bên dưới
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A min2;2 f x 2
C min2;2 f x 1
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x
xác định, liên tục trên đoạn 2;2
và có đồ thị như hình bên dưới
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A min2;2 f x 2
B min2;2 f x 1
C min2;2 f x 2
D min2;2 f x 0
Lời giải
Từ đồ thị hàm số suy ra min2;2 f x f 2 f 1 2
Câu 23 Mặt tròn xoay được sinh bởi đường thẳng d khi quay quanh đường thẳng cố định là một mặt nón
nếu thỏa mãn điều kiện nào
A d vuông góc với B d cắt và không vuông góc với
C d và là hai đường thẳng chéo nhau D d và cùng thuộc một mặt phẳng.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2H2-1.6-1] Mặt tròn xoay được sinh bởi đường thẳng d khi quay quanh đường thẳng cố
định là một mặt nón nếu thỏa mãn điều kiện nào
A d và là hai đường thẳng chéo nhau.
B d cắt và không vuông góc với
Trang 10C d vuông góc với
D d và cùng thuộc một mặt phẳng.
Lời giải
Phương án A sai vì hai đường thẳng trên không cắt nhau nên khi d quay quanh đường thẳng cố định thì không thể tạo ra mặt nón
Phương án B đúng
Phương án C sai vì nếu d vuông góc với nhưng d và không đồng phẳng thì d không cắt do đó cũng không thể tạo mặt nón
Phương án D sai vì trường hơp d song song với hoặc d trùng với thì khi d quay quanh cũng không thể tạo ra mặt nón
Sai lầm học sinh thường mắc phải:
Phương án A: Học sinh không phân biệt được sự khác nhau giữa hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng cắt nhau nên dẫn đến chọn sai đáp án
Phương án C: Học sinh xét thiếu trường hợp d vuông góc với nhưng d và không cắt nhau
Phương án D: Học sinh xét thiếu trường hợp d song song với hoặc d trùng với
Câu 24
Cho hàm số f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2. B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1 và 1.
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1. D Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1.
Đáp án đúng: A
Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn z 1 2 i z 3i 2 10 0.
Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá, trị nhỏ nhất của
P z z i Tìm mô đun của số phức w M mi .
A 4 26 B 8 13 C 8 31 D 8 26
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có;
Trang 11 z 32 1 2 z2 2 10 z 32 1 2 z2 2 10 z 2.
z z
Gọi z x yi x y , x2y2 4
P z z i x y x y x y
Áp dụng bất đẳng thức BNK ta có:
P 242 10x 2y2 1022 2 x2y2 P 242 416 24 4 26 P 24 4 26.
Vậy M 24 4 26; m24 4 26 w M mi M2m2 8 31.
Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2;3
lên mặt phẳng P : 2x y 2z 5 0
Độ dài đoạn thẳng AH là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm
1; 2;3
A
lên mặt phẳng P : 2x y 2z 5 0
Độ dài đoạn thẳng AH là
A 3 B 7 C 4 D 1.
Lời giải
2 2
2
2 2 6 5
Câu 27 Có bao nhiêu số phức z đôi một khác nhau thoả mãn z i và 2 (z 2)4 là số thực?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét số phức z a bi a b ; , Ta có z i 2 a(b1)i 2 a2(b1)2 4 (1)
( 2) [( 2) ] ( 2) 4( 2) 6( 2) ( ) 4( 2)( ) ( )
4
(z 2) là số thực khi
2 0 0
2 2
a b
b a
+ a 2 0 a thay vào 2 (1)tìm được b 1 z 2 i
+ b thay vào 0 (1)tìm được a 3 z 3
+ b a 2 thay vào (1)tìm được
+ b 2 a thay vào (1)ta có: a2(3 a)2 4 2a2 6a 5 0 :PTVN
Vậy có 5 số phức thoả mãn yêu cầu bài toán
Câu 28
Trang 12Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
, trục hồnh và hai đường thẳng x a , x b trong hình dưới
đây (phần gạch sọc) cĩ diện tích S bằng
A c d b d
a f x x c f x x
a f x x c f x x
C c d b d
a f x x c f x x
a f x x c f x x
Đáp án đúng: C
Câu 29 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 2lnx trên
1;
e e
lần lượt là :
A
2
1
2
e
C e và 2 2 2 D 1 và 0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 2lnx trên
1;
e e
lần lượt là :
A
2
1
2
e
và 1 B e và 1 C 1 và 0 D 2 2 e và 2 2 2
Đáp án: B
2
;
0
1
x y
x
(loại)
* y 1 * 1
2
2
y e
e
* y e e2 2
1
2
x e Max y e e
khi x = e 1;
1
x e Min y e
khi x = 1
Trang 13Câu 30 Cho các số thực dương ; ;a b c khác 1 thỏa mãn log2a b logb2c 2logb c loga c3
Gọi M m lần lượt,
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Ploga ab logb bc Tính giá trị biểu thức S 2m29M2
A S 28 B S 26 C S 25 D S 27
Đáp án đúng: D
log ;a log , ;b 0 loga loga logb
x b y c x y c xy P ab bc x y x P y
Khi đó ta có
3
2 2
Phương trình có nghiệm khi
Nên giá trị nhỏ nhất của P là
1 1
4 4
2
0 0
1
130 7
9
4
Câu 31 Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I2;3;4 và tiếp xúc với mặt phẳng P : 2x y 2z 6 0
có phương trình là:
A x2y2z2 4x 6y 8z18 0 B x2y2z2 4x 6y 8z28 0
C x2y2z2 4x 6y 8z 8 0 D x2y2z2 4x 6y 8z 8 0
Đáp án đúng: B
Câu 32
Trang 14Hình chiếu A trên (SBD) là
Đáp án đúng: C
Câu 33 Cho hàm số ( )f x liên tục trên R và
1
0 ( ) 2019
f x dx
Tính
4
0
(sin 2 ) cos 2
A
2
2019
I
2019 2
I
2019 2
I
D I 2019
Đáp án đúng: B
Trang 15Giải thích chi tiết:
4
0
(sin 2 ) cos 2
Đặt tsin 2x dt2cos 2xdx
1 cos 2
2
Với x 0 t0
x 4 t 1
Ta có
4
Câu 34
Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đạo hàm của hàm số là
B Hàm số đồng biến trên khoảng
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục hoành.
D Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm
Đáp án đúng: C
Câu 35 Đồ thị hàm số y= x − 2
x +4 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A 1
1
Đáp án đúng: A