Phép vị tự tâm O tỉ số k biến 2 C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?. Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham s
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 057.
Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C
có phương trình x12y 22 Phép vị tự tâm 4 O tỉ
số k 2 biến C
thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
A x 42y 22 4 B x22 y42 8
C x22y42 16 D x 42y 22 16
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có phương trình
x 12 y 22 4
Phép vị tự tâm O tỉ số k biến 2 C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
A x22y42 8
B x 42 y 22 4
C x 42 y 22 16
D x22 y42 16
Lời giải
Đường tròn C
có tâm I1; 2
, bán kính R 2. Gọi C là ảnh của đường tròn C qua VO, 2
Gọi I x y R ; ,
lần lượt là tâm và bán kính của C .
Ta có OI 2OI 2.1 2 2; 4
2.2 4
x
I y
Mặt khác R 2 R4 Từ đó ta có phương trình C là 2 2
x y
Câu 2 Bất phương trình
2 2
x x
có tập nghiệm là
A 1;3 B ; 1 C 3; D 1;3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2 3
x x
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S 1;3
Câu 3 Cho khối cầu S
tâm I, bán kính R không đổi Một khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp khối cầu Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất.
Trang 2A
2 2
R
h
3
R
h
C h R 2 D
3 3
R
h
Đáp án đúng: B
Câu 4 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
có nghiệm
A 2; B ; 6
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
có nghiệm
A ; 6 B ; 6 C 2; D 2;
Lời giải
∙ Điều kiện:
∙ Với điều kiện trên, ta có
1
2
x x m x x x m x
∙ Với x 2, ta có 5x10 5x 4 6 m6
Câu 5 Một vật chuyển động theo quy luật
1 10 3
s t t
với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 20 giây, kể từ lúc
bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A 100( / )m s B 50( / )m s C 300( / )m s D 200( / )m s
Đáp án đúng: A
Câu 6 Cho hàm số y x21 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ;0 B Hàm số đồng biến trên ;
C Hàm số đồng biến trên 1; . D Hàm số đồng biến trên 0; .
Đáp án đúng: C
Câu 7 Cho hàm số f x xác định trên \ 0
thỏa mãn f x x 21
x
, 2 3
2
f
2
Giá trị của biểu thức f 1 f 4
bằng
A
8ln 2 3
4
6 ln 2 3 4
8ln 2 3 4
6ln 2 3 4
Đáp án đúng: A
Trang 3Câu 8
Cho hình vẽ như dưới phần tô đậm là phần giới hạn bởi đồ thị y x 2 2x với trục Ox Thể tích khối tròn xoay quay phần giới hạn quanh trục Ox bằng:
A
16
32
16
32
15
Đáp án đúng: A
Câu 9 Cho một hình nón có bán kính đáy là R , chiều cao là 2R , ngoại tiếp một hình cầu ( ; ) S O r Khi đó, thể
tích của khối trụ ngoại tiếp hình cầu ( ; )S O r là
A
3
4
1 2 5
R
3 4
2 5 1
R
3 3
16
R
3 3
16
5 1
R
Đáp án đúng: C
Câu 10 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
1
3
y x mx m x m
luôn đồng biến trên ?
Đáp án đúng: D
Câu 11 Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng đi qua hai điểm A (1;2; 1) và B ( 1;1;1)
?
A ( 3;3;3)P B (3; 3; 3)N
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Phương án
⬩ Phương án
A Có ( 2; 1;2)
AM Suy ra
AB AM hay M ( AB ).
Phương án
⬩ Phương án
B Có ( 2; 1;2)
AB và (2; 5; 2)
AN Dễ thấy ;
AB AM không cùng phương hay N ( AB ).
Phương án
⬩ Phương án
C Có ( 2; 1;2)
AP Dễ thấy AB AP; không cùng phương hay P ( AB ).
Phương án
⬩ Phương án
D Có ( 2; 1;2)
AQ Dễ thấy AB AQ; không cùng phương hay Q ( AB ).
~1Câu 20.
Chọn D
Trang 4Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A2;0;0, B0;3;0, C0;0; 1 là: 2 3 1 1
cos
x
Giá trị a b thuộc khoảng nào sau đây?
A 3; 6 B 1; 3 C 4; 2
D 2;1
Đáp án đúng: B
Câu 13 Biết
3
0
'( ) x 1; (3) 1
xf x d f
Tính
3
0
( ) x
f x d
A I 2 B I 4 C I 2 D I 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Biết
3
0
'( ) x 1; (3) 1
xf x d f
Tính
3
0
( ) x
f x d
A I 2 B I 4 C I 2 D I 4
Lời giải
Ta có:
3 0
1xf x d'( ) xxd f x( ( ))xf x( ) f x d( ) x 3 (3) f I
Hay I 3 (3) 1 3.1 1 2f
Câu 14 Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 2 4 x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 2 4 x
A 2 2 B 2 C 2 D 2 2
Lời giải
Tập xác định: D 2;4
Ta có:
y
y x x x x x D
Đặt y f x
Ta có: f 2 2 ; f 3 2;f 4 2
Vậy maxyminy 2 2.
Câu 15 Có bao nhiêu giá trị nguyên m 2019; 2020
sao cho hệ phương trình sau có nghiệm
Trang 5
A 2017 B 2019 C 2021 D 2020
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét phương trình: 4 9.3x2 2y 4 9x2 2y.72y x 2 2
Đặt tx2 2y, phương trình trở thành: 2 2
4 7t 7 3 3 7t t 7 3t *
Giả sử
2
t
t t t
Nếu
VT t
VP
Nếu
VT t
VP
Nếu t 2 VT * VP * * có nghiệm duy nhất t 2 x2 2y 2 2yx2 2
Ta được:
2 2
2
x
Xét hàm số f x 3x2 2x , với 3
1
; 2
x
2
, suy ra hàm số f x đồng biến trên khoảng
1
; 2
f x f
1 có nghiệm
1
; 2
x
khi
; 2020
m m
Vì m nguyên nên m 3; 4;5; ;2019 .
Vậy có 2017 giá trị của m
Câu 16 Cho hàm số y=f ( x ) liên tục trên đoạn [−1 ;3] và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là giá
trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1 ;3] Giá trị của M − m bằng
Đáp án đúng: C
Câu 17 Để phương trình: 2sin2x2cos2x có nghiệm, thì các giá trị cần tìm của tham số m là:m
Trang 6A 3 m 4.
B 2 m2 2
C 2 2 m 3
D 1m 2
Đáp án đúng: C
Câu 18 Tập xác định của hàm số y x 8 là
A 0; B 0; C .R D R\ 0
Đáp án đúng: C
Câu 19 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A z 1 5
B z 2 5
C z1 z2
D z1z2 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức z1 1 2i và z2 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A z 1 5
B z1 z2
C z 2 5
D z1z2 1
Hướng dẫn giải
2 2
2 2
; z1z2 0
Vậy chọn đáp án B.
Câu 20 Cho hàm số yx3 3x25. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ;0
B Hàm số đồng biến trên 0;2
C Hàm số nghịch biến trên 0;2
D Hàm số đồng biến trên 1;
Đáp án đúng: C
Câu 21 Nguyên hàm của hàm số f x sin cos 3x x là
A
C
C
C
Đáp án đúng: D
Trang 7Câu 22 Cho mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2a Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A 2 3a B
3 3
a
Đáp án đúng: D
Câu 23
của tất cả các giá trị nguyên thuộc bằng
Đáp án đúng: D
Câu 24
Phần mặt phẳng không bị tô đậm (tính cả bờ) trong hình vẽ sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
A x2y 1 B 2x y 1 C x2y 1 D x2y 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Fb tác giả: Nguyễn Tuấn
Nhận thấy bờ là đường thẳng :d x2y và tọa độ điểm 1 O0;0 thỏa mãn bất phương trình x2y nên1
phần mặt phẳng không bị tô đậm (kể cả đường thẳng d ) là miền nghiệm của bất phương trình x2y 1
Câu 25
Cho hàm số y=f (x ) xác định trên R " { 2 } có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (2 ;+∞) B (− ∞;3 ) C (− ∞;+∞ ) D (1 ;+∞).
Đáp án đúng: A
Câu 26 Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B , C lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
z , i z2 1 3i, z Biết tam giác ABC vuông cân tại 3 A và z có phần thực dương.3
Khi đó, tọa độ điểm C là
A 1; 1 B 2 ; 2 C 3 ; 3 D 8 1;1
Trang 8
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Giả sử z3 a bi với a , b , a 0 suy ra C a b ;
Ta có: A 1;1
, B1;3
AB 2 ; 2
, AC a1;b1
Tam giác ABC vuông tại A nên AB AC . 0
2 a 1 2 b 1 0
a b 0
1
Tam giác ABC cân tại A nên ACAB AC2 AB2 a12b12 8
2 Thế 1
vào 2
ta được:
a12 a12 8 2
1 3
a a
Vì a 0 nên a 1 b 1
Vậy điểm C có tọa độ là 1; 1
Câu 27
Cho ,a b là các số thực Đồ thị các hàm số y=x y a, =x b trên khoảng (0;+¥ )
được cho theo hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A b< < < 0 1 a B 0< < < a 1 b
C 0< < < b 1 a D a< < < 0 1 b
Đáp án đúng: C
Câu 28 Tìm tập xác định D của hàm số y x.
Đáp án đúng: C
Câu 29
Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , đường thẳng x a ,xb và trục hoành quanh Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
Trang 9A
2 d
b
a
f x x
2 d
b
a
f x x
C
2 d
b
a
f x x
d
b
a
f x x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , đường thẳng x a ,xb và trục hoành quanh Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
Trang 10A
2 d
b
a
f x x
B
2 d
b
a
C
2 d
b
a
f x x
D
d
b
a
f x x
Lời giải
Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x liên tục trên a b; , đường thẳng x a ,xb và
trục hoành quanh Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
2 d
b
a
V f x x
Câu 30 Tất cả các nguyên hàm của hàm 1
f x
x là
A
2
3
x C
C
2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tất cả các nguyên hàm của hàm 1
f x
x là
A 2 3x 2C B
2
3 x C. C
2
3 2 3
x C
D 2 3 x 2C
Câu 31 Tổng tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số y x 3 3mx24m3 có cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là
A
2
1
1 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tổng tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số y x 3 3mx24m3 có cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là
A.
2
2 B.
1
4 C 0 D.
1 2
Lời giải
Ta có: y' 3 x2 6mx3x x 2m y' 0 x0,x2m
Hàm số có CĐ, CT m 0
Gọi A0; 4m3,B m2 ;0
là hai điểm cực trị của hàm số, I m m ; 2 3
là trung điểm AB
Ta có phương trình đường thẳng đi qua hai điểm CĐ, CT: y2m x2 4m3
Để A B, đối xứng với nhau qua đường thẳng yx d
ta có
2 ( 2m ).1 1
I d
2
3
2 2
m
m
Câu 32 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r , chiều cao h và đường sinh l Gọi V là thể tích
khối nón, S S xq, tp
là diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón Kết luận nào sau đây Sai?
Trang 11A
2 1
3
V r h
C S xq rl
2
tp
S rlr
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
2 1 4 3
V r h
Câu 33 Cho z là số phức thỏa mãn z z 2i Giá trị nhỏ nhất của z 1 2i z 1 3i là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt z a bi a b ,
Ta có: z z 2i a2b2 a2b22 4b 4 0 b1
Xét: z 1 2i z 1 3i a 1 i a 1 2i 1 a212 1a222
Áp dụng BĐT Mincôpxki:
1 a212 1a222 1 a 1 a21 2 2 4 9 13
Suy ra: z 1 2i z 1 3i đạt GTNN là 13 khi
1
3
Nhận xét: Bài toán trên có thể được giải quyết bằng cách đưa về bài toán hình học phẳng.
Câu 34
Hình chóp có và đáy là tam giác cân tại có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ a 1;3;2 và b 3;1;2 Tọa độ véc tơ a2b là
A 4;4; 4
B 7;5;6
C 7; 4;4
D 5;5; 4
Đáp án đúng: B